Thẻ: kiểm tra 7

  • Đề kiểm tra cuối kì I Hóa 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I Hóa 8 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 8

     

    Chủ đề Mức độ nhận thức Cộng
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    1. Chất- nguyên tử- phân tử Câu 1,2,3, 13b

    – Nhớ lại cấu tạo nguyên tử, quy tắc hóa trị, CTHH

    Câu 5,6,7

    – Hiểu được vì sao nguyên tử trung hòa về điện

    – Hiểu được quy tắc hóa trị và khái niệm hợp chất

        25%
    Số câu hỏi 3 1/3 3           6.1/3
    Số điểm 0,75 1,0 0,75           2,5
    2.Phản ứng hóa học Câu 4;13a,c

    – Nhận biết được hiện tượng vật lí

     

    Câu 8, 14

    Lập được PTHH

        45%
    Số câu hỏi 1 2/3 1 1         3.2/3
    Số điểm 0,25 2,0 0,25 2,0         4,5
    3. Mol và tính toán hóa học

     

        Câu 9,10, 15a

    – Áp dụng CT tính toán và phương pháp giả bài toán theo PT để tính kl, thể tích..

    Câu 11,12,15b

    -Vận dụng kiến thức tỷ khối và sinh học để giải thích HT thực tế, tính được số nguyên tử qua mol

    30%
    Số câu hỏi         2 1/2 2 1/2 5
    Số điểm         0,5 1,0 0,5 1,0 3,0
    Tổng số câu 4 1 4 1 2 1/2 2 1/2 15
    Tổng số điểm 1,0

    10%

    3,0

    30%

    1,0

    10%

    2,0

    20%

    0,5

    5%

    3,0

    30%

    0,5

    5%

    0,5

    5%

    10

    100%

    MÃ ĐỀ 01

     

     

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 8

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm.(3.0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

    Câu 1. Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt:

    1. Electron, Proton. B. Proton,nơtron.
    2. Nơtron,Electron. D. Electron, proton và nơtron.

    Câu 2.Hóa trị của kim loại nhôm trong hợp chất Al2O3 là :

    A.I .                       B. II.                            C. III.                   D. IV.

    Câu 3. Công thức hóa học khí oxi là:

    1. O. B. O2.           C. O3.                   D. 2O.

    Câu 4.Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học

    1. Đúc sắt thành đinhB.Con dao bằng sắt để lâu ngày bị gỉ rét
    2. Nấu canh thường cho thêm muối D.Sáng sớm sương đọng trên lá cây

    Câu 5.Trong  các chất sau Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, O2 chất nào là đơn chất:

    1. Cl2, Al2O3, Ca B. Cl2, ZnCl2, Al2O3,
    2. Cl2, O2, CaD. Cl2, Al2O3, Ca, O2

    Câu 6. Nguyên tử trung hòa về điện là do trong nguyên tử có

    1. Số p = số n.           C. Số n = số e.
    2. Số p = số e.D. Tổng số p và số n = số e.

    Câu 7. Dựa vào quy tắc hóa trị hãy cho biết cặp giá trị thích hợpcủa x và y trong công thức hóa học Alx(SO4)y  là:(biết Al có hóa trị III và SO4 có hóa trị II)

    1. 2 và 3                 3 và 2                 C.  3 và 4                 D. 3 và 1

    Câu 8. Phương trình hóa học nào biểu diễn đúng cho sơ đồ  Fe + HCl   – ->FeCl2 + H2

    1. Fe   +  3HCl              FeCl2   +  H2             B. Fe   +  2 HCl              FeCl2   + 2 H2
    2. Fe +  2 HCl              FeCl2   +  H2             D. Fe   +  2 HCl             2FeCl2   +  H2

    Câu 9. 1 mol H2­O có khối lượng là:

    1. 8 gam 19 gam                C. 18 gam                 D. 1,8 gam

    Câu 10.0,5mol khí H2 đktc có thể tích là

    1. 1,12lit 11,2lit                      C. 22,4lit                      D. 2,24 lit

    Câu 11.Khi càng lên cao ta càng khó thở do hàm lượng khí ……ít:

    1. H2 B. O2 C. CH4 D. CO2

    Câu 12. Số nguyên tử O có trong  1mol CO2 là:

    1. 6.1023 B. 9.1023 C. 12.1023     D. 12.1022

    II.Tự luận.(7.0 điểm)

    Câu 13. (3,0điểm)

    1. Thế nào là hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học? Cho ví dụ minh họa ?
    2. Trong các công thức sau công thức nào viết đúng, sai nếu sai sửa lại: K2O, MgCl, NaOH biết hóa trị K(I), Mg(II), Cl(I), Na(I), OH(I), O(II)
    3. Thế nào là phản ứng hóa học? Trong phản ứng hóa học điều gì thay đổi làm cho chất thay đổi?

    Câu 14. (2,0điểm) Hoàn thành PTHH sau:

    1. P + O2  – – ->  P2O5b. Al    +  Cl2  – – -> AlCl3
    2. Ca(OH)2 + HCl – – -> CaCl2   +  H2Od. Fe  +  O2  – – -> Fe3O4

    Câu 15.(2,0điểm)

    a.Tính: + Khối lượng của 0,25 mol CuSO4

    + Khối lượng của 11,2 lít khí CO2(đktc)

    1. Đốt cháy 2,7 gam kim loại nhôm trong khí oxi sinh ra 5,1 gam nhôm oxit(Al2O3)

    + Lập PTHH cho phản ứng trên

    + Tính khối lượng và thể tích khí oxi đã sử dụng ở đktc

     

     

    MÃ ĐỀ 01

     

     

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

     

    Môn: Hóa học 8

     

    I.Trắc nghiệm. (3.0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    ĐA D C B B C B A C C B B C

    II.Tự luận. (7.0 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13

    (3.0đ)

    Câu 13. (3,0 điểm)

    a.      + Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu. Ví dụ cho đường vào nước đường tan tạo nước đường.

    + Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác. Ví dụ sắt để lâu ngoài không khí bị rỉ

    b.     Trong các công thức sau công thức viết đúng là K2O, NaOH

    + Viết sai  là MgCl sửa lại MgCl2

    c.     Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác

    -Trong phản ứng hóa học do sự thay đổi liên kết mà phân tử này biến đổi thành phân tử khác tức chất này biến thành chất khác.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

    14

    (2,0đ)

    Lập PTHH

    a.  4 P  +   5O2              2P2O5

    b. 2Al    +   3Cl2                  2 AlCl3

    c. Ca(OH)2    +   2HCl                    CaCl2   + 2 H2Od.  3Fe     + 2 O2                   Fe3O4

     

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    15

    (2,0đ)

    a. Tính

    +)Ta có nCuSO4 = 0,25 (mol)

    mCuSO4= n . M     =  0,25 . 160  = 40 (gam)

    +) Ta có VCO2   =  11,2 (lit)

    n CO2  =    V  : 22,4  =   11,2   :  22,4   = 0,5(mol)

    mCO2  =   n  . M    =   0,5. 44    =  22( gam)

    b. *) Lập PTHH : 4Al    +   3O2                  2 Al2O3

    *) Tính khối lượng oxi và thể tích khí oxi đã sử dụng ở đktc          Ta có mAl  =  2,7 (gam), mAl2O3 =  5.1gam

    ADĐLBT ta có mAl      +  mO2     =   mAl2O3

    mO2     =   mAl2O3  –   mAl      =  5,1- 2,7   =2,4g

    nO2   =  2,4 : 32  =  0,075mol

    VO2   =  n. 22,4  =  0,075. 22,4 = 1,68lit

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    Hóa 8: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Tin 7 năm 2021

    Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 Tin học 7

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL
    Chương trình bảng tính 2

    0.5đ

    2

    Các thành phần và kiểu dữ liệu 2

    0.5đ

    2

    Sử dụng hàm và công thức 1

    0.5đ

    3

    0.5đ

    3

    7

    Tổng cộng 5

    2.5đ

    3

    1.5đ

    3

    11

    10đ

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    Phần I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: Muốn lưu trang tính em thực hiện

    A.Chọn File -> Save -> gõ tên
    C. Chọn View ->Save ->gõ tên
    B.Chọn File -> Save as -> Gõ lại tên khác
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 2: Để nhập dữ liệu vào một ô ta thực hiện?

    1. Nháy đúp chuột vào ô và nhập công thức
      C. Nhập dữ liệu trên thanh công thức
      B. Nháy chuột vào ô và nhập công thức
      D. Tất cả đều đúng

    Câu 3: Kết quả nào sau đây là của biểu thức Sum(6) – max(5)

    1. 11
      B. 1
      C. -1
      D. Tất cả sai

    Câu 4: Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi em nhập vào ô F1: =Average(C1:E1) trại ô F1 em sẽ được kết quả là.

    1. 30
      B. #VALUE
      C. 6
      D. Tất cả sai

    Câu 5: Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương tình báo lỗi

    1. #VALUE
      B. #NAME
      C. #DIV/0!
      D. #N/A

    Câu 6: Hộp tên cho biết thông tin:

    1. Tên của cột
      B. Tên của hàng
      C. Địa chỉ ô tính được chọn
      D. Cả A, B, C sai

    Câu 7: Thanh công thức dùng để:

    1. Hiển thị nội dung ô tính được chọn
      C. Hiển thị công thức trong ô tính được chọn
      B. Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn
      D. Cả 3 ý trên.

    Câu 8: Trong các công thức sau công thức nào viết đúng

    1. =Sum(A1;A2;A3;A4)
      B. =SUM(A1,A2,A3,A4)
      C. =Sum(A1;A4)
      D. =Sum(A1-A4)

    Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

    Câu 9: Sử dụng các ký hiệu phép toán của Excel. Hãy viết các công thức sau:

    1. a) (7+9):(6-2) x(3+1)

    Câu 10: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu
    2. b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    3. c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    4. d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

    Câu 11: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có chứa dữ liệu.
    2. b) Viết công thức sử dụng hàm tính tổng các ô có chứa dữ liệu.

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
    Đáp án A D B D B C D B
    1. Tự luận (6 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    Câu 9 a)= (7+9)/(6-2)*(3+1)

    b)= (5^3 – 3^2)/((5+2)^2)

    1 điểm

    1 điểm

     

    Câu 10 a)Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu:

    = (A1+B1+C1+D1+E1)

    b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu: = (A1+B1+C1+D1+E1)/5

    c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu

    = AVERAGE(A1,B1,C1,D1,E1) hoặc AVERAGE(A1:E1

    d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

    = Max(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Max(A1:E1)

    = Min(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Min(A1:E1)

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    Câu 11 a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có dữ liệu:

    = AVERAGE(B2:C5,D7:F8)

    b) Viết công thức sử dụng hàm để tính tổng các ô có chứa dữ liệu:

    = Sum(B2:C5,D7:F8)

    1 điểm

    1 điểm

     

     

    Tin 7:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề thi học kì 1 môn Vật lí 7 năm 2021

    Ma trận đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    TT Nội dung kiến thức Biết Hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL Số câu Số điểm
    1 Định luật truyền thẳng ánh sáng và ĐL pản xạ ánh sáng 2 câu 0,5đ 1 câu 2đ 3

    câu

    2,5đ
    2 Ứng dụng của định luật truyền thẳng ảnh sáng 2 câu 0,5đ 2

    câu

    0,5đ
    3 Tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    4 Tính chất ảnh tạo bởi gương cầu lồi 2câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    5 Ứng dụng của gương cầu lõm 1 câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    6 Âm cao, âm thấp- Âm to, âm nhỏ 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    7 Phản xạ âm – Môi trường truyền âm 2 câu

    0,5đ

    1 câu

    3 câu 2,5đ
    8 Ô nhiễm tiếng ồn 1câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    Cộng 12 câu

    1 câu

    2 câu

    1 câu

    16 câu 10đ
    Tỉ lệ 50% 30% 20%

    Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    Câu 1: Hiện tượng bóng tối và bóng nửa tối là do ánh sáng …………..và bị vật cản chắn lại :

    1. truyền thẳng
      B. truyền cong
      C. tán xạ
      D. phản xạ

    Câu 2: Khi nhật thực xảy ra, (1) ………………. là vật cản, người trên trái đất (trong vùng bóng tối hoặc bóng nửa tối) không nhìn thấy được (2) …………………..

    A.(1)mặt trăng – (2)mặt trăng
    B. (1) mặt trời – (2) mặt trăng
    C.(1)mặt trăng – (2) mặt trời
    D. (1) mặt trời – (2) mặt trời

    Câu 3: Chiếu một tia sáng tới gương.Tia sáng bị gương hắt trở lại gọi là:

    A.tia tới
    B.tia phản xạ
    C.góc tới
    D.pháp tuyến

    Câu 4: Theo định luật phản xạ ánh sáng thì góc phản xạ …………. góc tới

    A.lớn hơn
    B. Nhỏ hơn
    C.bằng
    D. Khác

    Câu 5: Ảnh tạo bởi gương phẳng là :

    A.ảnh thật vì hứng được trên màn chắn
    B.ảnh thật vì không hứng được trên màn chắn
    C.ảnh ảo vì hứng được trên màn chắn
    D.ảnh ảo vì không hứng được trên màn chắn

    Câu 6: Ảnh tạo bởi gương phẳng luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 7: Ảnh tạo bởi gương cầu lồi luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 8: Ở những đoạn đường cong, để giúp dễ quan sát người ta cho đặt tại đó vật gì?

    A.Gương phẳng
    B.Gương cầu lồi
    C.Gương cầu lõm
    D. Gương dị dạng

    Câu 9: Tần số dao động càng lớn khi:

    A.Vật dao động càng mạnh
    B.Vật dao động càng yếu
    C.Vật dao động càng nhanh
    D.Vật dao động càng chậm

    Câu 10: Siêu âm là những âm có tần số

    1. Lớn hơn 20 Hz
      B.Lớn hơn 20.000 Hz
      C. Nhỏ hơn 20 Hz
      D.Nhỏ hơn 20.000 Hz

    Câu 11: Khi nói trong phòng nhỏ ta không nghe tiếng vang nhưng nói trong phòng lớn thì ta nghe được tiếng vang, hỏi trong phòng nào có âm phản xạ:

    A.Phòng nhỏ
    B. Phòng lớn
    C. Cả hai phòng
    D. Không có phòng nào

    Câu 12: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần vận tốc truyền âm trong các môi trường:

    A.rắn, lỏng, khí.
    B. khí, lỏng, rắn.
    C.lỏng, khí, rắn.
    D. rắn, khi, lỏng.

    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13 (2,0đ) : Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng và định luật phản xạ ánh sáng?

    Câu 14 (1,5đ): Gương cầu lõm có những tác dụng gì? ứng dụng để làm gì?

    Câu 15 (1,5đ): Âm truyền dược trong môi trường nào? Không truyền được trong môi trường nào? So sánh vận tốc truyền âm trong các môi trường?

    Câu 16 (2,0đ) : Tính khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

    Đáp án đề thi Vật lý 7 học kì 1

    1. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

    Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án A C B C D D A B C B C B
    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13.

    – ĐL truyền thẳng của ánh sáng:Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng (1 điểm)

    – ĐL phản xạ ánh sáng: Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới. Góc phản xạ bằng góc tới.(1điểm)

    Câu 14: Gương cầu lõm có tác dụng:

    – Biến đổi chùm tia tới // thành chùm tia phản xạ hội tụ trước gương. Nên ứng dụng để nung nóng các vật, nấu chín thức ăn. (0,75 điểm)

    – Biến đổi chùm tia tới phân kì ở vị trí thích hợp thành chùm tia phản xạ // nên ứng dụng đểv làm các đèn chiếu xa trên oto xe máy…. (0,75 điểm)

    Câu 15:

    – Âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí. Âm không truyền được trong môi trường chân không? 0,75đ

    -Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn chất khí. 0,75đ

    Câu 16:

    Thời gian ngắn nhất để nghe được tiếng vang là 1/15 giây. ( 0,5đ)

    Quảng đường âm truyền đi từ người nói đến bức tường và phản xạ trở lại là:

    S = 340. 1/15 = 22,66 m. ( 1đ )

    Vậy khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang là:

    11,33 m ( 0,5 đ)

     

    Vật lý 7 Tải về tại đây
  • Trọn bộ đề kiểm tra cuối kì I tất cả các môn lớp 6 ->9  mẫu mới

    Trọn bộ đề kiểm tra cuối kì I tất cả các môn lớp 6 ->9 mẫu mới

    Đề kiểm tra được biên soạn theo mẫu mới có ma trận, trắc nghiệm và tự luận kèm hướng dẫn chấm cho các thầy, cô tham khảo.

    Đề mẫu: Toán 6

     

        Cấp độ

     

     

    Mạch kiến

    thức

    Mức độ 1

    (Nhận biết)

    Mức độ 2

    (Thông hiểu)

    Mức độ 3

    (Vận dụng)

    Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL  
    1. Tập hợp các số tự nhiên N, các phép toán, lũy thừa với số mũ tự nhiên Số câu 2     2   2   1 5
    Số điểm 0,5     1,25   1,0   0,5 3,25
    Tỉ lệ % 5%     10%   10%   5% 32,5%
    Câu số/

    Thành tố NL

    Câu 1;2 TD

     

    Câu 13a; 14b – TD

     

    Câu13c,14c- GQVĐ Câu 17 GQVĐ  
            2. Tính chất chia hết trong tập          các số tự nhiên N Số câu 1   2     1     4
    Số điểm 0,25   0,5     1,5     2,25
    Tỉ lệ % 2,5%   5%     15%     22,5%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 3 – TD

     

    Câu 4;5-TD Câu 15 GQVĐ  
    3. Số nguyên Số câu 1   1 1 1 1     5
    Sốđiểm 0,25   0,25 0,5 0,25 0,75     2,0
    Tỉ  lệ % 2,5%   2,5% 5% 2,5 5%     20,0%
    Câu số/ Thành tố NL Câu 9 – TD

     

    Câu 10;14a- TD Câu 11; 13b, GQVĐ  
    4. Một số hình phẳng trong thực tiễn Số câu    2 1   1   3
    Số điểm 0,5 1,0   0,5   2,0
    Tỉ lệ % 2,5 10%   5%   20,0%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 7;8;

    Câu 16a

    TD-GQVĐ;CC

    Câu16b TD;GQVĐ; CC  
    5. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. Số câu 2             2
    Số điểm 0,5             0,5
    Tỉ lệ % 5%             5%
    Ctâu số?

    thành tố NL

    Câu 6;12 TD

    MHH

     
    Tổng số câu 6 câu        8  câu 5 câu 1 câu 20 câu 
    Tổng  điểm 1,5 đ 4,0đ 4,0 đ 0,5 đ 10.0 đ
    Tỉ lệ % 15% 40,0% 40,0% 5% 100%

     

     

     

     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    MÔN: TOÁN 6

    NĂM HỌC 2021-2022

    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

                                                                                                                    Mã đề 1

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.

    Câu 1. Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

    1.                   B.2021.                     C.2022.                  D. 20212

    Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:

    1. A = {x ∈ N*| x < 8}.           B. A = {x ∈ N| x < 8}.
    2. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.           D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.

    Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:

    1. B. 3.                             C. 6.                         D. 72.

    Câu 4: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :

    1. 24 . 5 . 7.          22 .3. 5 .                C. 24.                      D. 5 .7.

    Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để sốchia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

    1.                    B. 9 .                           C.  3       .               D.  0.

    Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:

    1. Hình chữ nhật. Hình bình hành.
    2. Hình thoi.         D. Hình thang cân.

    Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích  hình thoi đó là:

    1. 400 cm2. 600 cm2.                  C. 800 cm2.             D. 200 cm2.

    Câu 8. Cho hình thang  cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn  CD = 5 cm. Chu vi của hình thang  cân ABCD là:

    1. 6 cm.      10cm.                       C. 12cm.                 D. 15cm

    Câu 9. Tổng các số nguyên  thỏa mãn -5 < x < 5 là:

    1. -5. 5.                            C. 0.                      D. 10.

    Câu 10. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:

    1.  B. -6.                            C. -4.                        D. 4.

    Câu 11.  Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.

    1. 130C .       B. -50C.
    2. 50C.                                            D. -130C.

    Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?

    1. Hình tam giác đều. B. Hình vuông.         C. Hình thang.             D. Hình thang cân.

     

    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    1. 82 + 24.18 – 100
    2. (-26) + 16 + (-34) + 26

    Câu 14: (1,5 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

    1. 3 + x = – 8
    2. (35 + x) – 12 = 27

    Câu 15: (1,5 điểm ) Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?

    Câu 16: (1,5 điểm)

    Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    1. Tính diện tích sân nhà bạn An.
    2. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

    Câu 17: (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

    —–Hết—–

     

      ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm )

    Mã đề 1

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án B A C B D D A C C D B A

     

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13

    (2,0 điểm)

    Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    a.      24.82 + 24.18 – 100

    b.     (-26) + 16 + (-34) + 26

    c.

     
      a. 24.82 + 24.18 – 100

    = 24.(82 + 18) – 100

    = 24.100 – 100

    = 2400 – 100 = 2300

    b) (-26) + 16 + (-34) + 26

    = (-26) + 26 + 16 + (-34)

    = 0 + 16 + (-34)

    = – 18

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

    0,25

    0,25

    14

    (1,5 điểm)

    Tìm số nguyên x, biết:

    a. 3 + x = – 8

    b. (35 + x) – 12 = 27

    c.

     
      a. 3 + x = – 8

    x = – 8 – 3

    x = -11

    b.  (35 + x) – 12 = 27

    35 + x = 27 + 12

    35 + x = 39

    x = 39 – 35

    x = 4

    c.

    x = 4

     

    0,25

    0,25

     

    0,25

     

     

    0,25

     

     

    0,25

     

    0,25

    15

    (1,5 điểm)

    Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?  
      Gọi số sách cần tìm là a (a  N * 😉

    Theo bài ra ta có: a  12 ;  a  15; a  18

    Suy ra: a  BC (12, 15, 18)

    Ta có: BCNN(12,15,18) = 180

    BC(12,15,18) =

    Mà a  BC ( 12, 15, 18) và   nên a = 540

    Vậy số sách cần tìm là: 540 quyển.

    0,25

     

    0,5

     

    0,5

    0,25

    16

    (1,5 điểm)

     Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    a. Tính diện tích sân nhà bạn An.

    b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

     
      a. Chiều dài sân nhà bạn An là:

    30 : 2 – 5 = 10 (m)

    Diện tích sân nhà bạn An là:

    10 . 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2)

    b)  Diện tích một viên gạch là: 50 . 50 = 2500(cm2)

    Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là:

    500 000 : 2500 = 200 (viên)

     

    0,5

    0,25

    0,25

    0,5

    17

    (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nên

    Vậy A > B.

     

     

    0,25

     

     

     

     

    0,25

    *Chú ý:

     Nếu học sinh làm cách khác đúng thì thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.

    ————– Hết————-

    Link tải các đề kiểm tra tất cả các môn từ lớp 6 ->9

    Ngữ Văn 6: Tải về tại đây
    Khoa học tự nhiên 6: Tải về tại đây
    Lịch sử địa lý 6: Tải về tại đây
    GDCD 6: Tải về tại đây
    Công nghệ 6: Tải về tại đây
    Toán 6: Đủ các bộ Tải về tại đây

    Toán 6: KNTT Tải về tại đây

    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
    Vật lý 7 Tải về tại đây
    Lịch sử 7: Tải về tại đây

    Địa lý 7: Tải về tại đây
    Sinh 7: Tải về tại đây
    Công nghệ 7: Tải về tại đây

    Toán 7 : Tải về tại đây

    Anh 7: Tải về tại đây

    Tin 7:Tải về tại đây
    Toán 8: Tải về tại đây

    Công nghệ 8:Tải về tại đây

    Sinh 8: Tải về tại đây

    Hóa 8: Tải về tại đây

    Tin 8:Tải về tại đây
    Toán 9: Tải về tại đây

    Công nghệ 9:Tải về tại đây

    Sinh 9:Tải về tại đây

    Hóa 9: Tải về tại đây

    Tin 9:Tải về tại đây

  • Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới

    Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ có ma trận đầy đủ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận
    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
    Vật lý 7 Tải về tại đây
    Lịch sử 6: Tải về tại đây

    Địa lý 7: Tải về tại đây
    Sinh 7: Tải về tại đây
    Công nghệ 7: Tải về tại đây

    Toán 7 : Tải về tại đây

    ANh 7: Tải về tại đây

    Tin 7:Tải về tại đây

    Tải thêm bộ đề kiểm tra tất cả các môn lớp 6: Tải về tại đây