Thẻ: kiểm tra cuối kì

  • Đề kiểm tra cuối kì I – Tin 9 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I – Tin 9 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TIN 9

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Dùng chung cho cả hai mã đề

     

    Chủ đề Cấp độ tư duy
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
    TNKQ TH TNKQ TH TNKQ TH TNKQ TH
    Mạng máy tính Biết mạng cục bộ

    Câu 4

     

     

    Hiểu được mạng không dây và có dây

    Câu 7

    Vận dụng kiến thức về siêu văn bản

    Câu 12

     

     

     

    Số câu

    Số điểm  (%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    3

    0,75đ (7,5%)

    Internet và ứng dụng Biết máy chủ tìm kiếm thông tin, dịch vụ thư điện tử

    Câu 1;2

    Ứng dụng phần mềm duyệt Web, cách thức kết nối và truy cập Internet

    Câu 5;6

    Hiểu được Virus máy tính là do đâu tạo ra

     

    Câu 10

    Số câu

    Số điểm  (%)

    2

    0,5đ (5%)

    2

    0,5đ (5%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    5

    1,25đ (12,5%)

    Phần mềm trình chiếu Biết ứng dụng của phần mềm trình chiếu

    Câu 3

    Cách chọn màu nền cho trang chiếu

    Câu 8

    Gõ và soạn nội dung theo mẫu có sẵn và lưu

     

    Vận dụng phím tắt trong trình chiếu

    Câu 9

    Định dạng trang chiếu

     

    Vận dụng lý thuyết để thao tác thay đổi hình nền trang chiếu

    Câu 11

    Số câu

    Số điểm  (%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    2

    4đ (40%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    3đ (30%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    7

    80đ (80%)

    Tổng

    Số câu

    Số điểm  (%)

     

    4

    1,0đ (10%)

     

    4

    1,0đ (10%)

     

    2

    4đ (40%)

     

    2

    0,5đ (5%)

     

    1

    3đ (30%)

     

    2

    0,5đ (5%)

     

    15

    10đ (100%)

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

     NĂM HỌC 2021 – 2022

     

    MÔN: TIN – LỚP 9

    SBD:

    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

     

     

     

     

    MÃ ĐỀ 01

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

    Câu 1.  Để tìm kiếm thông tin trên Internet chúng ta thường sử dụng máy chủ nào nhất?

    1. Yahoo                B.  Google                  C.  Bing                       D.  Ask

    Câu 2. Ứng dụng hộp thư điện tử

    1. là một phương thức trao đổi tin nhắn và tài liệu cho nhau
    2. là dịch vụ giải trí
    3. là dịch vụ thương mại điện tử
    4. là phần mềm diệt virus

    Câu 3. Phần mềm PowerPoint là phần mềm có chức năng

    1. Gửi thư điện tử
    2. Trình chiếu
    3. Nghe nhạc
    4. Soạn thảo văn bản

    Câu 4.  Mạng cục bộ được ký hiệu là gì?

    1. LAN                   B.  WAN                     C.  RAM                     D.  SEARCH

    Câu 5. Cốc Cốc là phần mềm dùng để?

    1. Duyệt web          B.  Vẽ                         C.  Nghe nhạc              D.  Xem phim

    Câu 6.  Người dùng Internet muốn truy cập và sử dụng được cần phải làm gì?

    1. Chỉ cần có máy tính và có phần mềm duyệt Web là được
    2. Tự mình kết nối vào mạng máy tính (LAN) để vào mạng
    3. Cần đăng ký với nhà mạng, sau đó lắp đặt và kết nối mạng này với máy tính.
    4. Sử dụng máy tính laptop là có thể truy cập vào mạng.

    Câu 7. Dựa vào yếu tố kết nối mạng, mạng máy tính được chia thành:

    1. Mạng có dây, mạng cáp quang               B.  Mạng không dây
    2. Mạng không dây và mạng vô tuyến         D.  Mạng có dây và mạng không dây

    Câu 8. Khi chọn màu nền cho trang chiếu ta cần lưu ý:

    1. Nên chọn màu sáng                          B.  Nên chọn màu tương phản màu chữ
    2. Nên chọn màu tối                             D.  Nên chọn màu có sẵn

    Câu 9. Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

    1. Tab   B. Esc                              C. Home           D. End

    Câu 10. Virus máy tính là do

    1. Con người tạo ra              Máy tính tự sao chép tạo ra
    2. Mạng Internet tạo ra Do USB tự sản sinh ra virus.

    Câu 11. Trong Power Point 2010. Để tạo màu nền cho trang chiếu, chọn lệnh

    1. Format ® Background B. Format  ® More color
    2. Edit ® Background D. Design® Background

    Câu 12. Siêu văn bản là dạng văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và:

    1. Các văn bản khác
    2. siêu liên kết đến các siêu văn bản khác.
    3. siêu liên kết đến chính nó
    4. siêu liên kết đến các văn bản khác.
    5. THỰC HÀNH (7,0 điểm)

    Cho bài trình chiếu về Phong Nha – Kẻ Bàng với nội dung như sau:

    Slide 1: Trang tiêu đề: Phong Nha – Kẻ Bàng kỳ quan thiên nhiên thế giới

    Slide 2: Vị trí địa lý:

    • Nằm ở phía Bắc dãy núi Trường Sơn thuộc địa phận huyện Bố Trạch
    • Cửa hang rộng 20m và cao 10m
    • Hang nước dài nhất
    • Dòng sông ngầm dài nhất 13969m
    • Hồ ngầm đẹp nhất
    • Thạch nhũ tráng lệ kỳ ảo

    Slide 3: Hệ thống hang động Phong Nha:

    • Động Tiên Sơn
    • Hang động Thiên Đường
    • Hang Sơn Đoòng
    • Hang Én
    • Hang Tối
    • Hang Chà An
    • Hang Thung

    Slide 4: Được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới

    Slide 5: Kính chào và hẹn gặp lại Phong Nha – Kẻ Bàng.

    Học sinh thực hành trên máy tính theo các yêu cầu sau:

    Câu 1. (3,0 điểm). Tạo bài trình chiếu với nội dung các slide đã cho ở trên.

    Câu 2. (3,0 điểm). Định dạng nội dung văn bản, màu nền trang chiếu phù hợp.

    Câu 3. (1,0 điểm). Lưu bài thi với tên Học sinh và tên lớp –Hk1 trong ổ đĩa D (VD: lam91-Hk1)

     

    ——————Hết——————

                                      

     

    HƯỚNG DẪN CHẤM CHUNG CHO HAI ĐỀ

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

    MÃ ĐỀ 01

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án B A B A A C D B B A D B

     

    MÃ ĐỀ 02

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án C D C D B C A D A D B C

     

    1. THỰC HÀNH (7,0 điểm)

                                                             

    CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
    1 –         Đủ số lượng slide (Thiếu một slide -0,25đ) 1,0
    –         Đầy đủ và đúng nội dung theo yêu cầu đề

         (Thiếu nội dung ở một slide -0,25đ)

    2,0
    2 Định dạng màu chữ 1,0
    Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ 1,0
    Định dạng màu nền 1,0
    3 Lưu bài trình chiếu đúng yêu cầu 1,0

     

     

         

     

     

    Tin 9:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa 9 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa 9 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 9

     

    Chủ đề Mức độ nhận thức Cộng
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    1. Các loại hợp chất vô cơ: Câu 2; 13b

    Nhận biết được hợp chất vô cơ có ứng dụng quen thuộc trong sx.

     

    Câu 7;14

    -Lập được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ và nhận biết chúng

    Câu 9

    -Tính được khối lượng chất tham gia hoặc sản phẩm

    Câu 12

    Từ tính chất của muối suy luận được các khả năng khác của hợp chất.

    40%
    Số câu hỏi 1 1/3 1 1 1   1         5.1/3
    Số điểm 0,25 1.0 0,25 2,0 0,25   0,25   4,0
    2. Kim loại: Câu 1;13a

    -Nhớ lại tính chất vật lí,dãy hđ KLvà cách nhận biết kim loại

    Câu 5, 8

    – Nêu được hiện tượngthí nghiêm

    – Từ thành phần hiểu tính chất gang thép

    Câu 10

    -Vận dụng công thức tính tỷ lệ % để tính toán

    Câu 11

    Vận dụng khái niệm lưỡng tính để c/m lưỡng tính của nhôm

    22.5%
    Số câu hỏi 1 1/3 2   1   1   5.1/3
    Số điểm 0,25 1,0 0,5   0,25   0,25   2,25
    3. Phi kim: Câu 3;13c

    – Nhớ lại cách điều chế Clo trong PTN

    Câu 6

    -Hiểu được cách điều chế nước javen

    15%
    Số câu hỏi 1 1/3 1           2.1/3
    Số điểm 0,25 1.0 0,25           1,5
    4. Tổng hợp  Câu 4

    – Nhớ lại sự khác nhau cơ bản giữa Fe, Cu  qua pư với d d HCl

    Câu 15a

    – Tính được khối lượng, thể tích chất tham gia hoặc sản phẩm

    Câu 15b

    Tính được lượng chất bị hoà tan và lượng chất bám vào

     

    22.5%

    Số câu hỏi 1         1/2   1/2 2
    Số điểm 0,25         1,0   1,0 2,25
    Tổng số câu 4 1 4 1 2 1/2 2 1/2 15
    Tổng số điểm 1,0

    10%

    3,0

    30%

    1,0

    10%

    2,0

    20%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    10

    100%

     

    MÃ ĐỀ 01

     

     

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 9

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm . (3.0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

    Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim loại lưỡng tính?

    1. Fe B. Mg        C. Zn                 D. Al

    Câu 2. Chất  được dùng để làm vật liệu xây dựng:

    1. Ca(OH)2 B. KOH       C. Fe2O3              D. CO2

    Câu 3. Khí nào là khí có màu vàng lục:

    1. H2. B. Cl2. C. CO2.                            D. SO2.

    Câu 4. Thuốc thử để nhận biết hai lọ không nhãn chứa riêng biệt 2 kim loại Fe, Al  là:

    1. Phenolphtalein. B. Dung dịch HCl.
    2. Dung dịch NaOH.          D. Dung dịch MgCl2

    Câu 5. Hiện tượng xảy ra khi cho Al vào ống nghiệm chứa  dung dịch NaOH là:

    1. Có khí không màu thoát ra, nhôm tan dần. B. Nhôm tan dần, có kết tủa trắng.
    2. Xuất hiện dung dịch màu xanh. D. Không có hiện tượng xảy ra.

    Câu 6. Nước Javen được tạo ra khi cho khí clo tác dụng với?

    1. dd Ca(OH)2 . B. dd NaOH
    2. H2O D. dd HCl

    Câu 7. Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành chất kết tủa màu trắng?

    1. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2 B. D d HCl và dung dịch CaCO3.
    2. Dung dịch KOH và dung dịch NaCl .      D. Mg và dung dịch HCl.

    Câu 8. Gang giòn hơn thép vì ?

    1. Hàm lượng sắt nhiều ở thép .
    2. Hàm lượng các bon nhiều hơn ở thép .
    3. Hàm lượng các nguyên tố khác nhiều hơn.
    4. Hàm lượng các chất giống nhau

    Câu 9. Cho dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được khối lượng kết tủa là

    1. 23,0g. B. 23,5g. C. 23,4g.                 D. 23,3g.

    Câu 10. Một tấn gang chứa 95% săt vậy lượng sắt có trong gang là :

    1. 0,98 tấn                        0,7 tấn                           C. 0,9 tấn             D. 0,95 tấn

    Câu 11. Nhôm là kim loại lưỡng tính vì nhôm tác dụng được:

    1. Dung dịch NaOH và dd CuSO4 B. O2 và Cl2
    2. Dung dịch H2SO4 và NaOH D. Dung dịch H2SO4 và d d HCl

    Câu 12. Muối không tan trong hầu hết các axit là:

    1. CaCO3. B. AgCl.                   C. FeS.                         D. Na2SO3.
    2. Tự luận.(7.0 điểm)

    Câu 13. (3,0 điểm).

    a.Viết lại dãy hoạt động hóa học của kim loại?

    1. Muối NaCl có ở đâu trong tự nhiên? Kể các ứng dụng thiết thực của muối này trong đời sống hằng ngày?
    2. Nêu tính chất hóa học của phi kim viết phương trình minh họa?

    Câu 14. (2,0 điểm). Có 4 dung dịch bị mất nhản H2SO4,  NaOH, NaCl, HCl nêu phương pháp phân biệt, viết phương trình minh họa (nếu có)?

    Câu 15.(2,0 điểm) Cho  lá nhôm nặng 81 gam vào dung dịch axitsunfuric dư

    1. Nêu hiện tượng và tính khối lượng muối nhôm sufat, thể tích khí hiđrô tạo ra (đktc) ?
    2. Ngâm lá nhôm trên trong dung dịch có chứa 0,3 mol PbCl2 kết thúc phản ứng nhấc lá nhôm ra, lá nhôm tăng hay giảm khối lượng so với lúc đầu ? Tại sao?

     

     

     

     

     

     

     

    MÃ ĐỀ 01

     

     

      HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 9

     

    I.Trắc nghiệm : (3.0 điểm)( Mỗi câu đúng 0.25đ)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    ĐA D A B C A B A B D D C B
    1. Tự luận. (7 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    13

    (2,0đ)

    a. Dãy hoạt động hóa học của kim loại: K,Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au.

    b. – Muối NaCl có trong nước biển và mỏ muối dưới lòng đất                            – Các ứng dụng thiết thực của muối này trong đời sống hằng ngày:

    + Làm gia vị

    + Bảo quản thực phẩm

    + Loại bỏ chất độc ra khỏi rau, củ, quả..

    + Làm thuốc chữa bệnh thấp khớp, sát trùng vết thương, vệ sinh răng miệng…

    c.Tính chất hóa học của phi kim  viết phương trình minh họa       +Phản ứng  với kim loại

    – Oxi tác dụng với KL tạo OB

    VD: 3Fe     +      2O2 Fe3O4

    – Phi kim khác tác dụng với Kl tạo muối

    VD:  2Na    +   Cl2   2NaCl

    + Phản ứng của phi kim với oxi tạo OA

    VD:  4P   + 5 O2    ->  2P2O5

    S   +  O2  ->  SO2

    + Phản ứng của phi kim với H2 tạo sp khí

    VD: Cl2   + H2   ->  2HCl

    (1,0đ)

     

    (0,5đ)

     

     

     

    (0,5đ)

     

     

     

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

     

    (0,25đ)

     14

    (2,0đ)

    – Trích 4 mẫu thử

    – Cho quỳ tím vào 4 mẫu thử nếu mẫu thử nào hóa đỏ là HCl, H2SO4 , nếu quỳ tím hóa xanh là  NaOH (đánh số 1), nếu quỳ tím ko đổi màu là NaCl (đánh số 2)

    – Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại nếu lọ nào có kết tủa trắng là H2SO4 (đánh số 3) lọ ko có hiện tượng gì là HCl (đánh số 4)

    PT: BaCl2   +   H2SO4                 BaSO4     +    2HCl

    (0,25đ)

    (0,75đ)

     

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

     15

    (2,0đ)

     Cho lá nhôm nặng 81 gam  vào dung dịch axitsunfuric

    a. – Lá nhôm sủi bọt và tan dần, có khí thoát lên

    PT : 2Al    +  3H2SO4                 Al2(SO4)3 +   3H2

    -Tính khối lượng muối  ra  và thể tích khí hiđrô tạo ra (đktc)

    Ta có mAl   = 81 gam           nAl  = m/M   = 81/27  = 3 mol

    PT:  2Al    +  3H2SO4                 Al2(SO4)3 +   3H2

    2mol      3mol                       1mol             3mol

    3mol      4,5mol                     1,5mol         4,5mol

    VH2   = n.22,4  =  4,5. 22,4 = 100,8 lit

    mAl2(SO4)3  =  n.M   =  1,5. 342 =  513 gam

    d. PT:    2Al        +   3PbCl2                           2AlCl3             +   3Pb

    0,2mol         0,3mol                  0,2mol                0,3mol

    mAl pư     =  0,2 .27 =  5,4 g

    mPb    =  0,3 . 207  =  62,1 gam

    như vậy lá nhôm bị tan ra 5,4 gam lại được 62,1gam Pb bám vào vì thế lá nhôm sẽ tăng khối lượng.

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    (0,15đ)

     

    (0,2đ)

    (0,15đ)

    Hóa 9: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Công nghệ mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Công nghệ mẫu mới

     

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022

     

    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9

    Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    Chủ đề1:  Vật liệu dùng trong lắp đặt mạng điện trong nhà Biết được các loại và cấu tạo dây dẫn điện (câu 1,2,3,4) Biết được các loại và cấu tạo dây dẫn điện (câu 13) Hiểu được chức năng của vật liệu  diện(câu 6) Hiểu được têu cầu của mối nối dâydiện(câu 14)          
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    4 câu

    1,0 điểm

    10 %

     1  câu

    1  điểm

    10%

    1 câu

    0,25 điểm

    2,5%

    1  câu

    1  điểm

    10%

            7 câu

    3,25 điểm

    22,5 %

    Chủ đề 2: Dụng cụ dùng trong lắp đặt mạng điện     Hiểu được các kí hiệu và chức năng của đông hồ đo diện(câu 5,câu 7,8 )   Tính được độ chính xác và sai số giải thích được đại lượng của đồng hồ đo điện (câu 9, câu 10)   Vận dụng kiến thức để tìm đại lượng đo và giá trị đo của đồng hồ đo điện(câu 11, câu 12)    
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

        3 câu

    0,75 điểm

    5%

      2 câu

    0,5 điểm

    5%

      2 câu

    0,5 điểm

    5%

      7 câu

    1,75 điểm

    5%

    Chủ đề 3: Thực hành nối dây dẫn điện   Biết cách nối dây dẫn điện   Hiểu được các bước nối dây dẫn  điện   Các mối nối được thực hiện đủ các bước   Các nối được thực hiện đạt các yêu cầu kỹ thuật  
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

      1,5 câu

    Số điểm : 3  điểm

    Tỉ lệ: 30 %

      1,5 câu

    Số điểm : 2 điểm

    Tỉ lệ: 20 %

    3 câu 15,16,17

    Số  điểm  5

    Tỉ lệ 50%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

     

    4 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    2,5  câu

    4,0 điểm

    40%

     

    4 câu

    1  điểm

    10%

     

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    5,5  câu

    3  điểm

    30%

     

    17 câu

    10đ

    100 %

     

      ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022

    Môn: CÔNG NGHỆ 9

    (Thời gian: 90  phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm(3 điểm)Hãykhoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng  :

    Câu 1:  Cấu tạo cáp điện gồm có:

    1. 2 phần chính    B. 3 phần chính         C. 4 phần chính                    D. 5 phần chính

    Câu 2: Cáp điện được dùng làm:

    1. Dây dẫn vào đồ dùng điện B. Đường dây phụ.
    2. Dây hạ áp. D. Dây dẫn vào thiết bị điện

    Câu 3:  Cấu tạo dây dẫn điện gồm:

    1. Vỏ cách điện và lỏi dây dẫn điện.  B. Vỏ bảo vệ và sợi dây dẫn điện.
    2. Lỏi dây dẫn điện . D. Lõi dây dẫn điện và sợi dây dẫn điện.

    Câu 4: Dây dẫn bọc cách điện có:

    1. 2 phần     B. 3 phần         D. 4 phần      C. 5 phần

    Câu 5- Trên mặt đồng hồ đo điện có ghi: 0.1 ; 0.5 ; … các con số này cho biết :

    1. Cấp chính xác của dụng cụ đo. B. Số thập phân của dụng cụ đo.
    2. Phương đặt dụng cụ đo. D. Điện áp thử cách điện của dụng cụ đo.

    Câu 6- Những vật liệu cách điện của mạng điện trong nhà là:

    1. Pu li sứ ,vỏ đui đèn,thiếc.                                            B. Cao su tổng hợp,nhôm,chất PVC.
    2. Dây chì, đồng, thiếc.                                                  D. Mica,pu li sứ,vỏ đui đèn.

    Câu 7 Đồng hồ dùng để đo cường độ dòng điện là :

    1. A. Ôm kế; Ampe kế ;                      C. Oát kế;                D. Vôn kế

    Câu 8 Dụng cụ cơ khí dùng để tạo lỗ,trên gỗ,bê tông,…để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện  là:TH

    1. Búa.                        B. Cưa.                             C. Máy khoan. D. Tua vít.

    Câu 9  Ampe  kế có thang đo 10A,cấp chính xác 2,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất của Ampe kế đó là:

    1. 25,0A                     B.  2,5A                C.  0,25A                          D. 250,0A

    Câu 10: Những đại lượng đo của đồng hồ đo điện:

    1. Cường độ dòng điện, đường kính dây dẫn điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

    B.Cường độ dòng điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, công suất tiêu thụ của mạch điện.

    1. Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, cường độ ánh sáng, công suất tiêu thụ của mạch điện.
    2. Công suất tiêu thụ của mạch điện, cường độ ánh sáng, đường kính dây dẫn điện.

    Câu 11: Công tơ điện là thiết bị dùng để đo:

    1. Điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện. B. Dòng điện trên các đồ dùng diện
    2.   Công suất của các đồ dùng điện                  D. Điện áp của các đồ dùng điện.

    Câu 12:  Dùng đồng hồ vạn năng đo điện trở của cuộn dây, điều chỉnh núm ở thang đo 100, kim chỉ trên mặt đồng hồ là 4Ω  vậy cuộn dây có điện trở là:

    1. 0.4Ω B. 4Ω             C.400Ω                                   D.40Ω
    2. Tự luận (7 điểm)

    Câu13 ( 1 ñ) Mô tả cấu tạo của dây dẫn điện.

     Câu 14( 1 ñ ) Để mối nối dây dẫn điện dẫn điện tốt ta phải làm như thế nào?

    III. Thực hành: 5 điểm    Hãy thực hành mối nối dây dẫn điện sau :

    Câu 15: Mối nối nối tiếp hai dây dẫn loại dây dẫn điện 1 lõi 1 sợi .(2 điểm)

    Câu 16: Mối nối phân nhánh loại dây dẫn điện 1 lõi nhiều sợi .(2 điểm)

    Câu 17: Mối nối bắt vít loại dây dẫn điện 1 lõi 1 sợi .(1 điểm)

     

    Họ và tên học sinh…………………………………………..Số báo danh:…………..

     

     

     

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KY I

    1. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án B C A A A D B C C B A C

     

    II Phần tự luận(7 điểm)

     

    Câu Nội dung Điểm
    13(1,0điểm):  Cấu tạo dây dẫn điện:  Gồm 2 phần chính là lõi và vỏ cách điện.    Lõi: Làm bằng đồng hoặc nhôm ,lõi gồm một sợi hoặc nhiều sợi.

    Vỏ cách điện: Gồm 1 lớp hoặc nhiều lớp được làm bằng cao su hoặc chất cách điện tổng hợp PVC.

    0.25đ

    0.25đ

     

    0.5đ

    14(1,điểm): Để mối nối dây dẫn điện dẫn điện tốt ta phải làm :

    –         Dẫn điện tốt

    –         Có độ bền cơ học cao.

    – An toàn điện

    – Đảm bảo về mặt mĩ thuật

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

    Thực hành:

    Mối nối dây dẫn điện phải đạt các yêu cầu :

    • Dẫn điện tốt : điện trở mối nối nhỏ để dòng điện truyền qua dễ dàng , các mặt tiếp xúc phải sạch , diện tích tiếp xúc đủ lớn và mối nối phải chặt .
    • Có độ bền cơ học cao : phải chịu được sức kéo , cắt và sự rung chuyển .
    • An toàn điện : được cách điện tốt , mối nối không sắc để tránh làm thủng lớp cách điện

    – Đảm bảo về mặt mĩ thuật : Mối nối phải gọn , đẹp .

    (mối nối không đạt một yêu cầu thì bị trừ 0,25 điểm )

     

              Công nghệ 9:Tải về tại đây

  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 9 mẫu mới MT+TN+ĐA

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 9 mẫu mới MT+TN+ĐA

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

    MÔN TOÁN 9 – NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Dùng chung cho cả hai mã đề

    Chủ đề Cấp độ tư duy
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    Căn bậc hai. Căn bậc ba Nhận biết căn bậc hai số học

    Câu 1

     

     

    Tìm điều kiện căn bậc hai có nghĩa. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai đơn giản

    Câu 5; 8

    Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

    Câu 13a

    Giải phương trình chứa căn thức

    Câu 9

    So sánh phân thức chứa căn thức với số 1

    Câu 13b

     

    Tìm điều kiện để biếu thức chứa căn thức đạt GTNN.

    Trục căn thức ở mẫu để rút gọn

    Câu 11,12

     

     

     

    Số câu

    Số điểm  (%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    2

    0,5đ (5%)

    1

    1,5đ (15%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    0,5đ (5%)

    2

    0,5đ (5%)

    8

    3,5đ (35%)

    Hàm số bậc nhất Nhận biết  hàm số nghịch biến, đồ thị hàm số song song khi nào?

    Câu 2,4

    Tìm điều kiện của biến để đồ thị hàm số đi qua một điểm

    Câu 14a

    Tìm điều kiện để hàm số đồng biến

    Câu 7

    Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số bậc nhất

    Câu 14b

    Số câu

    Số điểm  (%)

    2

    0,5đ (5%)

    1

    1,0đ (10%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    1,0đ (10%)

    5

    2,75đ (27,5%)

    Hệ thức lượng trong tam giác vuông Nhận biết tỉ số lượng giác của góc nhọn

    Câu 3

    Tính số đo góc nhọn trong tam giác vuông

    Câu 6

    Áp dụng hệ thức lượng tính cạnh trong tam giác vuông

    Câu 15a

    Số câu

    Số điểm  (%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    1,0đ (10%)

    3

    1,5 đ (15%)

    Đường tròn Tính khoảng cách từ tâm đến dây

    Câu 10

    Vận dụng tính chất đường tròn để chứng minh hình chữ nhật

    Câu 15b

    Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

    Câu 15c

    Số câu

    Số điểm  (%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    1,0đ (10%)

    1

    0,5đ (5%)

    3

    1,75đ (17,5%)

    Tổng

    Số câu

    Số điểm  (%)

     

    4

    1,0đ (10%)

     

    1

    1,0đ (10%)

     

    4

    1,0đ (10%)

     

    2

    2,5đ (25%)

     

    2

    0,5đ (5%)

     

    3

    3,5đ (5%)

     

    2

    0,5đ (5%)

     

    1

    0,5đ (5%)

     

    19

    10đ (100%)

     

     

      

     

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2021 – 2022  

    MÔN: TOÁN 9

    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

     

    MÃ ĐỀ 01

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    Năm học: 2017 – 2018

    Môn: Toán 9

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau

    Câu 1. Căn bậc hai số học của số 16 là

    1. 8                       4                     C.                           D. -4

    Câu 2. Hàm số y = ax + b là hàm số nghịch biến trên R khi

    1. a > 0 a < 0               C.                        D. a = 0

    Câu 3. Trên hình 1, Sin B bằng

    Hình 1
    1.                  C.                          D.

    Câu 4. Đồ thị của hàm số y = -3x -1 sẽ song song với đường thẳng

    1. y = 3x y = -3x + 1         C. y = -2x -1                D. y = 3x – 1

    Câu 5. Với giá trị nào của x thì căn thức  có nghĩa ?

    1.    B.                C.             D.

    Câu 6. Trên hình 2, số đo góc B (làm tròn đến độ) là

    1. 320                300              C. 570                     D. 330

    Câu 7. Hàm số y = (3m -1)x + 1 đồng biến trên R khi

    1.                     C.            D.

    Câu 8. Biểu thức   rút gọn bằng

    1.           B.          C.                  D.

    Câu 9. Phương trình  có nghiệm là

    1. 6     B.  6               C.  4                  D.  4

    Câu 10. Cho (O; 10cm) và dây AB = 16cm,

    khoảng cách từ tâm đến dây AB là

    1. 6 cm B. 10 cm C. 16 cm           D. 8 cm

    Câu 11. Biểu thức  đạt giá trị nhỏ nhất khi

    1. x = 1 B. x = 0          C. x =                          D. x =

    Câu 12. Rút gọn biểu thức  ta được kết quả là:

    1. 2 5                    C. 6                     D.
    2. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13. (2,0 điểm). Cho biểu thức:

     

    1. Rút gọn biểu thức P
    2. So sánh P với 1

    Câu 14. (2,0 điểm). Cho hàm số y = (2n +1)x -2

    1. Tìm n biết đồ thị hàm số trên đi qua điểm A (2; 4)
    2. Với n tìm được ở câu a, hãy tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y với đồ thị hàm số y’ = x – 1

    Câu 15.(3,0 điểm)  Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12 cm. Kẻ đường cao AH.

    1. Tính độ dài BC, BH
    2. Đường tròn đường kính BH cắt AB tại D, đường tròn đường kính CH cắt AC tại E. Chứng minh ADHE là hình chữ nhật
    3. Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính BH và cũng là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CH

     

    —————Hết—————-

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

    Toán 9: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I Hóa 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I Hóa 8 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 8

     

    Chủ đề Mức độ nhận thức Cộng
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    1. Chất- nguyên tử- phân tử Câu 1,2,3, 13b

    – Nhớ lại cấu tạo nguyên tử, quy tắc hóa trị, CTHH

    Câu 5,6,7

    – Hiểu được vì sao nguyên tử trung hòa về điện

    – Hiểu được quy tắc hóa trị và khái niệm hợp chất

        25%
    Số câu hỏi 3 1/3 3           6.1/3
    Số điểm 0,75 1,0 0,75           2,5
    2.Phản ứng hóa học Câu 4;13a,c

    – Nhận biết được hiện tượng vật lí

     

    Câu 8, 14

    Lập được PTHH

        45%
    Số câu hỏi 1 2/3 1 1         3.2/3
    Số điểm 0,25 2,0 0,25 2,0         4,5
    3. Mol và tính toán hóa học

     

        Câu 9,10, 15a

    – Áp dụng CT tính toán và phương pháp giả bài toán theo PT để tính kl, thể tích..

    Câu 11,12,15b

    -Vận dụng kiến thức tỷ khối và sinh học để giải thích HT thực tế, tính được số nguyên tử qua mol

    30%
    Số câu hỏi         2 1/2 2 1/2 5
    Số điểm         0,5 1,0 0,5 1,0 3,0
    Tổng số câu 4 1 4 1 2 1/2 2 1/2 15
    Tổng số điểm 1,0

    10%

    3,0

    30%

    1,0

    10%

    2,0

    20%

    0,5

    5%

    3,0

    30%

    0,5

    5%

    0,5

    5%

    10

    100%

    MÃ ĐỀ 01

     

     

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 8

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm.(3.0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

    Câu 1. Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt:

    1. Electron, Proton. B. Proton,nơtron.
    2. Nơtron,Electron. D. Electron, proton và nơtron.

    Câu 2.Hóa trị của kim loại nhôm trong hợp chất Al2O3 là :

    A.I .                       B. II.                            C. III.                   D. IV.

    Câu 3. Công thức hóa học khí oxi là:

    1. O. B. O2.           C. O3.                   D. 2O.

    Câu 4.Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học

    1. Đúc sắt thành đinhB.Con dao bằng sắt để lâu ngày bị gỉ rét
    2. Nấu canh thường cho thêm muối D.Sáng sớm sương đọng trên lá cây

    Câu 5.Trong  các chất sau Cl2, ZnCl2, Al2O3, Ca, NaNO3, O2 chất nào là đơn chất:

    1. Cl2, Al2O3, Ca B. Cl2, ZnCl2, Al2O3,
    2. Cl2, O2, CaD. Cl2, Al2O3, Ca, O2

    Câu 6. Nguyên tử trung hòa về điện là do trong nguyên tử có

    1. Số p = số n.           C. Số n = số e.
    2. Số p = số e.D. Tổng số p và số n = số e.

    Câu 7. Dựa vào quy tắc hóa trị hãy cho biết cặp giá trị thích hợpcủa x và y trong công thức hóa học Alx(SO4)y  là:(biết Al có hóa trị III và SO4 có hóa trị II)

    1. 2 và 3                 3 và 2                 C.  3 và 4                 D. 3 và 1

    Câu 8. Phương trình hóa học nào biểu diễn đúng cho sơ đồ  Fe + HCl   – ->FeCl2 + H2

    1. Fe   +  3HCl              FeCl2   +  H2             B. Fe   +  2 HCl              FeCl2   + 2 H2
    2. Fe +  2 HCl              FeCl2   +  H2             D. Fe   +  2 HCl             2FeCl2   +  H2

    Câu 9. 1 mol H2­O có khối lượng là:

    1. 8 gam 19 gam                C. 18 gam                 D. 1,8 gam

    Câu 10.0,5mol khí H2 đktc có thể tích là

    1. 1,12lit 11,2lit                      C. 22,4lit                      D. 2,24 lit

    Câu 11.Khi càng lên cao ta càng khó thở do hàm lượng khí ……ít:

    1. H2 B. O2 C. CH4 D. CO2

    Câu 12. Số nguyên tử O có trong  1mol CO2 là:

    1. 6.1023 B. 9.1023 C. 12.1023     D. 12.1022

    II.Tự luận.(7.0 điểm)

    Câu 13. (3,0điểm)

    1. Thế nào là hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học? Cho ví dụ minh họa ?
    2. Trong các công thức sau công thức nào viết đúng, sai nếu sai sửa lại: K2O, MgCl, NaOH biết hóa trị K(I), Mg(II), Cl(I), Na(I), OH(I), O(II)
    3. Thế nào là phản ứng hóa học? Trong phản ứng hóa học điều gì thay đổi làm cho chất thay đổi?

    Câu 14. (2,0điểm) Hoàn thành PTHH sau:

    1. P + O2  – – ->  P2O5b. Al    +  Cl2  – – -> AlCl3
    2. Ca(OH)2 + HCl – – -> CaCl2   +  H2Od. Fe  +  O2  – – -> Fe3O4

    Câu 15.(2,0điểm)

    a.Tính: + Khối lượng của 0,25 mol CuSO4

    + Khối lượng của 11,2 lít khí CO2(đktc)

    1. Đốt cháy 2,7 gam kim loại nhôm trong khí oxi sinh ra 5,1 gam nhôm oxit(Al2O3)

    + Lập PTHH cho phản ứng trên

    + Tính khối lượng và thể tích khí oxi đã sử dụng ở đktc

     

     

    MÃ ĐỀ 01

     

     

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

     

    Môn: Hóa học 8

     

    I.Trắc nghiệm. (3.0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    ĐA D C B B C B A C C B B C

    II.Tự luận. (7.0 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13

    (3.0đ)

    Câu 13. (3,0 điểm)

    a.      + Hiện tượng vật lí là hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu. Ví dụ cho đường vào nước đường tan tạo nước đường.

    + Hiện tượng hóa học là hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác. Ví dụ sắt để lâu ngoài không khí bị rỉ

    b.     Trong các công thức sau công thức viết đúng là K2O, NaOH

    + Viết sai  là MgCl sửa lại MgCl2

    c.     Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác

    -Trong phản ứng hóa học do sự thay đổi liên kết mà phân tử này biến đổi thành phân tử khác tức chất này biến thành chất khác.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

    14

    (2,0đ)

    Lập PTHH

    a.  4 P  +   5O2              2P2O5

    b. 2Al    +   3Cl2                  2 AlCl3

    c. Ca(OH)2    +   2HCl                    CaCl2   + 2 H2Od.  3Fe     + 2 O2                   Fe3O4

     

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    15

    (2,0đ)

    a. Tính

    +)Ta có nCuSO4 = 0,25 (mol)

    mCuSO4= n . M     =  0,25 . 160  = 40 (gam)

    +) Ta có VCO2   =  11,2 (lit)

    n CO2  =    V  : 22,4  =   11,2   :  22,4   = 0,5(mol)

    mCO2  =   n  . M    =   0,5. 44    =  22( gam)

    b. *) Lập PTHH : 4Al    +   3O2                  2 Al2O3

    *) Tính khối lượng oxi và thể tích khí oxi đã sử dụng ở đktc          Ta có mAl  =  2,7 (gam), mAl2O3 =  5.1gam

    ADĐLBT ta có mAl      +  mO2     =   mAl2O3

    mO2     =   mAl2O3  –   mAl      =  5,1- 2,7   =2,4g

    nO2   =  2,4 : 32  =  0,075mol

    VO2   =  n. 22,4  =  0,075. 22,4 = 1,68lit

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    Hóa 8: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì 1 sinh 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì 1 sinh 8 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: SINH 8

    Chủ đề Mức độ nhận thức Cộng
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
     

     

    1. Khái quát cơ thể người

    Câu 1

    Nhớ lại chức năng các bộ phận của tế bào

    Câu 8

    Qua khái niệm phản xạ để nhận biết phản ứng nào thuộc phản xạ.

    5%
    Số câu hỏi 1   1                 2
    Số điểm 0,25   0,25           0,5
    2. Vận động Câu 2

    Nhớ lại được sự dài ra của xương

    Câu 5

    Qua thành phàn hóa học của xương để nhận biết tính chất cơ bản của xương

    Câu 15a

    Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng thực tế về co cơ

    Câu 11

    Vận dụng khái niệm công cơ và kiến thức về công bộ mônvật lí để tính công cơ

    17.5%
    Số câu hỏi 1   1     1/2 1   3,5
    Số điểm 0,25   0,25     1.0 0,25   1,75
     

     

     

    3. Tuần hoàn

     

    Câu 3

    Nhớ lại chức năng của bạch cầu

    Câu 9

    Dựa vài khái niệm chu kỳ tim để tính toán được tg của mỗi nhịp tim

    5%
    Số câu hỏi 1       1       2
    Số điểm 0,25       0,25       0,5
    4. Hô hấp Câu 13 Nhớ lại toàn bộ các kiến thức và thao tác của biện pháp hô hấp nhân tạo Câu6

    Qua đặc điểm cấu tạo của đường dẫn khí hiểu được chức năng của chúng

    Câu10

    Vận dụng kiến thức hô hấp vào gt hiện tượng thực tế

    35%
        1 1   1 3
        3.0 0,25   0,25 3,5
    5. Tiêu hóa Câu 4

    Nhớ lại kiến thức về biến đổi thức ăn trong khoang miệng

    Câu 7        Câu 14

    Hiểu được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ruột non và sự tiêu hóa ở kh/ miệng

    Câu 12; 15b

    Vận dụng kiến thức về biến đổi hóa học trong quá trình TH thức ăn

    37,5%
    Số câu hỏi 1   1 1     1 1/2 4
    Số điểm 0,25   0,25 2.0     0,25 1,0 3,75
    Tổng số câu 4 1 4 1 2 1/2 2 1/2 15
    Tổng số điểm 1,0

    10%

    3,0

    30%

    1,0

    10%

    2,0

    20%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    10

    100%

    MÃ ĐỀ 1

     

     

                     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022  

                                Môn: Sinh 8

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm. (3.0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

    Câu 1. Chức năng của nhân tế bào là:

    1. Thực hiện hoạt động sống của tế bào B. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
    2. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất D. Cấu tạo nên cơ thể

    Câu 2. Sự dài ra của xương do:

    1. Sự phân chia của màng xương B. Sự phân chia của mô sụn
    2. Sự phân chí của thân xương D. Sự phân chia của các nan xương

    Câu 3. Chức năng của bạch cầu là:

    1. Vận chuyển oxi và khí cacbonic B. Vận chuyển chất dinh dưỡng
    2. Vận chuyển chất thải D. Bảo vệ cơ thể

    Câu 4. Nhai cơm lâu trong miệng sẽ có vị ngọt do:

    1. Một phần chất đạm biến đổi thành đường
    2. Một phần tinh bột biến đổi thành đường
    3. Một phần chất béo biến thành đường
    4. Một phần chất vitamin biến thành đường

    Câu 5. Xương trẻ em có tính dẻo cao do trong xương có nhiều chất:

    A.Vô cơ                  B. Canxi              C. Vô cơ và hữu cơ               D. Hữu cơ

    Câu 6. Không khí khi vào phổi được diệt hết vi khuẩn nhờ:

    1. Chất nhầy ở khoang mũi B. Lông mũi
    2. Vòng sụn ở thí quản D. Tế bào limpho ở họng

    Câu 7. Ruột non hấp thụ chất dinh dưỡng tốt do ruột non có:

    1. Có diện tích bề mặt trong của ruột lớn B. Có nhiều Enzim
    2. Có nhiều chất dinh dưỡng                          D. Có nhiều tuyến ruột

    Câu 8. Hiện tượng nào sau đây  là phản xạ:

    1. Chạm mạnh vào cây xấu hổ thì lá cây cụp lại
    2. Tay chạm vào vật nóng thì rụt lại
    3. Cây thiếu nước lá héo rủ
    4. Cây xanh trồng bên cữa sổ lâu ngọn cây cong ra phía ánh sáng

    Câu 9. Trong một phút tim đập được 75 nhịp vậy thời gian một nhịplà

    1. 0,7s 0,6s              C. 0,75s               D. 0,8s

    Câu 10. Người vận động viên điền kinh muốn có thành tích cao phải:

    1. Họ hô hấp nhanh B. Họ hô hấp sâu
    2. Họ hô hấp thường D. Hô hấp nhẹ

    Câu 11. Công của cơ khi kéo thùng nước 3kg từ giếng lên  10 m là:

    1. 300J 30J                      C. 3000J              D. 3J

    Câu 12. Chuột rút là hiện tượng căng cơ do

    1. Cơ co và giãn C. Cơ co mà không giãn
    2. Cơ giản D. Cơ không co cũng không giãn
    3. Tự luận. (7.0 điểm)

    Câu 13. (3.0 điểm) Khi gặp nạn nhân bị gián đoạn hô hấp do điện giật ta cần xử lí như thế nào? Trình bày các bước hô hấp nhân tạo theo phương pháp hà hơi thổi ngạt?

    Câu 14. (2.0 điểm) Hoạt động tiêu hóa  thức ăn ở khoang miệng diễn ra như thế nào ? Giải thích câu thành ngữ “nhai kĩ no lâu”?

    Câu 15.(2.0 điểm)

    1. Em bị mỏi cơ khi nào ? Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ đó? Biện pháp chống mỏi cơ là gì?
    2. Tại sao máu từ ruột non trở về tim phải đi qua gan? Em cần làm gì để giảm gánh nặng cho gan?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    MÃ ĐỀ1

     

     

            HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: SINH 8

     

     

    I.Trắc nghiệm . (3.0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    ĐA B B D B D D A B D B A C
    1. Tự luận. (7.0 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    13

    (3.0đ)

    –         Khi gặp nạn nhận bị điện giật trước tiên tìm vị trí cầu giao hoặc công tắc diện để ngắt giòng điện, sau đó đưa nạn nhân ra khỏi khu vực nguy hiểm.

    –         Phương pháp hà hơi thổi ngạt:

    + Đặt nạn nhân nằm ngữa, để đầu hơi ngữa về phía sau

    + Quỳ gối thẳng ngang đầu nạn nhân và bịt mũi nạn nhân bằng hai ngón tay

    + Tự hít một hơi đầy lồng ngực rồi ghé môi sát miệng nạn nhân và thổi hết sức vào phổi nạn nhân, không để không khí thoát ra ngoài chổ tiếp xúc với miệng

    + Ngừng thổi để hít vào rồi lại thổi tiếp

    + Thực hiện liên tục như thế với 12- 20 lần/ phút cho tới khi sự hô hấp tự động của nạn nhân ổn định bình thường.

    ·        Lưu ý: + Nếu miệng nạn nhân ko mở có thể dùng tay bịt miệng và thổi vào mũi.

    + Nếu tim nạn nhân đồng thời bị ngừng đập có thể vừa thổi ngạt vừa xoa bóp tim.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

    14

    (2,0đ)

    *Tiêu hóa thức ăn tại khoang miệng diễn ra:

    – Biến đổi vật lí: Tiết nước bọt ,nhai, đảo trộn thức ăn, vo viên thức ăn : làm cho thức ăn được nghiền nát, mềm nhuyễn, trộn đều nước bọt, tạo viên để dễ nuốt

    – Biến đổi hóa học: hoạt động của Enzim amilaza trong nước bọt để biến đổi một phần tinh bột chín thành đường Mantôzơ

    * Giải thích: Nhai kĩ no lâu vì

    + Nhai kĩ thì ta làm cho thức ăn được mềm mịn nên ta sẽ ăn được nhiều thức ăn

    + Thức ăn được ngấm đều nước bọt nên khi xuống ruột non sẽ được tiêu hóa tốt tạo ra nhiều chất dinh dưỡng nên no lâu.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

    15

    (2,0đ)

    a. + Em bị mỏi cơ khi lao động , chơi thể thao, vui chơi quá sức và quá lâu

    + Nguyên nhân: do cơ thể không được cung cấp đủ oxi nên axitlactic tăng đầu độc cơ và  năng lượng sản ra ít nên gây mỏi cơ

    + Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai cần  cung cấp đầy đủ oxi, ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng, lao động vừa sức, thường xuyên luyện tập thể dục thể thao…

    b.Giải thích: Máu từ ruột non trở về tim phải đi qua gan để gan khử các chất độc có trong thức ăn vừa được hấp thụ vào máu và điều hòa hàm lượng chất dinh dưỡng cho phù hợp

    – Để giảm gánh nặng cho gan ta cần ăn uống hợp lí, tránh ăn các chất độc hại, uống nhiều nước mát gan, đi ngủ sớm….

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

     

     

    Sinh 8: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 8 mẫu mới

                              

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022

     MÔN:TOÁN – LỚP 8

     

    Chủ đề                                              Cấp độ tư duy
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
        TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    1. Phép nhân và chia các đa thức

     

     

    Nhân, chia đa với đa thức  

     

    Chia đa thức cho đa thức

    Câu 5

    Nhân đơn thức với đa thức

    Câu 6

         

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phân tích đa thức thành nhân tử   Phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x

    Câu 14a,b

    (1điểm)

     

       

     

    Vận dụng nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử

    Câu 12

    Vận dụng nhóm hạng tử, hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức

    Câu 16

    (1điểm)

      Hằng đẳng thức   Nắm được các hằng đẳng thức

    Câu 7

           
    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ

        3

    0,75

    7,5%

    2

    1,0

    10%

      1

    0,25

    2,5%

    1

    1,0

    10%

    7

    3,0

    30%

    2. Phân thức đại số

     

    Phân thức nghịch đảo Tìm phân thức nghịch đảo

    Câu 3

      Tìm mẫu thức chung

    Câu 8

     

         

     

     

     

     

     

     

    Rút gọn, tính giá trị biểu thức. Tìm điều kiện xác định của phân thức đại số.

    Câu 13a

    (1điểm )

    Rút gọn và tính giá trị biểu thức.

    Câu 13

    b, c

    (1,5điểm)

    Nhân phân thức với phân thức Vận dụng quy tắc nhân hai phân thức

    Câu 11

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ     

      1

    0,25

    2,5%

    1

    0,25

    2,5%

    1

    1,0

    10%

    2

    1,5

    15%

    1

    0,25

    2,5%

    6

    3,25

    32,5%

    3. Hình Tứ giác

     

    Vẽ hình   Vẽ hình đúng để giải được Câu 15

    (0,5điểm)

         

     

     

     

     

     

     

    Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông Nắm được dấu hiệu nhận biết  hình thoi, hình vuông

    Câu 1

    Nắm được dấu hiệu nhận biết  hình chữ nhật, hình thoi

    Câu 2

      Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

    Câu 15a

    (1,0điểm)

          Vận dụng hình chữ nhật để chứng minh 2 đoạn thẳng vuông góc. Câu 15c

    (0,5điểm)

    Đối xứng trục Xác định đối xứng trục

    Câu 4

           
    Đường trung bình của hình thang Vận dụng định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài đường trung bình.

    Câu 10

         
    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

      3

    0,75

    7,5%

     

    0,5

    5%

    1

    1,0

    10%

    1

    0,25

    2,5%

      1

    0,5

    5%

    6

    2,75 đ

    27,5%

    4. Đa giác. Diện tích đa giác

     

    Tính diện tích đa giác   Tính số đo các góc của ngũ giác đều.

    Câu 9

     

    Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật.

    Câu 15b

    (0,5điểm)

       

     

     

     

     

     

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

              1

    0,25

    2,5%

    1

    0,5

    5%

        2

    1,0đ

    10%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

       

    4

    1,0

    10%

     

     

    0,5

    5%

     

    4

    1,0

    10%

     

    4

    3,0

    30%

     

    2

    0,5

    5%

     

    3

    2,0

    20%

     

    2

    0,5

    5%

     

    2

    1,5

    15%

     

    21

    10

    100%

     

     
     

     

    ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    MÔN:TOÁN – LỚP 8

    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

                         MÃ ĐỀ 1

     

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng

     

    Câu 1.Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

    1. Hình bình hành có 1 đường chéo là tia phân giác của một góc là hình thoi.
    2. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
    3. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
    4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.

    Câu2.Hình bình hành cần điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?

    1. Hai đường chéo vuông góc. B. Hai cạnh kề bằng nhau.

    C.Có một góc vuông                 D. Một đường chéo là phân giác

    Câu 3.Phân thức nghịch đảo của phân thức là:

    1. B. C.   D.

    Câu4.Trongcác hìnhsauđâyhình nàokhôngcótrụcđốixứng:

    A.Hìnhchữnhật            B. Hìnhbìnhhành   C.Hìnhthangcân      D.Hìnhthoi

    Câu5.Kếtquảcủaphépchia(x2–4x+4):(x–2)là:

    A.x+2                        B. x–2                      C.(x+1)                    D.(x–2)2

    Câu6.Tích của đơn thức x và đa thức 1-x là?

    1. x2 – x B. 1 – 2x C. x2+x                        D. x – x2

    Câu 7.Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả:

    1. B. C. D.

    Câu 8.Mẫu thức chung của các phân thức ; ;  là:

    • 2(x+1) 2(x-1)    C.(x+1)(x-1)              D.(x–1)2

    Câu 9.Sốđomỗigóccủangũgiácđềulà:

    A.1080                      B.1800                     C.900                       D.600

    Câu 10. Hình thang ABCD có 2 đáy là AB=12cm, CD=8cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

    1. 8cm B.10cm  C.12cm                         D.20cm

    Câu 11.Kết quả của phép nhân là:

    1. B. C.    D.

    Câu 12. Kết quả của phân tích đa thức x(x+2017)-x-2017 thành nhân tử là:

    1. (x+2017)(x-1)  (x-2017)(x+1)           C. –(x-1)(x+2017)       D.(x+2017)(x+1)

     

    PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN.(7,0 điểm)

    Câu 13. (2,5điểm )Cho biểu thức:P =

    a)Tìm điều kiện để P có nghĩa

    1. b) Rút gọn P
    2. c) Tìm giá trị của x để P= – 1

    Câu 14.(1,0điểm) Tìm x, biết:

    1. a) x(x – 3) = 0 b) x2 – 1= 0

    Câu 15.(2,5 điểm)Cho tam giác vuông ABC (AB<AC). Gọi M là trung điểm của BC. Qua M vẽ ME vuông góc với AC tại E, MD vuông góc với AB tại D.

    1. a) Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật.
    2. b) Tính diện tích hình chữ nhật ADME biết AB=4cm, AC=6cm.
    3. c) Gọi N là điểm đối xứng với E qua M. Vẽ EK vuông góc với BC tại K. Chứng minh AK vuông góc với NK.

    Câu 16.(1,0 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2x2 – 8x + 1

     

     

    ——————————————-Hết———————————————-

    Họ và tên học sinh:…………………………………Số báo danh:………………..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH

    TRƯỜNG THCS QUẢNG KIM

        HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA

              HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

                      MÔN:TOÁN – LỚP 8

    Thời gian:  90 phút (không kể thời gian giao đề)

           MÃ ĐỀ 1

     

    I.TRẮC NGHIỆM  (3,0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án C C C B B D D C A B C A

     

    1. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    Câu 13

    (2,5 điểm)

    P=

    a, ĐKXĐ của P :

    b,P=

    =

    =

    c, P=-1 =-1

    x=-3

     

     

    1

     

    0,5đ

     

     

    0,25đ

     

    0,25

    0,5

    Câu 14

    (1,0 điểm)

    a) x(x – 3) = 0

    Suy ra: x = 0 hoặc x – 3 = 0

    Suy ra: x = 0 hoặc x = 3

    0,25đ

    0,25đ

    b) x2 – 1= 0

    Suy ra: (x – 1)(x + 1) = 0

    Suy ra: x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0

    Suy ra: x = 1 hoặc x = -1

     

    0,25

     

    0,25

    Câu 15

    (2,5 điểm)

    Vẽ hình đúng

     

    a, Xét tứ giác ADME có:

    Suy ra:

    . Suy ra: Góc D = 90 độ.

    Vậy tứ giác ADME là hình chữ nhật (đpcm)

     

     

     

     

    0,5đ

     

     

     

     

     

     

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

     

    b,  =2.3=6cm

    c, Chứng minh được tứ giác AENB là hình chữ nhật.

    Gọi O là giao điểm của AN và BE.

    ( Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

    Suy ra: Tam giác AKN vuông tại K hay .

    Vậy (đpcm)

     

     

    0,75

     

     

    0,25

     

     

    0,25

     

    0,25đ

     

    Câu 16

    (1,0 điểm)

    A = 2(x2 – 4x + 4) – 7

    = 2(x – 2)2 – 7   – 7  với mọi x

    Suy ra giá trị nhỏ nhất của A là – 7  x = 2

    0,25đ

     

    0,5đ

    0,25đ

      Lưu ý: – HS làm theo cách khác mà  đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

    – HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.

              – HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.

     

     Toán 8: Tải về tại đây

  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Tin 7 năm 2021

    Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 Tin học 7

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL
    Chương trình bảng tính 2

    0.5đ

    2

    Các thành phần và kiểu dữ liệu 2

    0.5đ

    2

    Sử dụng hàm và công thức 1

    0.5đ

    3

    0.5đ

    3

    7

    Tổng cộng 5

    2.5đ

    3

    1.5đ

    3

    11

    10đ

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    Phần I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: Muốn lưu trang tính em thực hiện

    A.Chọn File -> Save -> gõ tên
    C. Chọn View ->Save ->gõ tên
    B.Chọn File -> Save as -> Gõ lại tên khác
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 2: Để nhập dữ liệu vào một ô ta thực hiện?

    1. Nháy đúp chuột vào ô và nhập công thức
      C. Nhập dữ liệu trên thanh công thức
      B. Nháy chuột vào ô và nhập công thức
      D. Tất cả đều đúng

    Câu 3: Kết quả nào sau đây là của biểu thức Sum(6) – max(5)

    1. 11
      B. 1
      C. -1
      D. Tất cả sai

    Câu 4: Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi em nhập vào ô F1: =Average(C1:E1) trại ô F1 em sẽ được kết quả là.

    1. 30
      B. #VALUE
      C. 6
      D. Tất cả sai

    Câu 5: Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương tình báo lỗi

    1. #VALUE
      B. #NAME
      C. #DIV/0!
      D. #N/A

    Câu 6: Hộp tên cho biết thông tin:

    1. Tên của cột
      B. Tên của hàng
      C. Địa chỉ ô tính được chọn
      D. Cả A, B, C sai

    Câu 7: Thanh công thức dùng để:

    1. Hiển thị nội dung ô tính được chọn
      C. Hiển thị công thức trong ô tính được chọn
      B. Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn
      D. Cả 3 ý trên.

    Câu 8: Trong các công thức sau công thức nào viết đúng

    1. =Sum(A1;A2;A3;A4)
      B. =SUM(A1,A2,A3,A4)
      C. =Sum(A1;A4)
      D. =Sum(A1-A4)

    Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

    Câu 9: Sử dụng các ký hiệu phép toán của Excel. Hãy viết các công thức sau:

    1. a) (7+9):(6-2) x(3+1)

    Câu 10: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu
    2. b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    3. c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    4. d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

    Câu 11: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có chứa dữ liệu.
    2. b) Viết công thức sử dụng hàm tính tổng các ô có chứa dữ liệu.

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
    Đáp án A D B D B C D B
    1. Tự luận (6 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    Câu 9 a)= (7+9)/(6-2)*(3+1)

    b)= (5^3 – 3^2)/((5+2)^2)

    1 điểm

    1 điểm

     

    Câu 10 a)Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu:

    = (A1+B1+C1+D1+E1)

    b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu: = (A1+B1+C1+D1+E1)/5

    c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu

    = AVERAGE(A1,B1,C1,D1,E1) hoặc AVERAGE(A1:E1

    d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

    = Max(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Max(A1:E1)

    = Min(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Min(A1:E1)

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    Câu 11 a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có dữ liệu:

    = AVERAGE(B2:C5,D7:F8)

    b) Viết công thức sử dụng hàm để tính tổng các ô có chứa dữ liệu:

    = Sum(B2:C5,D7:F8)

    1 điểm

    1 điểm

     

     

    Tin 7:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra học kì I môn Anh 7 mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I môn Anh 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh 7 năm 2021

    Ma trận đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    Theme

    Unit 1-6

    Recognition Understanding Application Total/ Weighting
    Low level High level
    MCQ Compose MCQ Compose MCQ Compose MCQ Compose
    I.Listening ­ Listen and fill in the gaps
    Questions 4 6 6
    Points 1.0 1.5 2.5 (15%)
    II.Phonetics Choose the word that has underlined part pronounced differently. Choose the word whose stress pattern is not the same as that of the other
    Questions 2 2 4
    Points 0.5 0.5 1.0(10%)
    III.Language focus – Comparisons

    – Agreement

    – a/an/some/ any

    -Present perfect

    – past simple

    – gerunds

    – Vocabulary

    – How much/How many

    Make letter A, B, C or D to indicate the part that is incorrect -Use the correct verb,

    word

    Questions 6 2 4 12
    Points 1.5 0.5 1.0 3,0(30%)
    IV.Reading Read the text and fill in the blank Read a passage and answer the questions
    Questions 4 4 8
    Points 1,0 1.0 2,0(20%)
    V.Writing – Rewrite the sentences without changing to the first -Write full sentences using the suggested words and phrases given
    Questions 4 2 6
    Points 1,0 0.5 1.5(15%)
    Total number of questions 8 6 8 12 6 40
    Total number of points 2.0(20% 1.5 (15%) 2,0 (20%) 3.0(30%) 1.5(15%) 10 (100%)

    Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    PART I. LISTENING:(2.5pts)

    1. Listen and write the missing words (1.5 pts)

    When you are in Singapore, you can (1)_____________ somewhere by taxi , by bus, or by underground. I myself prefer the underground (2)_____________ it is fast, easy and cheap. There are many (3)______________ and taxis in Singapore and one can not drive along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning. The underground is therefore usually (4)_____________ than taxis or buses. If you do not know Singapore very well, it is (5)_____________ to find the bus you want. You can take a taxi , but it is (6)_____________ expensive than the underground or a bus .

    1. Listen then choose the best answer A , B or C (1,0 pt)
    2. Which Oscar has Tom Hanks won twice?
    3. the best Actor
    4. the best Actress
    5. the best star
    6. What do critics say about Tom Hanks?
    7. He isn’t an attractive actor
    8. He is one of the best actor
    9. He is the most actor.
    10. Tom Hanks is…………………… favourite star.
    11. Nick’s
    12. Nick’s mother’s
    13. Nick’s father
    14. You’ve Got Mail is one of the biggest comedies of the ……………….

    A.1919s

    1. 1990s
    2. 1980s

    PART II. Phonentics (1,0pt)

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

    1. A. game B. arrange C. skate D. cake
    2. A. like B. fish C. piano D. badminton
    3. A. rest B. help C. garden D. identify
    4. A. tutor B. student C. university D. discuss
    1. Choose A, B, C, D for each gap in the following sentence.(1.5 pts)
    2. She loves ______ flowers and putting them into different vases.
    3. buying
    4. to buy
    5. buy
    6. bought
    7. My hobby is …………………..dolls
    8. collecting
    9. collect
    10. collects

    D .collected

    1. They ……………………….that swimming is interesting.
    2. like
    3. think
    4. find
    5. make
    6. If you have a lot of bottles, dolls, or stamps, your hobby is ……….
    7. making model
    8. dancing
    9. travelling
    10. collecting
    11. I ………………………… Nha Trang when I was a child.
    12. visit
    13. visited
    14. will visit
    15. have visited
    16. I didn’t like that book. – ……… .
    17. I didn’t, either
    18. Neither have
    19. I So did I
    20. So I did
    21. Put the verbs in brackets in the correct tense form ( 1,0pt)
    22. Nam looks brown. He (be) on holiday last week.
    23. Thu never (eat) ……………….Banh Tet before. She will try some this year
    24. Every year, my mother (give)……………………….me a doll on my birthday
    25. She likes (cook)………………….very much. She can cook many goods food

    C.Make letter A, B, C or D to indicate the part that is incorrect(0.5pt)

    1.How many (A) rice do you need(B) ? – Two kilos (C)of(D)rice.

    1. My sister’ (A)sappearance is (B)very different with (C) mine.(D)

    PART IV. READING: (2,0 pts)

    A.Choose the best answer to complete the passage(1.0pt)

    Headache is a very common disease. The symptoms (1) ________ a headache are various. People may (2) ________ pains only one side of the head. Sometimes when the pain goes away, the head is sore. People have a headache (3) _________ they work too hard or they are too nervous about something. (4) ________ can help cure the disease but people usually have to do more than taking tablets. They can prevent headaches by changing their diets or their lifestyles or simply by going to bed.

    1.A. on

    1. in
    2. of
    3. at
    4. A. be
    5. have
    6. happen
    7. take
    8. A. when
    9. but
    10. so
    11. and
    12. A. Medicine
    13. Doctor
    14. Sport
    15. Fruit

    B.Read the text and answer the questions. ( 1,0pt)

    People in my city love good food and they often eat three meals a day – breakfast, lunch and dinner. At about seven in the morning, they usually have a light breakfast with a bowl of pho or eel soup with some slices of toast. Sometimes they have a bowl of instant noodles or a plate of sticky rice before going to work. Lunch often starts at about 11.30, and most of them have lunch at home. They often have rice, fish, meat, and vegetables for lunch. Dinner often starts at about 8.00 in the evening. It is the main meal of the day. People in my city often have rice with a lot of fresh vegetables and a lot of seafood or various kinds of meat. Then, they often have some fruit and a glass of green tea. I think food in my city is wonderful. It is light and full of fresh vegetables. It’s healthy and tasty, too.

    What do people in Nam’s city have for breakfast?

    …………………………………………………………………………………………

    What time do they have lunch?

    …………………………………………………………………………………………

    Which is the main meal of the day?

    …………………………………………………………………………………………

    Do people in his city have rice with a lot of fresh vegetables and a lot of seafood?

    ………………………………………………………………………………………

    PART IV: WRITING(1,5pts)

    A.Rewrite the following sentences in such a way that they mean the same as the original sentences( 1pt ).

    1. I didn’t go to school because I was sick.

    →I was sick, so ……………………………………………………………………………………………….

    1. He is interested in watching TV in the evening

    → He enjoys…………………………………………………………………………………………………….

    1. I think that learning English is important.

    →I find ……………………………………………………………………………………………………………

    1. We have learned English for 3 years.

    →We started …………………………………………………………………………..

    1. Write full sentences using the suggested words and phrases given : (0,5pt )

    1.They / visited / Ha Long Bay / many times.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………..

    1. My hat/ different /Thu’s hat

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    PART I. LISTENING:(2.5pts)

    1. Listen and write the missing words (1.5 pts)

    When you are in Singapore, you can go somewhere by taxi , by bus, or by underground. I myself prefer the underground because it is fast, easy and cheap. There are many buses and taxis in Singapore and one can not drive along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning. The underground is therefore usually quicker than taxis or buses. If you do not know Singapore very well, it is dificult to find the bus you want. You can take a taxi , but it is more expensive than the underground or a bus .

    1.go

    1. Because
    2. Buses
    3. Quicker
    4. Difficult
    5. More
    6. Listen then choose the best answer A , B or C (1,0 pt)

    Nick: Who is your favorite film star?

    Dad: Tom Hannks , of course

    Nick: Tom Hanks ? Who is he ?

    Dad: He is one of the most famous and richest actors in Hollywood.

    Nick: Really? Has he won any awards?

    Dad: Yes, he has won the Oscar for Best actor twice

    Nick: Two Oscars? Amazing! He must be very handsome!

    Dad: No , he isn’t, he isn’t attractive actor , compared to other actors in Hollywood. However ,

    mostcritics say that he is one of the best actors.

    Nick: What kind of roles does he often play?

    Dad: He often plays serious roles such as a soldier in Saving Private Ryan, or a lawyer who has

    AID in Philadephia.He alsp appears in many other entertaining films such as Bachelor Party, The Man With One Red Shoe, ete.

    Nick: Can you recommend one of his best films?

    Dad: Of course, You’ve Got Mail. It’s one of the biggest comedies of the 1990s.

    Anh 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Toán 7 học kì I mẫu mới

    Đề kiểm tra Toán 7 học kì I mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Toán 7 năm 2021

    Ma trận đề thi học kì 1 Toán 7

    Cấp độ

    Tên chủ đề

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    Chủ đề 1:

    Cộng trừ nhân chia, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của số hữu tỉ.

    Biết một số biểu diễn số hữu tỉ

    C(1)

    Nắm vững cách tính giá trị tuyệt đối và lũy thừa

    C(4;5)

    Vận dụng kiến thức vào việc tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

    C(2;3)

    Số câu hỏi: 5

    Số điểm: 1.25

    Tỉ lệ: 12.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    5

    1.25

    12.5%

    Chủ đề 2:

    Tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

    Vận dụng công thức của tỉ lệ thức để tính

    C(12)

    Số câu: 1

    Số điểm: 0.25

    Tỉ lệ: 2.5%

    1

    0.25

    2.5%

    1

    0.25

    2.5%

    Chủ đề 3:

    Làm tròn số, căn bậc hai, hàm số và đồ thị

    Nắm được khái niệm căn bặc hai và tọa độ của một điểm

    C(6;10)

    Tính được căn bậc hai của một số và làm tròn số

    C(7;11)

    Vận dụng kiến thức vào tính giá trị của hàm số

    C(9)

    Số câu: 5

    Số điểm: 1.25

    Tỉ lệ: 12.5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    1

    0.25

    2.5%

    5

    1,25

    12.5%

    Chủ đề 4:

    Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

    Vận dụng T/c tỉ lệ thuận để tính giá trị tương ứng

    C(8)

    Vận dụng T/c tỉ lệ thuận, nghịch để tính giá trị tương ứng và giải bài toán thực tế

    C(B1;B2)

    Số câu: 3

    Số điểm: 3.25

    Tỉ lệ: 32.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    3

    30%

    3

    3.25

    32.5%

    Chủ đề 5:

    Hai góc đối đỉnh và tổng ba góc trong tam giác.

    Vận dụng kiến thức tổng ba góc để tính và chỉ ra số đo trong tam giác

    C(15;17)

    Số câu: 2

    Số điểm: 0.5

    Tỉ lệ: 5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    Chủ đề 6:

    Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

    Nhận biết được hai đường thẳng song song

    C(13)

    Hiểu được tính chất hai đường thẳng song song

    C(14;18)

    Số câu: 3

    Số điểm: 0.75

    Tỉ lệ: 7.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    0.5

    5%

    3

    0.75

    7.5%

    Chủ đề 7:

    Trường hợp bằng nhau của tam giác.

    Hiểu được khi nào thì hai tam giác bằng nhau và kí hiệu

    C(16;19;20)

    Chứng minh được hai tam giác bằng nhau và tia phân giác của một góc

    C(B3)

    Số câu: 4

    Số điểm: 2.75

    Tỉ lệ: 27.5%

    3

    0.75

    7.5%

    1

    2

    20%

    4

    2.75

    27.5%

    Tổng câu: 23

    Tổng điểm: 10

    Tỉ lệ: 100%

    4

    1

    10%

    9

    2.25

    22.5%

    5

    1.25

    12.5%

    3

    5

    50%

    2

    0.5

    5%

    23

    10

    100%

    Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 7 năm 2021

    I- TRẮC NGHIỆM: (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án theo từng yêu cầu câu hỏi.

    Câu 1: Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

    Câu 2: Kết quả phép tính   là:

    Câu 3: Giá trị của x trong đẳng thức  là:

    1. 1
    2. 7

    Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?

    1. |-0,55|=0,55
    2. |-0,55|=-0,55
    3. |0,55|=-0,55
    4. -|0,55|=0,55

    Câu 5: Kết quả của phép tính   là:

    Câu 6: Cách viết nào dưới đây không đúng?

    Câu 7: Nếu   thì   bằng:

    1. 4
    2. 8
    3. 16
    4. 64

    Câu 8: Biết đai lương Y tỉ lê thuân với đai lương X với các căp giá tri tương ứng trong bảng sau:

    x -5 1
    y 1 ?

    Giá tri ở ô trống là?

    1. 5
    2. -5

    Câu 9: Cho hàm số  . Khẳng đinh nào sau đây đúng?

    1. f(-1)=0
    2. f(-1)=2

    ………………..

    1. Tự luận

    Bài 1: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 10 thì y = -12.

    1. a) Tìm hệ số tỉ lệ.
    2. b) Hãy biểu diễn y theo x.
    3. c) Tính giá trị của y khi x = 4; x = -8.

    Bài 2: Ba đơn vị kinh doanh gốp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị chia bao nhiêu lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

    Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC = AD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kì. Chứng minh rằng:

    1. a) BA là tia phân giác của góc CBD.

     

    Toán 7 : Tải về tại đây
  • Kiểm tra học kì I môn Sinh 7 mẫu mới

    Kiểm tra học kì I môn Sinh 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Sinh học 7năm 2021

    Ma trận đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1

    Các chủ đề Các mức độ nhận thức
    Nhận biết

    (40%)

    Thông hiểu (30%) Vận dụng cấp độ thấp (20%) Vận dụng cấp độ cao (10%) Tổng điểm
    Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận
    1.ĐV nguyên sinh ĐVNS sống ký tự dưỡng (Câu 1) 5%= 0,5đ
    20%= 2điểm 100%=0,5đ
    2.Ruột khoang Di chuyển của Thủy tức (Câu 2)
    10%=1 điểm 100%=0,5đ 5%= 0,5đ
    3.Ngành Giun dẹp – giun tròn Đặc điểm thích nghi với lối sống kí sinh của sán lá gan (câu 3) 5%=0,5đ
    45%=4,5 điểm 100%=0,5đ
    4.Ngành giun đốt Hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đốt (Câu 4) 5%=0,5đ
    25%=2,5 điểm 100%=0,5đ
    5.Ngành Thân mềm Đặc điểm của các đại diện ngành thân mềm (câu 7-1đ) Ý nghĩa về cách dinh dưỡng của trai (câu 10-1đ) 20%=2đ
    50%=1đ 50%=1đ
    6.Ngành Chân khớp Đặc điểm chung ngành Chân khớp (câu 8-3đ) -Giá trị thực phẩm của lớp giáp xác (câu 5-0,5đ)

    -Đặc điểm gây hại mùa màng của châu chấu (câu 6-0,5đ)

    40%=4đ
    75%=3đ 25%=1đ
    7.Ngành ĐVCXS Phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương (Câu 9.a – 1đ) Bảo vệ nguồn lợi của cá (câu 9.b – 1đ) 20%=2đ
    Số câu

    Tổng số điểm:

    100%= 10 điểm

    2 câu = 1 điểm 1 câu = 3 điểm 3 câu = 2 điểm 1 câu = 1 điểm 2 câu = 1điểm 1 câu =1 điểm 1 câu = 1 điểm 100%= 10 điểm

    Đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1 năm 2021

    A.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

    I.Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

    Câu 1: Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:

    A.trùng roi xanh

    B.trùng biến hình

    C.trùng giày

    D.trùng kiết lị và trùng sốt rét.

    Câu 2: Hình thức di chuyển của thủy tức là:

    A.lộn đầu

    B.bò trên cây;

    C.kiểu sâu đo

    D.chỉ có a và c đúng

    Câu 3: Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:

    A.Mắt phát triển;

    B.Giác bám phát triển;

    C.Lông bơi phát triển;

    D.Tất cả các đặc điểm trên

    Câu 4: Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:

    A.Hệ tiêu hóa;

    B.Hệ thần kinh;

    C.Hệ tuần hoàn;

    1. Hệ hô hấp.

    Câu 5: Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất ?

    A.Giáp xác;

    B.Hình nhện;

    C.Sâu bọ;

    D.Lớp nhiều chân

    Câu 6: Tại sao châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

    A.châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát, thui chột, làm dập nát các phần non của cây.

    B.Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội;

    C.châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu;

    1. Câu 7: Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A.
    Đại diện Thân mềm (A) Đặc điểm (B)
    1.Trai

    2.Sò

    3.Ốc sên

    4.Mực

    a/sống ở biển, bơi nhanh,vỏ tiêu giảm,

    b/Sống ở nước ngọt,bò chậm chạp,có vỏ xoắn ốc

    c/sống vùi lấp ở biển, có 2 mảnh vỏ

    d/sống ở cạn, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốc.

    e/Sống vùi lấp ở nước ngọt, có 2 mảnh vỏ

    B.TỰ LUẬN: (6 điểm)

    Câu 8 : (3 điểm) Nêu đặc điểm chung của ngành Chân khớp.

    Câu 9 (2điểm):

    a/Nêu đặc điểm phân biệt giữa lớp cá sụn và lớp cá xương. Cho ví dụ.

    b/Để bảo vệ nguồn lợi của cá ta cần phải làm gì?

    Câu 10 (1 điểm): Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào đối với môi trường nước?

    Đáp án đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1

    A.Trắc nghiệm: (4 điểm)

    I.Chọn đáp án đúng nhất:

    Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
    A D B C A B

    Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

    II.Ghép đôi: Câu 7: 1 điểm

    1-e; 2-c; 3-d; 4 -a

    Mỗi ý đúng: 0,25 điểm.

    B.Tự luận: (6 điểm)

    Câu 8(3 đ) : Đặc điểm chung của ngành Chân khớp:

    -Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau———————————-1 điểm

    -Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ—————————1 điểm

    -Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với xự lột xác——————————1 điểm

    Câu 9 (2 điểm):

    Câu a/(1đ):

    Đặc điểm để phân biệt lớp Cá sụn và lớp Cá xương là:

    – Lớp cá sụn: Bộ xương bằng chất sụn, ví dụ như: Cá nhám, cá đuối…

    – Lớp cá xương: Bộ xương bằng chất xương, ví dụ như: Cá chép, cá trắm…

    (Mỗi ý đúng: 0,5điểm)

    Câu b/(1đ): Để bảo vệ nguồn lợi cá thì ta cần:

    – Tận dụng và cải tạo các vực nước tự nhiên để nuôi cá.

    – Nghiên cứu, thuần hoá các loài cá mới có giá trị.

    – Nghiêm cấm đánh bắt cá còn nhỏ, cá bố mẹ trong mùa sinh sản.

    – Cấm đánh cá bằng mìn, bằng chất độc, bằng lưới có mắt lưới bé.

    (Mỗi ý đúng: 0,25 điểm)

    Câu 10: 1 điểm) Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa đối với môi trường nước:

    Lọc nước, lấy các cặn vẩn ấy làm thức ăn và tiết chất nhờn kết dính các cặn vẩn ấy lắng xuống đáy bùn. Do đó, cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa làm sạch môi trường nước.

    ……………..

    Sinh 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra địa lý lớp 7 mẫu mới 2021 – 2022

    Đề kiểm tra địa lý lớp 7 mẫu mới 2021 – 2022

    Đề thi học kì 1 Địa lý 7năm 2021

    Ma trận đề thi Địa lý học kì 1 lớp 7

    Chương Chủ đề Biết Hiểu VD thấp VD cao
    0 1. Dân số + Sự phân bố dân cư + Các chủng tộc TN
    2. Quần cư, đô thị hóa TN
    1 1. Đới nóng TN TN TN+TL
    2. Môi trường xích đạo ẩm TN
    3. Môi trường nhiệt đới TN
    4. Môi trường nhiệt đới gió mùa TN
    2 1. Môi trường đới ôn hòa TN
    2. Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa TL
    3 1. Môi trường hoang mạc TN
    4 1. Môi trường đới lạnh TN
    5 1. Môi trường vùng núi TN
    6 1. Thiên nhiên châu Phi TN TN
    2. Kinh tế châu Phi TN
    7TN 5TN 3TN + 2TL

    Đề kiểm tra học kì 1 môn Địa lớp 7

    PHÒNG GD&ĐT …………

    TRƯỜNG THCS …….

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I 2021-2022

    TÊN MÔN HỌC: ĐỊA LÍ 7

    Thời gian làm bài: 45 phút (15 câu TN + 2 câu TL)

    Họ và tên:…………………………………………..SBD………………………Lớp…………..

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

    Câu 1: Một tháp dân số bao gồm có mấy phần ?

    1. Bốn phần
    2. Hai phầ
    3. Ba phần
    4. Năm phần.

    Câu 2: Đâu là một loại quần cư?

    1. Quần cư huyện
    2. Quần cư thị xã
    3. Quần cư hải đảo
    4. Quần cư nông thôn

    Câu 3: Đâu không phải môi trường của đới nóng?

    1. xích đạo ẩm.
    2. nhiệt đới.
    3. địa trung hải.
    4. nhiệt đới gió mùa.

    Câu 4: Vị trí của đới nóng là

    1. chí tuyến đến vòng cực.
    2. vòng cực đến cực.
    3. giữa 2 chí tuyến.
    4. chí tuyến đến cực.

    Bài 5: Đới nóng gồm mấy môi trường khí hậu?

    1. 1
    2. 2
    3. 3
    4. 4

    Bài 6: Cảnh quan chủ yếu của môi trường xích đạo ẩm là

    1. xavan, cây bụi.
    2. rừng rậm.
    3. rừng lá kim
    4. đồng cỏ.

    Câu 7: Việt Nam nằm ở khu vực đông nam á có kiểu khí hậu nào?

    1. xích đạo ẩm.
    2. nhiệt đới.
    3. nhiệt đới gió mùa.
    4. hoang mạc.

    Bài 8: Mùa hè nhiệt độ cao, mưa nhiều. Mùa đông ít mưa là đặc điểm của môi trường nào đới nóng?

    1. xích đạo ẩm.
    2. nhiệt đới.
    3. địa trung hải.
    4. hoang mạc.

    Bài 9: Thảm thực vật đới ôn hòa từ tây sang đông là

    1. rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao.
    2. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai.
    3. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng.
    4. rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim.

    Bài 10: Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?

    1. Sư tử.
    2. Tuần lộc.
    3. gấu bắc cực.
    4. Chim cánh cụt.

    Bài 11: Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu?

    1. Dọc theo đường xích đạo.
    2. Từ vòng cực về cực.
    3. Vùng ven biển và khu vực xích đạo.
    4. Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu.

    Bài 12: Khí hậu và thực vật ở vùng núi thay đổi theo

    1. mùa và vĩ độ.
    2. độ cao và hướng sườn.
    3. đông – tây và bắc – nam.
    4. vĩ độ và độ cao.

    Câu 13: Châu Phi không tiếp giáp với biển / đại dương nào?

    1. Thái Bình Dương
    2. Ấn độ Dương
    3. Biển đỏ
    4. Đại tây dương

    Câu 14: Để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm phát triển và đang phát triển không dựa vào tiêu chí nào dưới đây?

    1. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
    2. Tỉ lệ tử vong trẻ em.
    3. Chỉ số phát triển con người.
    4. Thu nhập bình quân đầu người

    Câu 15: Trên lãnh thổ châu Á, xuất hiện môi trường hoang mạc diện tích khá rộng lớn. Nguyên nhân chủ yếu là do

    1. có dòng biển nóng chảy ven bờ.
    2. địa hình khuất gió.
    3. lãnh thổ rộng lớn.
    4. đón gió tín phong khô nóng.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)

    Câu 1. (3 điểm) Cho Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau:

    1. a) Biểu đồ trên thuộc kiểu khí hậu nào của đới nóng?
    2. b) Em hãy phân tích nhiệt độ, lượng mưa của biểu đồ trên?

    Câu 2. (1 điểm) Em hãy nêu nguyên nhân, hậu quả, giải pháp ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Địa lý

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) – Mỗi ý đúng = 0,4 điểm

    Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
    C D C C D B C B D A
    Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15
    D B A A C

    PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)

    Câu 1. Điểm
    a) Biểu đồ trên thuộc kiểu khí hậu: nhiệt đới gió mùa 0,5 đ
    b) Phân tích nhiệt độ, lượng mưa:

    * Nhiệt độ

    – Cao nhất: 30oC (tháng 6-7)

    – Thấp nhất: 17oC (tháng 12-1)

    – Biên độ nhiệt: 13oC

    * Lượng mưa

    – Cao nhất: 300 mm (tháng 8)

    – Thấp nhất: 20 mm (tháng 12-1)

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    Câu 2.
    a) Nguyên nhân:

    + Do con người: khí thải nhà máy, giao thông…

    + Do thiên tai: núi lửa, cháy rừng…

    0,5 đ
    b) Hậu quả:

    + Ô nhiễm không khí: mưa axit + hiệu ứng nhà kính

    + Thủng tầng ozon

    0,25 đ
    c) Giải pháp:

    + Giảm lượng khí thải độc hại.

    + Bảo vệ môi trường, trồng cây gây rừng.

    0,25 đ

    ……………..

     

    Địa lý 7: Tải về tại đây
  • Kiểm tra cuối kì I môn lịch sử 7 mẫu mới

    Kiểm tra cuối kì I môn lịch sử 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Lịch sử 7 năm 2021

    Ma trận đề thi Lịch sử lớp 7 cuối học kì 1

    TRƯỜNG THCS……………. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ 7

    Thời gian: 45 phút

    Năm học: 2021-2022

    MA TRẬN

    Nội dung Nhận Mức độ tư duy Tổng
    biết Thông hiểu Vận dụng điểm
    TN TL TN TL TN TL
    1. Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á C1

    0.5đ

    0.5đ
    2. Buổi đầu độc lập thời Ngô-Đinh-Tiền Lê C5

    0.25đ

    0.25đ
    3. Nước Đại Việt thời Lý C5

    0.25đ

    C2

    0.5đ

    C6a

    2.5đ

    C6b

    0.5đ

    3.75đ
    4. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên C5

    0.5đ

    0.5đ
    5. Văn hóa – giáo dục thời Trần C3

    0.5đ

    C4

    0.5đ

    6. Nhà Hồ và cải cách Hồ Quý Ly C7a

    C7b

    Tổng số câu 2 1/2 3 1/2 1 7 câu
    Tổng điểm 1.5đ 1.5đ 2.5đ 1.5đ 10 đ

    Đề thi Lịch sử lớp 7 học kì 1 năm 2021

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3đ):

    Câu 1: Nhân tố cuối cùng, có tính chất quyết định, dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc ở Đông Nam Á là gì?

    1. Phong trào khởi nghĩa của nông dân.
    2. Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây.
    3. Sự xung đột giữa các nước Đông Nam Á.
    4. Sự nổi dậy của cát cứ, địa phương ở từng nước.

    Câu 2: Vì sao luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò?

    1. Để bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
    2. Đạo Phật được đề cao nên cấm sát sinh.
    3. Trâu bò là động vật quý hiếm.
    4. Trâu bò là động vật linh thiêng.

    Câu 3: Bộ chính sử đầu tiên của nước ta có tên là gì?

    1. Việt Nam sử lược (Trần Trọng Kim)
    2. Đại Việt sử ký toàn thư (Ngô Sỹ Liên)
    3. Đại Việt sử ký (Lê Văn Hưu)
    4. Khâm định Việt sử thong giám cương mục (Quốc sử quán triều Nguyễn)

    Câu 4: Vì sao Nho giáo được trọng dụng dưới thời Trần?

    1. Do nhu cầu xây dựng bộ máy nhà nước của giai cấp thống trị
    2. Có nhiều nhà nho giỏi
    3. Do Phật giáo đã quá phát triển
    4. Đáp án B, C đúng

    Câu 5: Nối các mốc thời gian với các sự kiện lịch sử tương ứng:

    Thời gian Đáp án Sự kiện
    1. Năm 968

    2. Năm 1226

    3. Năm 1010

    4. Năm 1400

    5. Năm 1258-1288

    a. Nhà Trần thành lập

    b. Lý Công Uẩn dời đô về Đại La, đổi tên thành Thăng Long.

    c. Đinh bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế.

    d. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên.

    PHẦN II: TỰ LUẬN

    Câu 6 (3đ)

    1. a) Giáo dục và văn hóa thời Trần được phát triển như thế nào?
    2. b) Việc xây dựng Văn Miếu – Quốc Tử Giám có ý nghĩa như thế nào?

    Câu 7 (4đ)

    1. a) Em hãy trình bày nội dung những cải cách của Hồ Quý Ly?
    2. b) Nhận xét về những cải cách đó?

    Đáp án đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 7

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ)

    (Từ câu 1 đến câu 4, mỗi ý đúng được 0.5đ):

    1.B

    2.A

    3.C

    4.A

    Câu 5 (mỗi ý đúng được 0.25đ): 1.c 2.a 3.b 5.d

    PHẦN II: TỰ LUẬN (7đ)

    Câu Đáp án Điểm
    Câu 6 (3đ)

    Câu 7

    (4đ)

    HS phải trả lời được các ý cơ bản sau:

    a) * Giáo dục:

    – Năm 1070, xây dựng Văn Miếu.

    – Năm 1075, mở khoa thi đầu tiên.

    – Năm 1076, xây dựng Quốc Tử Giám => trường đại học đầu tiên của nước ta.

    – Văn học chữ Hán bước đầu phát triển.

    => Nhà Lý rất quan tâm đến giáo dục.

    – Đạo Phật được coi trọng và phát triển.

    * Văn hóa:

    – Văn hóa dân gian đa dạng, phổ biến thường xuyên, tạo sự bình đẳng trong xã hội.

    – Kiến trúc, điêu khắc phát triển, tiêu biểu là hình rồng thời Lý.

    => Nền văn hóa mang tính dân tộc – văn hóa Thăng Long.

    b) Tùy vào khả năng liên hệ thực tế và đánh giá của HS để cho điểm

    a) Nội dung cải cách:

    – Chính trị: + Cải tổ hàng ngũ quan lại.

    + Đổi tên một số đơn vị hành chính.

    + Cử quan thăm hỏi đời sống nhân dân.

    – Kinh tế: + Phát hành tiền giấy.

    + Ban hành chính sách hạn điền.

    + Quy định lại thuế đinh, thuế ruộng.

    – Xã hội: + Thực hiện chính sách hạn nô.

    + Cứu đói và chữa bệnh cho nhân dân.

    – Văn hóa – giáo dục: + Thay chữ Hán bằng chữ Nôm.

    + Thay đổi chế độ thi cử.

    – Quốc phòng: + Tăng quân số, chế tạo nhiều loại súng mới.

    + Phòng thủ nơi hiểm yếu, xây thành kiên cố.

    b) Nhận xét (tùy vào khả năng của HS)

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.5

    0.5

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    1.0

     

    Lịch sử 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề thi học kì 1 môn Vật lí 7 năm 2021

    Ma trận đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    TT Nội dung kiến thức Biết Hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL Số câu Số điểm
    1 Định luật truyền thẳng ánh sáng và ĐL pản xạ ánh sáng 2 câu 0,5đ 1 câu 2đ 3

    câu

    2,5đ
    2 Ứng dụng của định luật truyền thẳng ảnh sáng 2 câu 0,5đ 2

    câu

    0,5đ
    3 Tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    4 Tính chất ảnh tạo bởi gương cầu lồi 2câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    5 Ứng dụng của gương cầu lõm 1 câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    6 Âm cao, âm thấp- Âm to, âm nhỏ 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    7 Phản xạ âm – Môi trường truyền âm 2 câu

    0,5đ

    1 câu

    3 câu 2,5đ
    8 Ô nhiễm tiếng ồn 1câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    Cộng 12 câu

    1 câu

    2 câu

    1 câu

    16 câu 10đ
    Tỉ lệ 50% 30% 20%

    Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    Câu 1: Hiện tượng bóng tối và bóng nửa tối là do ánh sáng …………..và bị vật cản chắn lại :

    1. truyền thẳng
      B. truyền cong
      C. tán xạ
      D. phản xạ

    Câu 2: Khi nhật thực xảy ra, (1) ………………. là vật cản, người trên trái đất (trong vùng bóng tối hoặc bóng nửa tối) không nhìn thấy được (2) …………………..

    A.(1)mặt trăng – (2)mặt trăng
    B. (1) mặt trời – (2) mặt trăng
    C.(1)mặt trăng – (2) mặt trời
    D. (1) mặt trời – (2) mặt trời

    Câu 3: Chiếu một tia sáng tới gương.Tia sáng bị gương hắt trở lại gọi là:

    A.tia tới
    B.tia phản xạ
    C.góc tới
    D.pháp tuyến

    Câu 4: Theo định luật phản xạ ánh sáng thì góc phản xạ …………. góc tới

    A.lớn hơn
    B. Nhỏ hơn
    C.bằng
    D. Khác

    Câu 5: Ảnh tạo bởi gương phẳng là :

    A.ảnh thật vì hứng được trên màn chắn
    B.ảnh thật vì không hứng được trên màn chắn
    C.ảnh ảo vì hứng được trên màn chắn
    D.ảnh ảo vì không hứng được trên màn chắn

    Câu 6: Ảnh tạo bởi gương phẳng luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 7: Ảnh tạo bởi gương cầu lồi luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 8: Ở những đoạn đường cong, để giúp dễ quan sát người ta cho đặt tại đó vật gì?

    A.Gương phẳng
    B.Gương cầu lồi
    C.Gương cầu lõm
    D. Gương dị dạng

    Câu 9: Tần số dao động càng lớn khi:

    A.Vật dao động càng mạnh
    B.Vật dao động càng yếu
    C.Vật dao động càng nhanh
    D.Vật dao động càng chậm

    Câu 10: Siêu âm là những âm có tần số

    1. Lớn hơn 20 Hz
      B.Lớn hơn 20.000 Hz
      C. Nhỏ hơn 20 Hz
      D.Nhỏ hơn 20.000 Hz

    Câu 11: Khi nói trong phòng nhỏ ta không nghe tiếng vang nhưng nói trong phòng lớn thì ta nghe được tiếng vang, hỏi trong phòng nào có âm phản xạ:

    A.Phòng nhỏ
    B. Phòng lớn
    C. Cả hai phòng
    D. Không có phòng nào

    Câu 12: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần vận tốc truyền âm trong các môi trường:

    A.rắn, lỏng, khí.
    B. khí, lỏng, rắn.
    C.lỏng, khí, rắn.
    D. rắn, khi, lỏng.

    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13 (2,0đ) : Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng và định luật phản xạ ánh sáng?

    Câu 14 (1,5đ): Gương cầu lõm có những tác dụng gì? ứng dụng để làm gì?

    Câu 15 (1,5đ): Âm truyền dược trong môi trường nào? Không truyền được trong môi trường nào? So sánh vận tốc truyền âm trong các môi trường?

    Câu 16 (2,0đ) : Tính khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

    Đáp án đề thi Vật lý 7 học kì 1

    1. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

    Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án A C B C D D A B C B C B
    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13.

    – ĐL truyền thẳng của ánh sáng:Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng (1 điểm)

    – ĐL phản xạ ánh sáng: Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới. Góc phản xạ bằng góc tới.(1điểm)

    Câu 14: Gương cầu lõm có tác dụng:

    – Biến đổi chùm tia tới // thành chùm tia phản xạ hội tụ trước gương. Nên ứng dụng để nung nóng các vật, nấu chín thức ăn. (0,75 điểm)

    – Biến đổi chùm tia tới phân kì ở vị trí thích hợp thành chùm tia phản xạ // nên ứng dụng đểv làm các đèn chiếu xa trên oto xe máy…. (0,75 điểm)

    Câu 15:

    – Âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí. Âm không truyền được trong môi trường chân không? 0,75đ

    -Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn chất khí. 0,75đ

    Câu 16:

    Thời gian ngắn nhất để nghe được tiếng vang là 1/15 giây. ( 0,5đ)

    Quảng đường âm truyền đi từ người nói đến bức tường và phản xạ trở lại là:

    S = 340. 1/15 = 22,66 m. ( 1đ )

    Vậy khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang là:

    11,33 m ( 0,5 đ)

     

    Vật lý 7 Tải về tại đây
  • Bài viết không có tiêu đề 753

    Đề thi học kì 1 Văn 7 năm 2021

    Ma trận đề thi học kì 1 Văn 7

    Tên chủ đề Nhận biết

    (cấp độ 1)

    Thông hiểu (cấp độ 2) Vận dụng Tổng cộng
    Vận dụng (cấp độ 3) Vận dụng cao (cấp độ 4)
    1. Đọc hiểu văn bản:

    – Ngữ liệu: văn bản trong hoặc ngoài chương trình phù hợp với mức độ nhận thức của học sinh.

    – Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu:

    01 đoạn trích/ văn bản hoàn chỉnh tương đương với văn bản được học trong chương trình.

    Nhận biết các thông tin về văn bản, thể loại, phương thức biểu đạt…

    – Chỉ ra các biện pháp nghệ thuật trong văn bản.

     Hiểu được ý nghĩa của các văn bản.

    Lí giải được ý nghĩa của các chi tiết, hình ảnh nghệ thuật trong đoạn trích/ tác phẩm.

    Cảm nhận được ý nghĩa của một số hình ảnh đặc sắc của đoạn thơ/ bài thơ.

    – Vận dụng được vào việc giải quyết các tình huống trong thực tế.

    Số câu: 3

    Số điểm: 3,0

    Tỉ lệ: 30%

    – Nhớ các khái niệm về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ. – Hiểu được tác dụng của: từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ.

    – Nắm được yêu cầu trong chuẩn mực sử dụng từ.

    Số câu: 1

    Số điểm: 1,0

    Tỉ lệ: 10%

    Số câu:

    Số điểm:

    Tỉ lệ: %

    Số câu: 1

    Số điểm: 1,0

    Tỉ lệ: 10%

    Sốcâu:1

    Số điểm: 2,0

    Tỉ lệ: 20%

    Số câu: 1

    Sốđiểm: 1,0

    Tỉ lệ: 10%

    Số câu: 3

    Sốđiểm: 4,0

    Tỉ lệ: 40%

    2. Tạo lập văn bản:

    Tạo lập văn bản biểu cảm

    – Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng để viết bài văn biểu cảm có kết hợp các yếu tố tự sự và miêu tả Số câu: 1

    Số điểm: 6,0

    Tỉ lệ: 60%

    Số câu:

    Số điểm:

    Tỉ lệ: %

    1

    1,0

    10

    1

    2,0

    20

    1

    1,0

    10

    1

    6,0

    60

    4

    10,0

    100

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Văn

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ……….

    TRƯỜNG …………..

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

    MÔN NGỮ VĂN – LỚP 7

    Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề

    1. ĐỌC HIỂU

    Dù con đếm được cát sông
    Nhưng không đếm được tấm lòng mẹ yêu
    Dù con đo được sớm chiều
    Nhưng không đo được tình yêu mẹ hiền
    Dù con đi hết trăm miền
    Nhưng tình của mẹ vẫn liền núi non
    Dù con cản được sóng cồn
    Nhưng không ngăn được tình thương mẹ dành
    Dù con đến được trời xanh
    Nhưng không đến được tâm hành mẹ đi
    Dù con bất hiếu một khi
    Tình thương mẹ vẫn thầm thì bên con
    Dù cho con đã lớn khôn
    Nhưng tình mẹ vẫn vuông tròn trước sau.
    Ôi tình mẹ tựa trăng sao
    Như hoa hồng thắm một màu thủy chung
    Tình của mẹ lớn khôn cùng
    Bao dung vạn loại dung thông đất trời.
    Ôi tình mẹ đẹp tuyệt vời
    Làm con hiếu thảo trọn đời khắc ghi!

    ( Thích Nhật Tử)

    Câu 1: Xác định phương thức biểu đạt và thể thơ cuả văn bản trên. (1,0 điểm)

    Câu 2: Xác định và nêu tác dụng biện pháp tu từ có trong bài thơ.(1,0 điểm)

    Câu 3: Nêu nội dung đoạn thơ trên.(1,0 điểm)

    Câu 4: Từ nội dung đoạn thơ em rút ra bài học gì cho bản thân.(1,0 điểm)

    1. LÀM VĂN (6 điểm)

    Phát biểu cảm nghĩ bài thơ “Rằm tháng giêng” của chủ tịch Hồ Chí Minh.

    Đáp án đề thi học kì 1 Văn 7

    Câu Đáp án Điểm
    I. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
    Câu 1 – Thể thơ : Lục bát

    – Phương thức biểu đạt: Biểu cảm

    0,5.đ

    0,5 đ

    Câu 2 – Biện pháp tu từ điệp ngữ “ dù”

    – Nhấn mạnh dù con có làm bao nhiêu cũng không thể sánh được bằng công lao, tình thương của mẹ dành cho con.

    0,5.đ

    0,5.đ

    Câu 3 – Người con có thể làm tất cả nhưng không thể nào hiểu hết được tấm lòng, tình yêu thương vô bờ bến của mẹ giành cho con.

    – Nhắn nhủ người con phải biết hiếu thảo với mẹ.

    1,0.đ
    Câu 4 – Quan tâm, chăm sóc giúp đỡ cha mẹ từ những việc nhỏ nhất.

    – Phận làm con phải kính yêu, biết ơn, hiếu thảo với mẹ.

    – Làm tròn bổn phận của một người con.

    1,0. đ
    II. LÀM VĂN

    *Yêu cầu hình thức :

    – Trình bày đúng hình thức một bài văn, viết đúng thể loại văn biểu cảm.

    – Kết cấu chặc chẽ, diễn đạt trôi chảy, không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ, ngữ pháp.

    Yêu cầu nội dung:

    Mở bài – Giới thiệu về tác giả, hoàn cảnh sáng tác, khái quát nội dung toàn bài. 0,5.đ
    Thân bài Học sinh biểu cảm được những nội dung sau:
    a. Cảm nghĩ về hai câu thơ đầu: Thời gian và không gian trong hai câu thơ đầu tràn ngập vẻ đẹp và sức xuân:

    “Rằm xuân lồng lộng trăng soi”

    Sông xuân nước lẫn màu trời thêm xuân”

     Thời gian: “rằm xuân”-> đêm rằm tháng giêng tròn đầy, từ láy “lồng lộng” trăng tràn cả không gian.

    – Điệp từ “xuân” được lặp lại 3 lần nối tiếp nhau để khẳng định sức sống của mùa xuân

    => Hai câu thơ đầu đã vẽ nên bức tranh đẹp về cảnh sắc núi rừng Việt Bắc, thể hiện tinh thần lạc quan của Bác Hồ.

    b. Cảm nghĩ về hai câu thơ cuối:

    “Giữa dòng bàn bạc việc quân
    Khuya về bát ngát trăng ngân đầy thuyền”

    – Câu thơ thứ ba gợi không khí mờ ảo của đêm trăng rừng nơi chiến khu Việt Bắc (yên ba thâm xứ). Nơi rừng sâu đó đang “Bàn việc quân” – việc hệ trong của cuộc kháng chiến gay go chống TDP.

    – Câu thơ cuối “khuya về bát ngát trăng ngân đầy thuyền”

    Thời gian: Đêm càng về khuya hơn ánh trăng “bát ngát”, ánh trăng về khuya vằng vặc lan tỏa khắp mọi nẻo không gian.

    – Qua đó thể hiện tinh thần lạc quan của Người, niềm tin vào tương lai của cách mạng.

    => Hai câu cuối thể hiện tinh thần lạc quan của HCM, ta càng kính yêu Người hơn.

    2,5. đ

    2,5 đ

    Kết bài Tóm lược đặc sắc nội dung, nghệ thuật bài “Rằm tháng giêng”. 0,5 đ

    *Lưu ý: Tùy vào cách diễn đạt của học sinh để cho điểm phù hợp.

     

    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
  • Trọn bộ đề kiểm tra cuối kì I tất cả các môn lớp 6 ->9  mẫu mới

    Trọn bộ đề kiểm tra cuối kì I tất cả các môn lớp 6 ->9 mẫu mới

    Đề kiểm tra được biên soạn theo mẫu mới có ma trận, trắc nghiệm và tự luận kèm hướng dẫn chấm cho các thầy, cô tham khảo.

    Đề mẫu: Toán 6

     

        Cấp độ

     

     

    Mạch kiến

    thức

    Mức độ 1

    (Nhận biết)

    Mức độ 2

    (Thông hiểu)

    Mức độ 3

    (Vận dụng)

    Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL  
    1. Tập hợp các số tự nhiên N, các phép toán, lũy thừa với số mũ tự nhiên Số câu 2     2   2   1 5
    Số điểm 0,5     1,25   1,0   0,5 3,25
    Tỉ lệ % 5%     10%   10%   5% 32,5%
    Câu số/

    Thành tố NL

    Câu 1;2 TD

     

    Câu 13a; 14b – TD

     

    Câu13c,14c- GQVĐ Câu 17 GQVĐ  
            2. Tính chất chia hết trong tập          các số tự nhiên N Số câu 1   2     1     4
    Số điểm 0,25   0,5     1,5     2,25
    Tỉ lệ % 2,5%   5%     15%     22,5%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 3 – TD

     

    Câu 4;5-TD Câu 15 GQVĐ  
    3. Số nguyên Số câu 1   1 1 1 1     5
    Sốđiểm 0,25   0,25 0,5 0,25 0,75     2,0
    Tỉ  lệ % 2,5%   2,5% 5% 2,5 5%     20,0%
    Câu số/ Thành tố NL Câu 9 – TD

     

    Câu 10;14a- TD Câu 11; 13b, GQVĐ  
    4. Một số hình phẳng trong thực tiễn Số câu    2 1   1   3
    Số điểm 0,5 1,0   0,5   2,0
    Tỉ lệ % 2,5 10%   5%   20,0%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 7;8;

    Câu 16a

    TD-GQVĐ;CC

    Câu16b TD;GQVĐ; CC  
    5. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. Số câu 2             2
    Số điểm 0,5             0,5
    Tỉ lệ % 5%             5%
    Ctâu số?

    thành tố NL

    Câu 6;12 TD

    MHH

     
    Tổng số câu 6 câu        8  câu 5 câu 1 câu 20 câu 
    Tổng  điểm 1,5 đ 4,0đ 4,0 đ 0,5 đ 10.0 đ
    Tỉ lệ % 15% 40,0% 40,0% 5% 100%

     

     

     

     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    MÔN: TOÁN 6

    NĂM HỌC 2021-2022

    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

                                                                                                                    Mã đề 1

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.

    Câu 1. Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

    1.                   B.2021.                     C.2022.                  D. 20212

    Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:

    1. A = {x ∈ N*| x < 8}.           B. A = {x ∈ N| x < 8}.
    2. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.           D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.

    Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:

    1. B. 3.                             C. 6.                         D. 72.

    Câu 4: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :

    1. 24 . 5 . 7.          22 .3. 5 .                C. 24.                      D. 5 .7.

    Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để sốchia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

    1.                    B. 9 .                           C.  3       .               D.  0.

    Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:

    1. Hình chữ nhật. Hình bình hành.
    2. Hình thoi.         D. Hình thang cân.

    Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích  hình thoi đó là:

    1. 400 cm2. 600 cm2.                  C. 800 cm2.             D. 200 cm2.

    Câu 8. Cho hình thang  cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn  CD = 5 cm. Chu vi của hình thang  cân ABCD là:

    1. 6 cm.      10cm.                       C. 12cm.                 D. 15cm

    Câu 9. Tổng các số nguyên  thỏa mãn -5 < x < 5 là:

    1. -5. 5.                            C. 0.                      D. 10.

    Câu 10. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:

    1.  B. -6.                            C. -4.                        D. 4.

    Câu 11.  Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.

    1. 130C .       B. -50C.
    2. 50C.                                            D. -130C.

    Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?

    1. Hình tam giác đều. B. Hình vuông.         C. Hình thang.             D. Hình thang cân.

     

    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    1. 82 + 24.18 – 100
    2. (-26) + 16 + (-34) + 26

    Câu 14: (1,5 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

    1. 3 + x = – 8
    2. (35 + x) – 12 = 27

    Câu 15: (1,5 điểm ) Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?

    Câu 16: (1,5 điểm)

    Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    1. Tính diện tích sân nhà bạn An.
    2. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

    Câu 17: (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

    —–Hết—–

     

      ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm )

    Mã đề 1

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án B A C B D D A C C D B A

     

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13

    (2,0 điểm)

    Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    a.      24.82 + 24.18 – 100

    b.     (-26) + 16 + (-34) + 26

    c.

     
      a. 24.82 + 24.18 – 100

    = 24.(82 + 18) – 100

    = 24.100 – 100

    = 2400 – 100 = 2300

    b) (-26) + 16 + (-34) + 26

    = (-26) + 26 + 16 + (-34)

    = 0 + 16 + (-34)

    = – 18

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

    0,25

    0,25

    14

    (1,5 điểm)

    Tìm số nguyên x, biết:

    a. 3 + x = – 8

    b. (35 + x) – 12 = 27

    c.

     
      a. 3 + x = – 8

    x = – 8 – 3

    x = -11

    b.  (35 + x) – 12 = 27

    35 + x = 27 + 12

    35 + x = 39

    x = 39 – 35

    x = 4

    c.

    x = 4

     

    0,25

    0,25

     

    0,25

     

     

    0,25

     

     

    0,25

     

    0,25

    15

    (1,5 điểm)

    Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?  
      Gọi số sách cần tìm là a (a  N * 😉

    Theo bài ra ta có: a  12 ;  a  15; a  18

    Suy ra: a  BC (12, 15, 18)

    Ta có: BCNN(12,15,18) = 180

    BC(12,15,18) =

    Mà a  BC ( 12, 15, 18) và   nên a = 540

    Vậy số sách cần tìm là: 540 quyển.

    0,25

     

    0,5

     

    0,5

    0,25

    16

    (1,5 điểm)

     Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    a. Tính diện tích sân nhà bạn An.

    b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

     
      a. Chiều dài sân nhà bạn An là:

    30 : 2 – 5 = 10 (m)

    Diện tích sân nhà bạn An là:

    10 . 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2)

    b)  Diện tích một viên gạch là: 50 . 50 = 2500(cm2)

    Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là:

    500 000 : 2500 = 200 (viên)

     

    0,5

    0,25

    0,25

    0,5

    17

    (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nên

    Vậy A > B.

     

     

    0,25

     

     

     

     

    0,25

    *Chú ý:

     Nếu học sinh làm cách khác đúng thì thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.

    ————– Hết————-

    Link tải các đề kiểm tra tất cả các môn từ lớp 6 ->9

    Ngữ Văn 6: Tải về tại đây
    Khoa học tự nhiên 6: Tải về tại đây
    Lịch sử địa lý 6: Tải về tại đây
    GDCD 6: Tải về tại đây
    Công nghệ 6: Tải về tại đây
    Toán 6: Đủ các bộ Tải về tại đây

    Toán 6: KNTT Tải về tại đây

    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
    Vật lý 7 Tải về tại đây
    Lịch sử 7: Tải về tại đây

    Địa lý 7: Tải về tại đây
    Sinh 7: Tải về tại đây
    Công nghệ 7: Tải về tại đây

    Toán 7 : Tải về tại đây

    Anh 7: Tải về tại đây

    Tin 7:Tải về tại đây
    Toán 8: Tải về tại đây

    Công nghệ 8:Tải về tại đây

    Sinh 8: Tải về tại đây

    Hóa 8: Tải về tại đây

    Tin 8:Tải về tại đây
    Toán 9: Tải về tại đây

    Công nghệ 9:Tải về tại đây

    Sinh 9:Tải về tại đây

    Hóa 9: Tải về tại đây

    Tin 9:Tải về tại đây

  • Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới

    Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ có ma trận đầy đủ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận
    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
    Vật lý 7 Tải về tại đây
    Lịch sử 6: Tải về tại đây

    Địa lý 7: Tải về tại đây
    Sinh 7: Tải về tại đây
    Công nghệ 7: Tải về tại đây

    Toán 7 : Tải về tại đây

    ANh 7: Tải về tại đây

    Tin 7:Tải về tại đây

    Tải thêm bộ đề kiểm tra tất cả các môn lớp 6: Tải về tại đây

  • Bộ đề kiểm tra các môn lớp 6 cuối kì I năm học 2022 – 2023

    Bộ đề kiểm tra các môn lớp 6 cuối kì I năm học 2022 – 2023

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ có ma trận đầy đủ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận
    Ngữ Văn 6: Tải về tại đây
    Khoa học tự nhiên 6: Tải về tại đây
    Lịch sử địa lý 6: Tải về tại đây
    GDCD 6: Tải về tại đây
    Công nghệ 6: Tải về tại đây

    Toán 6: Đủ các bộ Tải về tại đây

    Toán 6: KNTT  Tải về tại đây

    Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới