Thẻ: Kt cuối kì I

  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa 9 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa 9 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 9

     

    Chủ đề Mức độ nhận thức Cộng
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    1. Các loại hợp chất vô cơ: Câu 2; 13b

    Nhận biết được hợp chất vô cơ có ứng dụng quen thuộc trong sx.

     

    Câu 7;14

    -Lập được mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ và nhận biết chúng

    Câu 9

    -Tính được khối lượng chất tham gia hoặc sản phẩm

    Câu 12

    Từ tính chất của muối suy luận được các khả năng khác của hợp chất.

    40%
    Số câu hỏi 1 1/3 1 1 1   1         5.1/3
    Số điểm 0,25 1.0 0,25 2,0 0,25   0,25   4,0
    2. Kim loại: Câu 1;13a

    -Nhớ lại tính chất vật lí,dãy hđ KLvà cách nhận biết kim loại

    Câu 5, 8

    – Nêu được hiện tượngthí nghiêm

    – Từ thành phần hiểu tính chất gang thép

    Câu 10

    -Vận dụng công thức tính tỷ lệ % để tính toán

    Câu 11

    Vận dụng khái niệm lưỡng tính để c/m lưỡng tính của nhôm

    22.5%
    Số câu hỏi 1 1/3 2   1   1   5.1/3
    Số điểm 0,25 1,0 0,5   0,25   0,25   2,25
    3. Phi kim: Câu 3;13c

    – Nhớ lại cách điều chế Clo trong PTN

    Câu 6

    -Hiểu được cách điều chế nước javen

    15%
    Số câu hỏi 1 1/3 1           2.1/3
    Số điểm 0,25 1.0 0,25           1,5
    4. Tổng hợp  Câu 4

    – Nhớ lại sự khác nhau cơ bản giữa Fe, Cu  qua pư với d d HCl

    Câu 15a

    – Tính được khối lượng, thể tích chất tham gia hoặc sản phẩm

    Câu 15b

    Tính được lượng chất bị hoà tan và lượng chất bám vào

     

    22.5%

    Số câu hỏi 1         1/2   1/2 2
    Số điểm 0,25         1,0   1,0 2,25
    Tổng số câu 4 1 4 1 2 1/2 2 1/2 15
    Tổng số điểm 1,0

    10%

    3,0

    30%

    1,0

    10%

    2,0

    20%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    10

    100%

     

    MÃ ĐỀ 01

     

     

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 9

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm . (3.0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

    Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim loại lưỡng tính?

    1. Fe B. Mg        C. Zn                 D. Al

    Câu 2. Chất  được dùng để làm vật liệu xây dựng:

    1. Ca(OH)2 B. KOH       C. Fe2O3              D. CO2

    Câu 3. Khí nào là khí có màu vàng lục:

    1. H2. B. Cl2. C. CO2.                            D. SO2.

    Câu 4. Thuốc thử để nhận biết hai lọ không nhãn chứa riêng biệt 2 kim loại Fe, Al  là:

    1. Phenolphtalein. B. Dung dịch HCl.
    2. Dung dịch NaOH.          D. Dung dịch MgCl2

    Câu 5. Hiện tượng xảy ra khi cho Al vào ống nghiệm chứa  dung dịch NaOH là:

    1. Có khí không màu thoát ra, nhôm tan dần. B. Nhôm tan dần, có kết tủa trắng.
    2. Xuất hiện dung dịch màu xanh. D. Không có hiện tượng xảy ra.

    Câu 6. Nước Javen được tạo ra khi cho khí clo tác dụng với?

    1. dd Ca(OH)2 . B. dd NaOH
    2. H2O D. dd HCl

    Câu 7. Cặp chất nào sau đây có phản ứng tạo thành chất kết tủa màu trắng?

    1. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch BaCl2 B. D d HCl và dung dịch CaCO3.
    2. Dung dịch KOH và dung dịch NaCl .      D. Mg và dung dịch HCl.

    Câu 8. Gang giòn hơn thép vì ?

    1. Hàm lượng sắt nhiều ở thép .
    2. Hàm lượng các bon nhiều hơn ở thép .
    3. Hàm lượng các nguyên tố khác nhiều hơn.
    4. Hàm lượng các chất giống nhau

    Câu 9. Cho dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được khối lượng kết tủa là

    1. 23,0g. B. 23,5g. C. 23,4g.                 D. 23,3g.

    Câu 10. Một tấn gang chứa 95% săt vậy lượng sắt có trong gang là :

    1. 0,98 tấn                        0,7 tấn                           C. 0,9 tấn             D. 0,95 tấn

    Câu 11. Nhôm là kim loại lưỡng tính vì nhôm tác dụng được:

    1. Dung dịch NaOH và dd CuSO4 B. O2 và Cl2
    2. Dung dịch H2SO4 và NaOH D. Dung dịch H2SO4 và d d HCl

    Câu 12. Muối không tan trong hầu hết các axit là:

    1. CaCO3. B. AgCl.                   C. FeS.                         D. Na2SO3.
    2. Tự luận.(7.0 điểm)

    Câu 13. (3,0 điểm).

    a.Viết lại dãy hoạt động hóa học của kim loại?

    1. Muối NaCl có ở đâu trong tự nhiên? Kể các ứng dụng thiết thực của muối này trong đời sống hằng ngày?
    2. Nêu tính chất hóa học của phi kim viết phương trình minh họa?

    Câu 14. (2,0 điểm). Có 4 dung dịch bị mất nhản H2SO4,  NaOH, NaCl, HCl nêu phương pháp phân biệt, viết phương trình minh họa (nếu có)?

    Câu 15.(2,0 điểm) Cho  lá nhôm nặng 81 gam vào dung dịch axitsunfuric dư

    1. Nêu hiện tượng và tính khối lượng muối nhôm sufat, thể tích khí hiđrô tạo ra (đktc) ?
    2. Ngâm lá nhôm trên trong dung dịch có chứa 0,3 mol PbCl2 kết thúc phản ứng nhấc lá nhôm ra, lá nhôm tăng hay giảm khối lượng so với lúc đầu ? Tại sao?

     

     

     

     

     

     

     

    MÃ ĐỀ 01

     

     

      HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: Hóa học 9

     

    I.Trắc nghiệm : (3.0 điểm)( Mỗi câu đúng 0.25đ)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    ĐA D A B C A B A B D D C B
    1. Tự luận. (7 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    13

    (2,0đ)

    a. Dãy hoạt động hóa học của kim loại: K,Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au.

    b. – Muối NaCl có trong nước biển và mỏ muối dưới lòng đất                            – Các ứng dụng thiết thực của muối này trong đời sống hằng ngày:

    + Làm gia vị

    + Bảo quản thực phẩm

    + Loại bỏ chất độc ra khỏi rau, củ, quả..

    + Làm thuốc chữa bệnh thấp khớp, sát trùng vết thương, vệ sinh răng miệng…

    c.Tính chất hóa học của phi kim  viết phương trình minh họa       +Phản ứng  với kim loại

    – Oxi tác dụng với KL tạo OB

    VD: 3Fe     +      2O2 Fe3O4

    – Phi kim khác tác dụng với Kl tạo muối

    VD:  2Na    +   Cl2   2NaCl

    + Phản ứng của phi kim với oxi tạo OA

    VD:  4P   + 5 O2    ->  2P2O5

    S   +  O2  ->  SO2

    + Phản ứng của phi kim với H2 tạo sp khí

    VD: Cl2   + H2   ->  2HCl

    (1,0đ)

     

    (0,5đ)

     

     

     

    (0,5đ)

     

     

     

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

     

    (0,25đ)

     14

    (2,0đ)

    – Trích 4 mẫu thử

    – Cho quỳ tím vào 4 mẫu thử nếu mẫu thử nào hóa đỏ là HCl, H2SO4 , nếu quỳ tím hóa xanh là  NaOH (đánh số 1), nếu quỳ tím ko đổi màu là NaCl (đánh số 2)

    – Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử còn lại nếu lọ nào có kết tủa trắng là H2SO4 (đánh số 3) lọ ko có hiện tượng gì là HCl (đánh số 4)

    PT: BaCl2   +   H2SO4                 BaSO4     +    2HCl

    (0,25đ)

    (0,75đ)

     

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

     15

    (2,0đ)

     Cho lá nhôm nặng 81 gam  vào dung dịch axitsunfuric

    a. – Lá nhôm sủi bọt và tan dần, có khí thoát lên

    PT : 2Al    +  3H2SO4                 Al2(SO4)3 +   3H2

    -Tính khối lượng muối  ra  và thể tích khí hiđrô tạo ra (đktc)

    Ta có mAl   = 81 gam           nAl  = m/M   = 81/27  = 3 mol

    PT:  2Al    +  3H2SO4                 Al2(SO4)3 +   3H2

    2mol      3mol                       1mol             3mol

    3mol      4,5mol                     1,5mol         4,5mol

    VH2   = n.22,4  =  4,5. 22,4 = 100,8 lit

    mAl2(SO4)3  =  n.M   =  1,5. 342 =  513 gam

    d. PT:    2Al        +   3PbCl2                           2AlCl3             +   3Pb

    0,2mol         0,3mol                  0,2mol                0,3mol

    mAl pư     =  0,2 .27 =  5,4 g

    mPb    =  0,3 . 207  =  62,1 gam

    như vậy lá nhôm bị tan ra 5,4 gam lại được 62,1gam Pb bám vào vì thế lá nhôm sẽ tăng khối lượng.

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

    (0,15đ)

     

    (0,2đ)

    (0,15đ)

    Hóa 9: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I sinh 9 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I sinh 9 mẫu mới

     

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I –  NĂM HỌC 2021 – 2022

    MÔN SINH HỌC – LỚP 9

    Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
     

    Chương I: Các thí nghiệm của Menđen

    C1.Biết được thế nào là lai phân tích C14.Viết được sơ đồ lai trong bài toán lai
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    1 câu

    2,0 điểm

    20%

    2 câu

    2,25đ

    22,5 %

     

     

    Chương II: Nhiễm sắc thể

    C3. Biết được cấu tạo của NST C13.Nêu được những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân và ý nghĩa của nguyên phân C2. Hiểu được quá trình giảm phân, qua đó tính được số NST trong TB con C4. Phân biệt được nguyên phân và giảm phân  

     

     

     

     

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    1 câu

    3,0 điểm

    30%

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    4 câu

    3,75đ

    37,5 %

     

    Chương III: ADN và gen

    C5. Biết được cấu tạo của ADN

     

    C6. Hiểu được điểm khác biệt giữa ADN và ARN

    -C8.  Hiểu được quá trình tạo ra ADN con qua nhân đôi

     

     

    C15a. Xác định được số lượng mỗi loại Nucleotit trong gen C7. Tính được số phân tử ADN con tạo ra sau một số lần nguyên phân C15b.Tính được số chu kỳ xoắn.
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    2 câu

    0,5điểm

    5%

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

    6 câu

    3 đ

    30%

     

    Chương IV: Biến dị C9. Biết được các dạng đột biến C10. Hiểu được nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST – C11. Tính được số NST có trong các thể dị bội

    – C12.Tính được số NST trong bộ NST của người bị Đao

     

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    1 câu

    0,25điểm

    2,5%

    2 câu

    0,5điểm

    5%

    4 câu

    1 đ

    10%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

     

    4 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    1 câu

    3,0 điểm

    30%

     

    4 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    1 câu

    2,0 điểm

    20%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5%

     

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5 %

     

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    16 câu

    10đ

    100 %

     

     

      ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

    NĂM HỌC: 2021 – 2022                                                      

    MÔN: Sinh học    –  LỚP  9

    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Chọn câu trả lời đúng nhất:

    Câu 1. Phép lai nào dưới đây được coi là phép lai phân tích:

    1. P: AA x AA B. P: Aa x Aa
    2. P: AA x Aa D. P: Aa x aa

    Câu 2. Kết thúc quá trình giảm phân,  số NST trong mỗi tế bào con là:

    1. Lưỡng bội ở trạng đơn B. Đơn bội ở trạng thái đơn
    2. Lưỡng bội ở trạng thái kép D. Đơn bội ở trạng thái kép

    Câu 3. NST là cấu trúc có ở:

    1. Bên ngoài tế bào                                   B. Trong nhân tế bào
    2. Trên màng tế bào D. Trong các bào quan

    Câu 4. Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

    1. Nhân đôi NST
    2. Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng theo chiều dọc
    3. Phân li NST về 2 cực của tế bào
    4. Xoắn và tháo xoắn NST

    Câu 5: Mỗi vòng xoắn của ADN có chứa :

    1. 10 Nuclêôtit B. 20 Nuclêôtit
    2. 30 Nuclêôtit D. 20 Cặp Nuclêôtit

    Câu 6. Đặc điểm khác biệt giữa ARN so với phân tử ADN là:

    1. Là đại phân tử hữu cơ
    2. Chỉ có cấu trúc một mạch
    3. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
    4. Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân

    Câu 7.  Có một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần, thì số phân tử ADN con được tạo ra là:

    1. 5 B. 6                                C. 7                      D. 8

    Câu 8.  Trong mỗi phân tử ADN được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

    1. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ
    2. Chỉ có 1 mạch nhận từ ADN mẹ
    3. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nguyên liệu môi trường
    4. Có nửa mạch được tổng hợp từ nguyên liệu môi trường

    Câu 9. Đột biến làm thay đổi cấu trúc của NST là:

    1. Đột biến cấu trúc NST
    2. Đột biến gen
    3. Đột biến số lượng NST
    4. Cả a, b, c đều đúng

    Câu 10. Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST:

    1. Do NST thường xuyên co xoắn trong phân bào
    2. Do tác động của các tác nhân vật lý, hóa học của ngoại cảnh
    3. Do sự tháo xoắn của các NST trong phân bào
    4. Do sự tự nhân đôi của NST

    Câu 11: Thể một nhiễm là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có:

    1. Thừa 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
    2. Thừa 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó
    3. Thiếu 2 NST ở một cặp tương đồng nào đó
    4. Thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng nào đó

    Câu 12: Bệnh Đao ở người xảy ra là do trong tế bào sinh dưỡng:

    1. Có 3 NST ở cặp số 12 B. Có 3 NST ở cặp số 21
    2. Có 1 NST ở cặp số 12 D. Có 1 NST ở cặp số 21

     

    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13. (3.0 điểm)

    Nêu được những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân ?  Ý nghĩa của nguyên phân ?

    Câu 14. (2.0 điểm)

    Ở một loài thực vật, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Khi cho giao phấn giữa cây quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thu được F1 hoàn toàn cây quả đỏ. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau được F2. Viết sơ đồ lai từ P đến F2?

    Câu 15. Một gen có chiều dài 4080 A0. Nucleotit loại A chiếm 15%. Hãy xác định:

    1. (1.0 điểm) Số lượng mỗi loại nucleotit của gen?
    2. (1.0 điểm) Số chu kỳ (vòng xoắn) của gen và khối lượng phân tử của gen.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Họ và tên học sinh:……………………………Số báo danh:……………….

     

      HƯỚNG DẪN CHẤM

     

     

    ĐỀ 01

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25đ

     

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án đúng D B B B B B D B A B D B

     

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    Câu 13

    (3,0đ)

    • Kì đầu: NST bắt đầu co xoắn. Màng nhân và nhân con biến mất. Trung tử và thoi phân bào xuất hiện. Thoi phân bào đính vào 2 phía của tâm động.
    • Kì giữa: NST co xoắn cực đại và xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
    • Kì sau: 2 cromatit trong từng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn và đi về hai cực của tế bào.
    • Kì cuối: NST duỗi xoắn, nằm trong 2 nhân mới. Tế bào hình thành eo thắt để phân chia tế bào chất.

    * Ý nghĩa nguyên phân:

    – Np là phương thức sinh sản của tế bào và lớn lên của cơ thể

    – Np giúp duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua các thế hệ tế bào

    0.5

     

     

    0.5

     

    0.5

    0.5

    0.5

     

    0.5

    Câu 14

    (2,0đ)

    –         Quy ước gen: A- quả đỏ : a- quả vàng

    –         Sơ đồ lai:

    Ptc :    AA     x     aa

    Gp :     A               a

    F1  : 100% Aa (quả đỏ)

    F1 x F1:   Aa     x     Aa

    GF1:           A, a            A, a

    F2:    KG:   1AA:2Aa:1aa

    KH:    3 quả đỏ: 1 quả vàng

    0.5

     

    0.25

     

    0.5

    0.25

     

    0.5

     

    Câu 15

    (2,0đ)

    a. N = 2L/3,4 = 2400 (Nu)

    A = T = 15%  → G = X = 35% (Vì A + G = 50%)

    A = T = 15%  . 2400 = 360 (Nu)

    G = X = 35% .2400 = 840 (Nu)

    b. C = N/20 = 2400/20 = 120 vòng xoắn

    M = N.300 = 2400 . 300 = 720000 đvC

     

    0.5

     

     

    0.25

     

    0,25

     

    0,5

     

    0,5

    Lưu ý: Học sinh diễn đạt cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

      Sinh 9:Tải về tại đây

  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Công nghệ mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Công nghệ mẫu mới

     

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022

     

    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9

    Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    Chủ đề1:  Vật liệu dùng trong lắp đặt mạng điện trong nhà Biết được các loại và cấu tạo dây dẫn điện (câu 1,2,3,4) Biết được các loại và cấu tạo dây dẫn điện (câu 13) Hiểu được chức năng của vật liệu  diện(câu 6) Hiểu được têu cầu của mối nối dâydiện(câu 14)          
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    4 câu

    1,0 điểm

    10 %

     1  câu

    1  điểm

    10%

    1 câu

    0,25 điểm

    2,5%

    1  câu

    1  điểm

    10%

            7 câu

    3,25 điểm

    22,5 %

    Chủ đề 2: Dụng cụ dùng trong lắp đặt mạng điện     Hiểu được các kí hiệu và chức năng của đông hồ đo diện(câu 5,câu 7,8 )   Tính được độ chính xác và sai số giải thích được đại lượng của đồng hồ đo điện (câu 9, câu 10)   Vận dụng kiến thức để tìm đại lượng đo và giá trị đo của đồng hồ đo điện(câu 11, câu 12)    
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

        3 câu

    0,75 điểm

    5%

      2 câu

    0,5 điểm

    5%

      2 câu

    0,5 điểm

    5%

      7 câu

    1,75 điểm

    5%

    Chủ đề 3: Thực hành nối dây dẫn điện   Biết cách nối dây dẫn điện   Hiểu được các bước nối dây dẫn  điện   Các mối nối được thực hiện đủ các bước   Các nối được thực hiện đạt các yêu cầu kỹ thuật  
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

      1,5 câu

    Số điểm : 3  điểm

    Tỉ lệ: 30 %

      1,5 câu

    Số điểm : 2 điểm

    Tỉ lệ: 20 %

    3 câu 15,16,17

    Số  điểm  5

    Tỉ lệ 50%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

     

    4 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    2,5  câu

    4,0 điểm

    40%

     

    4 câu

    1  điểm

    10%

     

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    5,5  câu

    3  điểm

    30%

     

    17 câu

    10đ

    100 %

     

      ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022

    Môn: CÔNG NGHỆ 9

    (Thời gian: 90  phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm(3 điểm)Hãykhoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng  :

    Câu 1:  Cấu tạo cáp điện gồm có:

    1. 2 phần chính    B. 3 phần chính         C. 4 phần chính                    D. 5 phần chính

    Câu 2: Cáp điện được dùng làm:

    1. Dây dẫn vào đồ dùng điện B. Đường dây phụ.
    2. Dây hạ áp. D. Dây dẫn vào thiết bị điện

    Câu 3:  Cấu tạo dây dẫn điện gồm:

    1. Vỏ cách điện và lỏi dây dẫn điện.  B. Vỏ bảo vệ và sợi dây dẫn điện.
    2. Lỏi dây dẫn điện . D. Lõi dây dẫn điện và sợi dây dẫn điện.

    Câu 4: Dây dẫn bọc cách điện có:

    1. 2 phần     B. 3 phần         D. 4 phần      C. 5 phần

    Câu 5- Trên mặt đồng hồ đo điện có ghi: 0.1 ; 0.5 ; … các con số này cho biết :

    1. Cấp chính xác của dụng cụ đo. B. Số thập phân của dụng cụ đo.
    2. Phương đặt dụng cụ đo. D. Điện áp thử cách điện của dụng cụ đo.

    Câu 6- Những vật liệu cách điện của mạng điện trong nhà là:

    1. Pu li sứ ,vỏ đui đèn,thiếc.                                            B. Cao su tổng hợp,nhôm,chất PVC.
    2. Dây chì, đồng, thiếc.                                                  D. Mica,pu li sứ,vỏ đui đèn.

    Câu 7 Đồng hồ dùng để đo cường độ dòng điện là :

    1. A. Ôm kế; Ampe kế ;                      C. Oát kế;                D. Vôn kế

    Câu 8 Dụng cụ cơ khí dùng để tạo lỗ,trên gỗ,bê tông,…để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện  là:TH

    1. Búa.                        B. Cưa.                             C. Máy khoan. D. Tua vít.

    Câu 9  Ampe  kế có thang đo 10A,cấp chính xác 2,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất của Ampe kế đó là:

    1. 25,0A                     B.  2,5A                C.  0,25A                          D. 250,0A

    Câu 10: Những đại lượng đo của đồng hồ đo điện:

    1. Cường độ dòng điện, đường kính dây dẫn điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

    B.Cường độ dòng điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, công suất tiêu thụ của mạch điện.

    1. Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, cường độ ánh sáng, công suất tiêu thụ của mạch điện.
    2. Công suất tiêu thụ của mạch điện, cường độ ánh sáng, đường kính dây dẫn điện.

    Câu 11: Công tơ điện là thiết bị dùng để đo:

    1. Điện năng tiêu thụ của các đồ dùng điện. B. Dòng điện trên các đồ dùng diện
    2.   Công suất của các đồ dùng điện                  D. Điện áp của các đồ dùng điện.

    Câu 12:  Dùng đồng hồ vạn năng đo điện trở của cuộn dây, điều chỉnh núm ở thang đo 100, kim chỉ trên mặt đồng hồ là 4Ω  vậy cuộn dây có điện trở là:

    1. 0.4Ω B. 4Ω             C.400Ω                                   D.40Ω
    2. Tự luận (7 điểm)

    Câu13 ( 1 ñ) Mô tả cấu tạo của dây dẫn điện.

     Câu 14( 1 ñ ) Để mối nối dây dẫn điện dẫn điện tốt ta phải làm như thế nào?

    III. Thực hành: 5 điểm    Hãy thực hành mối nối dây dẫn điện sau :

    Câu 15: Mối nối nối tiếp hai dây dẫn loại dây dẫn điện 1 lõi 1 sợi .(2 điểm)

    Câu 16: Mối nối phân nhánh loại dây dẫn điện 1 lõi nhiều sợi .(2 điểm)

    Câu 17: Mối nối bắt vít loại dây dẫn điện 1 lõi 1 sợi .(1 điểm)

     

    Họ và tên học sinh…………………………………………..Số báo danh:…………..

     

     

     

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KY I

    1. Trắc nghiệm (3 điểm)
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án B C A A A D B C C B A C

     

    II Phần tự luận(7 điểm)

     

    Câu Nội dung Điểm
    13(1,0điểm):  Cấu tạo dây dẫn điện:  Gồm 2 phần chính là lõi và vỏ cách điện.    Lõi: Làm bằng đồng hoặc nhôm ,lõi gồm một sợi hoặc nhiều sợi.

    Vỏ cách điện: Gồm 1 lớp hoặc nhiều lớp được làm bằng cao su hoặc chất cách điện tổng hợp PVC.

    0.25đ

    0.25đ

     

    0.5đ

    14(1,điểm): Để mối nối dây dẫn điện dẫn điện tốt ta phải làm :

    –         Dẫn điện tốt

    –         Có độ bền cơ học cao.

    – An toàn điện

    – Đảm bảo về mặt mĩ thuật

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

    Thực hành:

    Mối nối dây dẫn điện phải đạt các yêu cầu :

    • Dẫn điện tốt : điện trở mối nối nhỏ để dòng điện truyền qua dễ dàng , các mặt tiếp xúc phải sạch , diện tích tiếp xúc đủ lớn và mối nối phải chặt .
    • Có độ bền cơ học cao : phải chịu được sức kéo , cắt và sự rung chuyển .
    • An toàn điện : được cách điện tốt , mối nối không sắc để tránh làm thủng lớp cách điện

    – Đảm bảo về mặt mĩ thuật : Mối nối phải gọn , đẹp .

    (mối nối không đạt một yêu cầu thì bị trừ 0,25 điểm )

     

              Công nghệ 9:Tải về tại đây

  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 8 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TIN 8

    NĂM HC 2021 – 2022  

     (Dùng chung cho hai mã đề)

    Chủ đề Cấp độ tư duy
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
    TNKQ TH TNKQ TH TNKQ TH TNKQ TH  
    Tổng quan ngôn ngữ lập trình Pascal Nhận biết tác dụng của các từ khóa

    Câu 1=> 4

     

    VCT hiển thị nội dung đơn giản

    Câu 13

    Hiểu được kiểu dữ liệu số nguyên, phép tính trên ngôn ngữ pascal, đặt tên

    Câu 5;6;7

    VCT tính tích, tổng của ba số

    Câu 14

        Giới hạn của kiểu số nguyên Integer

    Câu 10

       

     

     

    Số câu

    Số điểm  (%)

    4

    1đ (10%)

    1

    2đ (20%)

    3

    0,75đ (7,5%)

    1

    2đ (20%)

        1

    0,25đ (2,5%)

      10

    6đ (60%)

    Câu lệnh rẽ nhánh     Sử dụng câu lệnh rẽ nhánh để VCT

    Câu 8

      Sử dụng câu lệnh rẽ nhánh để VCT

    Câu 9

    VCT kiểm tra số chẵn hay lẻ

    Câu 15 a,b,c

    Sử dụng câu lệnh rẽ nhánh để VCT

    Câu 11

    VCT tìm số lớn nhất trong ba số

    Câu 15d

     
    Số câu

    Số điểm  (%)

        1

    0,25đ (2,5%)

      2

    0,5đ (5%)

    3

    2,25đ(22,5%)

    1

    0,25đ (2,5%)

    1

    0,75đ(7,5%)

    8

    4đ (40%)

    Tổng

    Số câu

    Số điểm  (%)

     

    4

    1,0đ (10%)

     

    1

    2đ (20%)

     

    4

    1,0đ (10%)

     

    1

    2đ (20%)

     

    2

    0,5đ (5%)

     

    3

    2,25đ(22,5%)

     

    2

    0,5đ (5%)

     

    1

    0,75đ(7,5%)

     

    18

    10đ (100%)

     
                             ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

                 NĂM HỌC 2021 – 2022; MÔN: TIN 8

    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    Họ và tên:……………………………………………………..Lớp:……………

     

     

    MÃ ĐỀ 01

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

    Câu 1.  Kiểu dữ liệu số nguyên trong pascal được ký hiệu là?

    1. Read                         B.  Excel                  C.  Real                  D.  Integer

    Câu 2.  Program là từ khoá dùng để:

    1. Khai báo tiêu đề chương trình B. Kết thúc chương trình
    2. Viết ra màn hình các thông báo D. Khai báo biến

    Câu 3.   Để nhập biến vào cho chương trình ta sử dụng từ khóa nào?

    1. Begin                                                                    B.  Write
    2. Read hoặc Readln                                                D.  Writeln

    Câu 4.  Để hiển thị nội dung ra trong quá trình chạy chương trình ta sử dụng từ khóa nào?

    1. Write/Writeln            B.  Real                C.  Read/Readln         D.  Integer

    Câu 5.  Số 2,5 được thuộc dữ liệu kiểu nào?:

    1. Read                         B.  Const             C.  Real                       D.  Integer

    Câu 6.  Phép tính  được biểu diễn dưới ngôn ngữ pascal là

    1. (2+1)/2                      B.  2.1/2              C.  (2*1)/2                  D.  2*1/3

    Câu 7. Tên không đúng theo nguyên tắc đặt tên trong Pascal?

    1. Lop 8a B. Lop8                          C. Lop8a                        D. 8a

    Câu 8. “Nếu a là số lẻ” sẽ được viết dưới dạng ngôn ngữ Pascal là

    1. If a mod 2 =0                                       B. If a mod 2 < 0
    1. If a mod 2 > 0 D. If a mod 2 <>0

    Câu 9. “Nếu a không vượt quá 5” sẽ được viết dưới ngôn ngữ Pascal là

    1. If a>=5          B. If a<5                C. If a <=5                             D. If a>5

    Câu 10. Kiểu dữ liệu Integer có giá trị lớn nhất là

    1. 32768 B. 32767 C. 2 tỉ                            D. -32768…+32767

    Câu 11.  Các câu lệnh Pascal sau đây, câu nào được được viết đúng?

    1. if x= 5 then a = b B. if x > 4; then a:= b;
    2. if x > 4 then a:=b; m:=n; D. if x >  4 then a:=b; else m:=n;

    Câu 12. Phép tính được viết dưới ngôn ngữ Pascal là?

    1. (3-1/2)/3                    B.  3-1/3            C.  3/3-1/2               D.  (3-1/2)/2
    2. II. THỰC HÀNH (7,0 điểm)

    Sử dụng ngôn ngữ lập trình Free Pascal để viết và chạy các chương trình sau:

    Câu 13. (2,0 điểm)

    Viết chương trình hiển thị ra họ và tên đầy đủ của mình

    Câu 14. (2,0 điểm)

    Viết chương trình nhập vào từ bàn phím ba số tự nhiên a, b và c . Thông báo ra màn hình tổng của ba số đó

    Câu 15. (3,0 điểm)

    Viết chương trình nhập vào từ bàn phím ba số tự nhiên a, b, c

    1. Thông báo ra màn hình số a là số chẵn hay số lẻ
    2. Thông báo ra màn hình số b là số chẵn hay số lẻ
    3. Thông báo ra màn hình số c là số chẵn hay số lẻ
    4. Thông báo ra số lớn nhất trong ba số đó

     


    Hết—–

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

    MÃ ĐỀ 01

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án D A C A C C A A C B C A
    1. THỰC HÀNH (7,0 điểm)

    Yêu cầu chung:

    • Chương trình phải chạy được trên Free Pascal
    • Không bị báo lỗi. Nếu bị báo lỗi là 0 điểm cho bài đó
    • Giám khảo kiểm tra kết quả bằng cách nhập các bộ test bằng bàn phím
    Câu Nội dung Điểm
    1 Program cau1;

    begin

    writeln(‘Nguyen Van An’);

    readln

    end.

     

    2,0

     

    2,0

    2 program cau2;

    var a,b,c:integer;

    begin

    write(‘Nhap vao so thu nhat: ‘); readln(a);

    write(‘Nhap vao so thu hai: ‘); readln(b);

    write(‘Nhap vao so thu ba: ‘); readln(c);

    write(‘Tong ba so do la: ‘,a+b+c);

    readln;

    end.

     

     

     

    1,0

     

    1,0

    3 program cau3;

    var a,b,c: integer;

    begin

    write(‘Nhap vao so thu nhat: ‘); readln(a);

    write(‘Nhap vao so thu hai: ‘); readln(b);

    write(‘Nhap vao so thu ba: ‘); readln(c);

    If a mod 2 =0 then writeln(a,’ la so chan’) else writeln(a,’ la so le’);

    If b mod 2 =0 then writeln(b,’ la so chan’) else writeln(b,’ la so le’);

    If c mod 2 =0 then writeln(c,’ la so chan’) else writeln(c,’ la so le’);

    if (a>b) and (a>c) then writeln(‘So lon nhat la ‘,a);

    if (b>c)and (b>a) then writeln(‘So lon nhat la ‘,b);

    if (c>a) and (c>b) then writeln(‘So lon nhat la ‘,c);

    readln

    end.

     

     

     

     

    1,0

     

     

    1,0

     

     

     

    1,0

     

     

     

    1,0

    MÃ ĐỀ 2

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án A D B D C D A A D D B C
    1. THỰC HÀNH (7,0 điểm)

    Yêu cầu chung:

    • Chương trình phải chạy được trên Free Pascal
    • Không bị báo lỗi. Nếu bị báo lỗi là 0 điểm cho bài đó
    • Giám khảo kiểm tra kết quả bằng cách nhập các bộ test bằng bàn phím
    Câu Nội dung Điểm
    1 Program cau1;

    begin

    writeln(‘Nguyen Van An’);

    readln

    end.

     

    4,0

    2 program cau2;

    var x,y,z:integer;

    begin

    write(‘Nhap vao so thu nhat: ‘); readln(x);

    write(‘Nhap vao so thu hai: ‘); readln(y);

    write(‘Nhap vao so thu ba: ‘); readln(z);

    write(‘Tong ba so do la: ‘,x+y+z);

    readln;

    end.

     

     

     

    1,0

     

    1,0

    3 program cau3;

    var x,y,z: integer;

    begin

    write(‘Nhap vao so thu nhat: ‘); readln(x);

    write(‘Nhap vao so thu hai: ‘); readln(y);

    write(‘Nhap vao so thu ba: ‘); readln(z);

    If x mod 2 =0 then writeln(x,’ la so chan’) else writeln(x,’ la so le’);

    If y mod 2 =0 then writeln(y,’ la so chan’) else writeln(y,’ la so le’);

    If z mod 2 =0 then writeln(z,’ la so chan’) else writeln(z,’ la so le’);

    if (x >y) and (x >z) then writeln(‘So lon nhat la ‘,x);

    if (y>z)and (y>x) then writeln(‘So lon nhat la ‘,y);

    if (z>x) and (z>y) then writeln(‘So lon nhat la ‘,z);

    readln

    end.

     

     

     

     

    1,0

     

     

    1,0

     

     

     

    1,0

     

     

     

    1,0

     

         

     

    Tin 8:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì 1 sinh 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì 1 sinh 8 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: SINH 8

    Chủ đề Mức độ nhận thức Cộng
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
     

     

    1. Khái quát cơ thể người

    Câu 1

    Nhớ lại chức năng các bộ phận của tế bào

    Câu 8

    Qua khái niệm phản xạ để nhận biết phản ứng nào thuộc phản xạ.

    5%
    Số câu hỏi 1   1                 2
    Số điểm 0,25   0,25           0,5
    2. Vận động Câu 2

    Nhớ lại được sự dài ra của xương

    Câu 5

    Qua thành phàn hóa học của xương để nhận biết tính chất cơ bản của xương

    Câu 15a

    Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng thực tế về co cơ

    Câu 11

    Vận dụng khái niệm công cơ và kiến thức về công bộ mônvật lí để tính công cơ

    17.5%
    Số câu hỏi 1   1     1/2 1   3,5
    Số điểm 0,25   0,25     1.0 0,25   1,75
     

     

     

    3. Tuần hoàn

     

    Câu 3

    Nhớ lại chức năng của bạch cầu

    Câu 9

    Dựa vài khái niệm chu kỳ tim để tính toán được tg của mỗi nhịp tim

    5%
    Số câu hỏi 1       1       2
    Số điểm 0,25       0,25       0,5
    4. Hô hấp Câu 13 Nhớ lại toàn bộ các kiến thức và thao tác của biện pháp hô hấp nhân tạo Câu6

    Qua đặc điểm cấu tạo của đường dẫn khí hiểu được chức năng của chúng

    Câu10

    Vận dụng kiến thức hô hấp vào gt hiện tượng thực tế

    35%
        1 1   1 3
        3.0 0,25   0,25 3,5
    5. Tiêu hóa Câu 4

    Nhớ lại kiến thức về biến đổi thức ăn trong khoang miệng

    Câu 7        Câu 14

    Hiểu được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ruột non và sự tiêu hóa ở kh/ miệng

    Câu 12; 15b

    Vận dụng kiến thức về biến đổi hóa học trong quá trình TH thức ăn

    37,5%
    Số câu hỏi 1   1 1     1 1/2 4
    Số điểm 0,25   0,25 2.0     0,25 1,0 3,75
    Tổng số câu 4 1 4 1 2 1/2 2 1/2 15
    Tổng số điểm 1,0

    10%

    3,0

    30%

    1,0

    10%

    2,0

    20%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    10

    100%

    MÃ ĐỀ 1

     

     

                     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022  

                                Môn: Sinh 8

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm. (3.0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

    Câu 1. Chức năng của nhân tế bào là:

    1. Thực hiện hoạt động sống của tế bào B. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
    2. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất D. Cấu tạo nên cơ thể

    Câu 2. Sự dài ra của xương do:

    1. Sự phân chia của màng xương B. Sự phân chia của mô sụn
    2. Sự phân chí của thân xương D. Sự phân chia của các nan xương

    Câu 3. Chức năng của bạch cầu là:

    1. Vận chuyển oxi và khí cacbonic B. Vận chuyển chất dinh dưỡng
    2. Vận chuyển chất thải D. Bảo vệ cơ thể

    Câu 4. Nhai cơm lâu trong miệng sẽ có vị ngọt do:

    1. Một phần chất đạm biến đổi thành đường
    2. Một phần tinh bột biến đổi thành đường
    3. Một phần chất béo biến thành đường
    4. Một phần chất vitamin biến thành đường

    Câu 5. Xương trẻ em có tính dẻo cao do trong xương có nhiều chất:

    A.Vô cơ                  B. Canxi              C. Vô cơ và hữu cơ               D. Hữu cơ

    Câu 6. Không khí khi vào phổi được diệt hết vi khuẩn nhờ:

    1. Chất nhầy ở khoang mũi B. Lông mũi
    2. Vòng sụn ở thí quản D. Tế bào limpho ở họng

    Câu 7. Ruột non hấp thụ chất dinh dưỡng tốt do ruột non có:

    1. Có diện tích bề mặt trong của ruột lớn B. Có nhiều Enzim
    2. Có nhiều chất dinh dưỡng                          D. Có nhiều tuyến ruột

    Câu 8. Hiện tượng nào sau đây  là phản xạ:

    1. Chạm mạnh vào cây xấu hổ thì lá cây cụp lại
    2. Tay chạm vào vật nóng thì rụt lại
    3. Cây thiếu nước lá héo rủ
    4. Cây xanh trồng bên cữa sổ lâu ngọn cây cong ra phía ánh sáng

    Câu 9. Trong một phút tim đập được 75 nhịp vậy thời gian một nhịplà

    1. 0,7s 0,6s              C. 0,75s               D. 0,8s

    Câu 10. Người vận động viên điền kinh muốn có thành tích cao phải:

    1. Họ hô hấp nhanh B. Họ hô hấp sâu
    2. Họ hô hấp thường D. Hô hấp nhẹ

    Câu 11. Công của cơ khi kéo thùng nước 3kg từ giếng lên  10 m là:

    1. 300J 30J                      C. 3000J              D. 3J

    Câu 12. Chuột rút là hiện tượng căng cơ do

    1. Cơ co và giãn C. Cơ co mà không giãn
    2. Cơ giản D. Cơ không co cũng không giãn
    3. Tự luận. (7.0 điểm)

    Câu 13. (3.0 điểm) Khi gặp nạn nhân bị gián đoạn hô hấp do điện giật ta cần xử lí như thế nào? Trình bày các bước hô hấp nhân tạo theo phương pháp hà hơi thổi ngạt?

    Câu 14. (2.0 điểm) Hoạt động tiêu hóa  thức ăn ở khoang miệng diễn ra như thế nào ? Giải thích câu thành ngữ “nhai kĩ no lâu”?

    Câu 15.(2.0 điểm)

    1. Em bị mỏi cơ khi nào ? Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ đó? Biện pháp chống mỏi cơ là gì?
    2. Tại sao máu từ ruột non trở về tim phải đi qua gan? Em cần làm gì để giảm gánh nặng cho gan?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    MÃ ĐỀ1

     

     

            HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: SINH 8

     

     

    I.Trắc nghiệm . (3.0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    ĐA B B D B D D A B D B A C
    1. Tự luận. (7.0 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    13

    (3.0đ)

    –         Khi gặp nạn nhận bị điện giật trước tiên tìm vị trí cầu giao hoặc công tắc diện để ngắt giòng điện, sau đó đưa nạn nhân ra khỏi khu vực nguy hiểm.

    –         Phương pháp hà hơi thổi ngạt:

    + Đặt nạn nhân nằm ngữa, để đầu hơi ngữa về phía sau

    + Quỳ gối thẳng ngang đầu nạn nhân và bịt mũi nạn nhân bằng hai ngón tay

    + Tự hít một hơi đầy lồng ngực rồi ghé môi sát miệng nạn nhân và thổi hết sức vào phổi nạn nhân, không để không khí thoát ra ngoài chổ tiếp xúc với miệng

    + Ngừng thổi để hít vào rồi lại thổi tiếp

    + Thực hiện liên tục như thế với 12- 20 lần/ phút cho tới khi sự hô hấp tự động của nạn nhân ổn định bình thường.

    ·        Lưu ý: + Nếu miệng nạn nhân ko mở có thể dùng tay bịt miệng và thổi vào mũi.

    + Nếu tim nạn nhân đồng thời bị ngừng đập có thể vừa thổi ngạt vừa xoa bóp tim.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

    14

    (2,0đ)

    *Tiêu hóa thức ăn tại khoang miệng diễn ra:

    – Biến đổi vật lí: Tiết nước bọt ,nhai, đảo trộn thức ăn, vo viên thức ăn : làm cho thức ăn được nghiền nát, mềm nhuyễn, trộn đều nước bọt, tạo viên để dễ nuốt

    – Biến đổi hóa học: hoạt động của Enzim amilaza trong nước bọt để biến đổi một phần tinh bột chín thành đường Mantôzơ

    * Giải thích: Nhai kĩ no lâu vì

    + Nhai kĩ thì ta làm cho thức ăn được mềm mịn nên ta sẽ ăn được nhiều thức ăn

    + Thức ăn được ngấm đều nước bọt nên khi xuống ruột non sẽ được tiêu hóa tốt tạo ra nhiều chất dinh dưỡng nên no lâu.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

    15

    (2,0đ)

    a. + Em bị mỏi cơ khi lao động , chơi thể thao, vui chơi quá sức và quá lâu

    + Nguyên nhân: do cơ thể không được cung cấp đủ oxi nên axitlactic tăng đầu độc cơ và  năng lượng sản ra ít nên gây mỏi cơ

    + Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai cần  cung cấp đầy đủ oxi, ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng, lao động vừa sức, thường xuyên luyện tập thể dục thể thao…

    b.Giải thích: Máu từ ruột non trở về tim phải đi qua gan để gan khử các chất độc có trong thức ăn vừa được hấp thụ vào máu và điều hòa hàm lượng chất dinh dưỡng cho phù hợp

    – Để giảm gánh nặng cho gan ta cần ăn uống hợp lí, tránh ăn các chất độc hại, uống nhiều nước mát gan, đi ngủ sớm….

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

     

     

    Sinh 8: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra công nghệ 8 cuối kì I mẫu mới

    Đề kiểm tra công nghệ 8 cuối kì I mẫu mới

     

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 -2022

    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8

    Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    Chủ đề1:  Bản vẽ  các khối hình học Biết được phương pháp chiếu vật thể, phép chiếu vật thể(câu 1, 2,3) Biết được phương pháp chiếu vật thể, phép chiếu vật thể( câu 13a ) Hiểu được các quy định vê mặt phẳng chiếu(câu 8),phép chiếu (13 b) Vẽ được ví dụ về  hình chiếu

    (câu 13 c )

    Vẽ được hình chiếu của vật thể (câu 14 ) 6 câu

    3,75

    37,5%

    Biết được nội dung của bản vẽ chi tiết(câu 4) Hiểu được sử dụng nét khi vẽ hình chiếu (câu 5)Xác định được hình chiếu của vật thể (câu 7) Áp dụng kiến thức để xác định vị trí hình  chiếu trên bản vẽ(câu 10) Vận dụng kiến thức để tìm hình chiếu của vật thể.(câu 11,câu 12) 6 câu

    1,5 điểm

    15%

    Trình bày được quy ước ren

    (câu 15a)

    Hiểu được quy ước ren  khi vẽ hìnhchiếu(câu 6) Hiểu được  công dụng của ren (câu 15 b ) Vận dụng kiến thức để giải thích về quy ước ren (câu 9) 3 câu

    3,5

    35%

     

     

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    4 câu

    1,0 điểm

    10 %

    2  câu

    3  điểm

    3%

    3 câu

    0,75 điểm

    2,5%

    2  câu

    1,25 điểm

    10%

    2 câu

    0,5  điểm

    10 %

    1 câu

    0,5 điểm

    5 %

    2 câu

    0,5 điểm

    2,5%

    1 câu

    1,5 điểm

    15%

    15 câu

    3 điểm

    30 %

    Chủ đề2: Gia công cơ khí Biết được tính chất cơ bản của vật liêu cơ khí

    (câu 16)

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

    1 câu

    1,0đ

    10%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

     

    4 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    3 câu

    4,0 điểm

    40%

     

    3 câu

    0,75  điểm

    0,75%

     

    2 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5%

     

    3 câu

    2,5 điểm

    25%

     

    16 câu

    10đ

    100 %

     

     

     

      ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: CÔNG NGHỆ 8

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    1. I. Trắc nghiệm (3 điểm)

      Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

    Câu1: Để diễn tả chính xác hình dạng của vật thể ta cần lần lược chiếu vuông góc theo:

    1. A) Ba hướng khác nhau B) Bốn hướng khác nhau

    C Năm hướng khác nhau                      D  Hai hướng khác nhau

    Câu 2/ Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ:

    1. Trên xuống dưới      B. Phải sang trái         C.Ttrái sang phải      D. Trước tới

    Câu 3/ Phép chiếu vuông góc dùng để:

    1. Vẽ các hình cắt B. Vẽ các hình biểu diễn
    2. Vẽ các hình biểu diễn D. Vẽ các hình chiếu vuông góc.

    Câu 4/  Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:

    1. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
    2. Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
    3. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê.
    4. Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.

    Câu 5/ Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ các cạnh thấy ta thường vẽ bằng:

    1. Nét liền mảnh. B. Nét đứt.        C. Nét gạch chấm mảnh.     D. Nét liền đậm

    Câu 6/ Đối với ren khuất, đường dỉnh ren được vẽ bằng:

    1. nét gạch chấm B. Nét liền mảnh C. Nét đứt       D. Nét liền.

    Câu 7/   Các hình chiếu đứng của hình trụ là:

    1. tam giác cân                 B. hình tròn     C.  hình chữ nhật     D.  hình vuông

    Câu 8:  Mặt phẳng chiếu cạnh được qui định là mặt:

    1. A) Nằm ngang                 B)  Bên phải              C Chính diện          D)  Bên trái

    Câu 9:Qui ước vẽ ren trục và ren lỗ cho nét đỉnh ren là:

    1. A) Liền đậm và nét đứt B) Liền đậm              C)  Liền mảnh       D)  Nét đứt

    Câu 10:   Trong bản vẽ kĩ thuật vị trí  hình chiếu đứng là:

    A.Nằm trên hình chiếu cạnh                    C  Nằm ngay phía dưới hình chiếu cạnh

    1. Nằm ngay phía dưới hình chiếu bằng D) Bên trái hình chiếu cạnh, trên hình chiếu bằng

    Câu 11:  Đặt hình chóp đều đáy nằm ngang (hướng chiếu từ mặt bênh)  có hình chiếu đứng là:

    A   Tam giác đều    B)  Tam giác cân     C  Tam giác vuông     D) Tam giác thường

    Câu 12:   Đặt hình trụ có đáy nằm ngang (hướng chiếu từ mặt bênh) thì hình chiếu đứng, cạnh là:

    1. A) Tam giác cân B)  Hình tròn           C  Hình chữ nhật        D  Tam giác đều
    2. Tự luận (7 điểm)

    Câu 13 : (1,5 điểm ) Bằng kiến thức đã học hãy cho biết:

    a.Thế nào là phép chiếu vuông góc?

    b,Phép chiếu vuông góc dùng để làm gì ?

    c,Vẽ ví dụ để minh hoạ ?

    Câu 14:(1,5 điểm ) Vẽ hình chiếu của hình cầu

    Câu 15: (3 điểm ) Hãy cho biết:

    1. Quy ước vẽ ren của ren trục là gì ?

    b, Công dụng của ren trục ?

    Câu 16 :(1 điểm) Vât liệu cơ khí có những tính chất cơ bản nào?

    Họ và tên học sinh…………………………………………..Số báo danh:…………..

     

     

     

    Đáp án và biểu điểm chấm bài kiểm tra học kì I

    Mã đề: 1

    I.Phần trắc nghiệm (3 điểm):

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án A A D A D C C B B D A C

    II Phần tự luận(7 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13(1,5điểm): a, Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu.

    b, Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc

    c,  Ví dụ : hình chiếu của hình hộp chữ nhật là

     

     

     

    0.5đ 

    0.5đ

    0.5đ

    14(1,5điểm): Vẽ hình chiếu của vật thể

     

     

     

     

     

     

     

    Vẽ đúng mỗi hình được 0,5 đ
    15(2 điểm): Quy ước vẽ ren trục là :

    Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm .

    Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh .

    Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm .

    Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng net liền đậm .

    Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh .

    Công dụng của ren trục là dùng để lắp ghép các chi tiết .

     

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    16 (1 điểm): Vât liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản:

    – Tính chất cơ khí

    -Tính chất Vật lý

    -Tính chất hóa học

    -Tính chất công nghệ

     

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

     

     

    Công nghệ 8:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 8 mẫu mới

                              

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022

     MÔN:TOÁN – LỚP 8

     

    Chủ đề                                              Cấp độ tư duy
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
        TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    1. Phép nhân và chia các đa thức

     

     

    Nhân, chia đa với đa thức  

     

    Chia đa thức cho đa thức

    Câu 5

    Nhân đơn thức với đa thức

    Câu 6

         

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phân tích đa thức thành nhân tử   Phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x

    Câu 14a,b

    (1điểm)

     

       

     

    Vận dụng nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử

    Câu 12

    Vận dụng nhóm hạng tử, hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức

    Câu 16

    (1điểm)

      Hằng đẳng thức   Nắm được các hằng đẳng thức

    Câu 7

           
    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ

        3

    0,75

    7,5%

    2

    1,0

    10%

      1

    0,25

    2,5%

    1

    1,0

    10%

    7

    3,0

    30%

    2. Phân thức đại số

     

    Phân thức nghịch đảo Tìm phân thức nghịch đảo

    Câu 3

      Tìm mẫu thức chung

    Câu 8

     

         

     

     

     

     

     

     

    Rút gọn, tính giá trị biểu thức. Tìm điều kiện xác định của phân thức đại số.

    Câu 13a

    (1điểm )

    Rút gọn và tính giá trị biểu thức.

    Câu 13

    b, c

    (1,5điểm)

    Nhân phân thức với phân thức Vận dụng quy tắc nhân hai phân thức

    Câu 11

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ     

      1

    0,25

    2,5%

    1

    0,25

    2,5%

    1

    1,0

    10%

    2

    1,5

    15%

    1

    0,25

    2,5%

    6

    3,25

    32,5%

    3. Hình Tứ giác

     

    Vẽ hình   Vẽ hình đúng để giải được Câu 15

    (0,5điểm)

         

     

     

     

     

     

     

    Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông Nắm được dấu hiệu nhận biết  hình thoi, hình vuông

    Câu 1

    Nắm được dấu hiệu nhận biết  hình chữ nhật, hình thoi

    Câu 2

      Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

    Câu 15a

    (1,0điểm)

          Vận dụng hình chữ nhật để chứng minh 2 đoạn thẳng vuông góc. Câu 15c

    (0,5điểm)

    Đối xứng trục Xác định đối xứng trục

    Câu 4

           
    Đường trung bình của hình thang Vận dụng định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài đường trung bình.

    Câu 10

         
    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

      3

    0,75

    7,5%

     

    0,5

    5%

    1

    1,0

    10%

    1

    0,25

    2,5%

      1

    0,5

    5%

    6

    2,75 đ

    27,5%

    4. Đa giác. Diện tích đa giác

     

    Tính diện tích đa giác   Tính số đo các góc của ngũ giác đều.

    Câu 9

     

    Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật.

    Câu 15b

    (0,5điểm)

       

     

     

     

     

     

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

              1

    0,25

    2,5%

    1

    0,5

    5%

        2

    1,0đ

    10%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

       

    4

    1,0

    10%

     

     

    0,5

    5%

     

    4

    1,0

    10%

     

    4

    3,0

    30%

     

    2

    0,5

    5%

     

    3

    2,0

    20%

     

    2

    0,5

    5%

     

    2

    1,5

    15%

     

    21

    10

    100%

     

     
     

     

    ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    MÔN:TOÁN – LỚP 8

    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

                         MÃ ĐỀ 1

     

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng

     

    Câu 1.Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

    1. Hình bình hành có 1 đường chéo là tia phân giác của một góc là hình thoi.
    2. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
    3. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
    4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.

    Câu2.Hình bình hành cần điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?

    1. Hai đường chéo vuông góc. B. Hai cạnh kề bằng nhau.

    C.Có một góc vuông                 D. Một đường chéo là phân giác

    Câu 3.Phân thức nghịch đảo của phân thức là:

    1. B. C.   D.

    Câu4.Trongcác hìnhsauđâyhình nàokhôngcótrụcđốixứng:

    A.Hìnhchữnhật            B. Hìnhbìnhhành   C.Hìnhthangcân      D.Hìnhthoi

    Câu5.Kếtquảcủaphépchia(x2–4x+4):(x–2)là:

    A.x+2                        B. x–2                      C.(x+1)                    D.(x–2)2

    Câu6.Tích của đơn thức x và đa thức 1-x là?

    1. x2 – x B. 1 – 2x C. x2+x                        D. x – x2

    Câu 7.Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả:

    1. B. C. D.

    Câu 8.Mẫu thức chung của các phân thức ; ;  là:

    • 2(x+1) 2(x-1)    C.(x+1)(x-1)              D.(x–1)2

    Câu 9.Sốđomỗigóccủangũgiácđềulà:

    A.1080                      B.1800                     C.900                       D.600

    Câu 10. Hình thang ABCD có 2 đáy là AB=12cm, CD=8cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

    1. 8cm B.10cm  C.12cm                         D.20cm

    Câu 11.Kết quả của phép nhân là:

    1. B. C.    D.

    Câu 12. Kết quả của phân tích đa thức x(x+2017)-x-2017 thành nhân tử là:

    1. (x+2017)(x-1)  (x-2017)(x+1)           C. –(x-1)(x+2017)       D.(x+2017)(x+1)

     

    PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN.(7,0 điểm)

    Câu 13. (2,5điểm )Cho biểu thức:P =

    a)Tìm điều kiện để P có nghĩa

    1. b) Rút gọn P
    2. c) Tìm giá trị của x để P= – 1

    Câu 14.(1,0điểm) Tìm x, biết:

    1. a) x(x – 3) = 0 b) x2 – 1= 0

    Câu 15.(2,5 điểm)Cho tam giác vuông ABC (AB<AC). Gọi M là trung điểm của BC. Qua M vẽ ME vuông góc với AC tại E, MD vuông góc với AB tại D.

    1. a) Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật.
    2. b) Tính diện tích hình chữ nhật ADME biết AB=4cm, AC=6cm.
    3. c) Gọi N là điểm đối xứng với E qua M. Vẽ EK vuông góc với BC tại K. Chứng minh AK vuông góc với NK.

    Câu 16.(1,0 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2x2 – 8x + 1

     

     

    ——————————————-Hết———————————————-

    Họ và tên học sinh:…………………………………Số báo danh:………………..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH

    TRƯỜNG THCS QUẢNG KIM

        HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA

              HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

                      MÔN:TOÁN – LỚP 8

    Thời gian:  90 phút (không kể thời gian giao đề)

           MÃ ĐỀ 1

     

    I.TRẮC NGHIỆM  (3,0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án C C C B B D D C A B C A

     

    1. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    Câu 13

    (2,5 điểm)

    P=

    a, ĐKXĐ của P :

    b,P=

    =

    =

    c, P=-1 =-1

    x=-3

     

     

    1

     

    0,5đ

     

     

    0,25đ

     

    0,25

    0,5

    Câu 14

    (1,0 điểm)

    a) x(x – 3) = 0

    Suy ra: x = 0 hoặc x – 3 = 0

    Suy ra: x = 0 hoặc x = 3

    0,25đ

    0,25đ

    b) x2 – 1= 0

    Suy ra: (x – 1)(x + 1) = 0

    Suy ra: x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0

    Suy ra: x = 1 hoặc x = -1

     

    0,25

     

    0,25

    Câu 15

    (2,5 điểm)

    Vẽ hình đúng

     

    a, Xét tứ giác ADME có:

    Suy ra:

    . Suy ra: Góc D = 90 độ.

    Vậy tứ giác ADME là hình chữ nhật (đpcm)

     

     

     

     

    0,5đ

     

     

     

     

     

     

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

     

    b,  =2.3=6cm

    c, Chứng minh được tứ giác AENB là hình chữ nhật.

    Gọi O là giao điểm của AN và BE.

    ( Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

    Suy ra: Tam giác AKN vuông tại K hay .

    Vậy (đpcm)

     

     

    0,75

     

     

    0,25

     

     

    0,25

     

    0,25đ

     

    Câu 16

    (1,0 điểm)

    A = 2(x2 – 4x + 4) – 7

    = 2(x – 2)2 – 7   – 7  với mọi x

    Suy ra giá trị nhỏ nhất của A là – 7  x = 2

    0,25đ

     

    0,5đ

    0,25đ

      Lưu ý: – HS làm theo cách khác mà  đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

    – HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.

              – HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.

     

     Toán 8: Tải về tại đây

  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Tin 7 năm 2021

    Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 Tin học 7

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL
    Chương trình bảng tính 2

    0.5đ

    2

    Các thành phần và kiểu dữ liệu 2

    0.5đ

    2

    Sử dụng hàm và công thức 1

    0.5đ

    3

    0.5đ

    3

    7

    Tổng cộng 5

    2.5đ

    3

    1.5đ

    3

    11

    10đ

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    Phần I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: Muốn lưu trang tính em thực hiện

    A.Chọn File -> Save -> gõ tên
    C. Chọn View ->Save ->gõ tên
    B.Chọn File -> Save as -> Gõ lại tên khác
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 2: Để nhập dữ liệu vào một ô ta thực hiện?

    1. Nháy đúp chuột vào ô và nhập công thức
      C. Nhập dữ liệu trên thanh công thức
      B. Nháy chuột vào ô và nhập công thức
      D. Tất cả đều đúng

    Câu 3: Kết quả nào sau đây là của biểu thức Sum(6) – max(5)

    1. 11
      B. 1
      C. -1
      D. Tất cả sai

    Câu 4: Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi em nhập vào ô F1: =Average(C1:E1) trại ô F1 em sẽ được kết quả là.

    1. 30
      B. #VALUE
      C. 6
      D. Tất cả sai

    Câu 5: Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương tình báo lỗi

    1. #VALUE
      B. #NAME
      C. #DIV/0!
      D. #N/A

    Câu 6: Hộp tên cho biết thông tin:

    1. Tên của cột
      B. Tên của hàng
      C. Địa chỉ ô tính được chọn
      D. Cả A, B, C sai

    Câu 7: Thanh công thức dùng để:

    1. Hiển thị nội dung ô tính được chọn
      C. Hiển thị công thức trong ô tính được chọn
      B. Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn
      D. Cả 3 ý trên.

    Câu 8: Trong các công thức sau công thức nào viết đúng

    1. =Sum(A1;A2;A3;A4)
      B. =SUM(A1,A2,A3,A4)
      C. =Sum(A1;A4)
      D. =Sum(A1-A4)

    Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

    Câu 9: Sử dụng các ký hiệu phép toán của Excel. Hãy viết các công thức sau:

    1. a) (7+9):(6-2) x(3+1)

    Câu 10: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu
    2. b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    3. c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    4. d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

    Câu 11: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có chứa dữ liệu.
    2. b) Viết công thức sử dụng hàm tính tổng các ô có chứa dữ liệu.

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
    Đáp án A D B D B C D B
    1. Tự luận (6 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    Câu 9 a)= (7+9)/(6-2)*(3+1)

    b)= (5^3 – 3^2)/((5+2)^2)

    1 điểm

    1 điểm

     

    Câu 10 a)Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu:

    = (A1+B1+C1+D1+E1)

    b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu: = (A1+B1+C1+D1+E1)/5

    c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu

    = AVERAGE(A1,B1,C1,D1,E1) hoặc AVERAGE(A1:E1

    d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

    = Max(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Max(A1:E1)

    = Min(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Min(A1:E1)

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    Câu 11 a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có dữ liệu:

    = AVERAGE(B2:C5,D7:F8)

    b) Viết công thức sử dụng hàm để tính tổng các ô có chứa dữ liệu:

    = Sum(B2:C5,D7:F8)

    1 điểm

    1 điểm

     

     

    Tin 7:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra học kì I môn Anh 7 mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I môn Anh 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh 7 năm 2021

    Ma trận đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    Theme

    Unit 1-6

    Recognition Understanding Application Total/ Weighting
    Low level High level
    MCQ Compose MCQ Compose MCQ Compose MCQ Compose
    I.Listening ­ Listen and fill in the gaps
    Questions 4 6 6
    Points 1.0 1.5 2.5 (15%)
    II.Phonetics Choose the word that has underlined part pronounced differently. Choose the word whose stress pattern is not the same as that of the other
    Questions 2 2 4
    Points 0.5 0.5 1.0(10%)
    III.Language focus – Comparisons

    – Agreement

    – a/an/some/ any

    -Present perfect

    – past simple

    – gerunds

    – Vocabulary

    – How much/How many

    Make letter A, B, C or D to indicate the part that is incorrect -Use the correct verb,

    word

    Questions 6 2 4 12
    Points 1.5 0.5 1.0 3,0(30%)
    IV.Reading Read the text and fill in the blank Read a passage and answer the questions
    Questions 4 4 8
    Points 1,0 1.0 2,0(20%)
    V.Writing – Rewrite the sentences without changing to the first -Write full sentences using the suggested words and phrases given
    Questions 4 2 6
    Points 1,0 0.5 1.5(15%)
    Total number of questions 8 6 8 12 6 40
    Total number of points 2.0(20% 1.5 (15%) 2,0 (20%) 3.0(30%) 1.5(15%) 10 (100%)

    Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    PART I. LISTENING:(2.5pts)

    1. Listen and write the missing words (1.5 pts)

    When you are in Singapore, you can (1)_____________ somewhere by taxi , by bus, or by underground. I myself prefer the underground (2)_____________ it is fast, easy and cheap. There are many (3)______________ and taxis in Singapore and one can not drive along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning. The underground is therefore usually (4)_____________ than taxis or buses. If you do not know Singapore very well, it is (5)_____________ to find the bus you want. You can take a taxi , but it is (6)_____________ expensive than the underground or a bus .

    1. Listen then choose the best answer A , B or C (1,0 pt)
    2. Which Oscar has Tom Hanks won twice?
    3. the best Actor
    4. the best Actress
    5. the best star
    6. What do critics say about Tom Hanks?
    7. He isn’t an attractive actor
    8. He is one of the best actor
    9. He is the most actor.
    10. Tom Hanks is…………………… favourite star.
    11. Nick’s
    12. Nick’s mother’s
    13. Nick’s father
    14. You’ve Got Mail is one of the biggest comedies of the ……………….

    A.1919s

    1. 1990s
    2. 1980s

    PART II. Phonentics (1,0pt)

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

    1. A. game B. arrange C. skate D. cake
    2. A. like B. fish C. piano D. badminton
    3. A. rest B. help C. garden D. identify
    4. A. tutor B. student C. university D. discuss
    1. Choose A, B, C, D for each gap in the following sentence.(1.5 pts)
    2. She loves ______ flowers and putting them into different vases.
    3. buying
    4. to buy
    5. buy
    6. bought
    7. My hobby is …………………..dolls
    8. collecting
    9. collect
    10. collects

    D .collected

    1. They ……………………….that swimming is interesting.
    2. like
    3. think
    4. find
    5. make
    6. If you have a lot of bottles, dolls, or stamps, your hobby is ……….
    7. making model
    8. dancing
    9. travelling
    10. collecting
    11. I ………………………… Nha Trang when I was a child.
    12. visit
    13. visited
    14. will visit
    15. have visited
    16. I didn’t like that book. – ……… .
    17. I didn’t, either
    18. Neither have
    19. I So did I
    20. So I did
    21. Put the verbs in brackets in the correct tense form ( 1,0pt)
    22. Nam looks brown. He (be) on holiday last week.
    23. Thu never (eat) ……………….Banh Tet before. She will try some this year
    24. Every year, my mother (give)……………………….me a doll on my birthday
    25. She likes (cook)………………….very much. She can cook many goods food

    C.Make letter A, B, C or D to indicate the part that is incorrect(0.5pt)

    1.How many (A) rice do you need(B) ? – Two kilos (C)of(D)rice.

    1. My sister’ (A)sappearance is (B)very different with (C) mine.(D)

    PART IV. READING: (2,0 pts)

    A.Choose the best answer to complete the passage(1.0pt)

    Headache is a very common disease. The symptoms (1) ________ a headache are various. People may (2) ________ pains only one side of the head. Sometimes when the pain goes away, the head is sore. People have a headache (3) _________ they work too hard or they are too nervous about something. (4) ________ can help cure the disease but people usually have to do more than taking tablets. They can prevent headaches by changing their diets or their lifestyles or simply by going to bed.

    1.A. on

    1. in
    2. of
    3. at
    4. A. be
    5. have
    6. happen
    7. take
    8. A. when
    9. but
    10. so
    11. and
    12. A. Medicine
    13. Doctor
    14. Sport
    15. Fruit

    B.Read the text and answer the questions. ( 1,0pt)

    People in my city love good food and they often eat three meals a day – breakfast, lunch and dinner. At about seven in the morning, they usually have a light breakfast with a bowl of pho or eel soup with some slices of toast. Sometimes they have a bowl of instant noodles or a plate of sticky rice before going to work. Lunch often starts at about 11.30, and most of them have lunch at home. They often have rice, fish, meat, and vegetables for lunch. Dinner often starts at about 8.00 in the evening. It is the main meal of the day. People in my city often have rice with a lot of fresh vegetables and a lot of seafood or various kinds of meat. Then, they often have some fruit and a glass of green tea. I think food in my city is wonderful. It is light and full of fresh vegetables. It’s healthy and tasty, too.

    What do people in Nam’s city have for breakfast?

    …………………………………………………………………………………………

    What time do they have lunch?

    …………………………………………………………………………………………

    Which is the main meal of the day?

    …………………………………………………………………………………………

    Do people in his city have rice with a lot of fresh vegetables and a lot of seafood?

    ………………………………………………………………………………………

    PART IV: WRITING(1,5pts)

    A.Rewrite the following sentences in such a way that they mean the same as the original sentences( 1pt ).

    1. I didn’t go to school because I was sick.

    →I was sick, so ……………………………………………………………………………………………….

    1. He is interested in watching TV in the evening

    → He enjoys…………………………………………………………………………………………………….

    1. I think that learning English is important.

    →I find ……………………………………………………………………………………………………………

    1. We have learned English for 3 years.

    →We started …………………………………………………………………………..

    1. Write full sentences using the suggested words and phrases given : (0,5pt )

    1.They / visited / Ha Long Bay / many times.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………..

    1. My hat/ different /Thu’s hat

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    PART I. LISTENING:(2.5pts)

    1. Listen and write the missing words (1.5 pts)

    When you are in Singapore, you can go somewhere by taxi , by bus, or by underground. I myself prefer the underground because it is fast, easy and cheap. There are many buses and taxis in Singapore and one can not drive along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning. The underground is therefore usually quicker than taxis or buses. If you do not know Singapore very well, it is dificult to find the bus you want. You can take a taxi , but it is more expensive than the underground or a bus .

    1.go

    1. Because
    2. Buses
    3. Quicker
    4. Difficult
    5. More
    6. Listen then choose the best answer A , B or C (1,0 pt)

    Nick: Who is your favorite film star?

    Dad: Tom Hannks , of course

    Nick: Tom Hanks ? Who is he ?

    Dad: He is one of the most famous and richest actors in Hollywood.

    Nick: Really? Has he won any awards?

    Dad: Yes, he has won the Oscar for Best actor twice

    Nick: Two Oscars? Amazing! He must be very handsome!

    Dad: No , he isn’t, he isn’t attractive actor , compared to other actors in Hollywood. However ,

    mostcritics say that he is one of the best actors.

    Nick: What kind of roles does he often play?

    Dad: He often plays serious roles such as a soldier in Saving Private Ryan, or a lawyer who has

    AID in Philadephia.He alsp appears in many other entertaining films such as Bachelor Party, The Man With One Red Shoe, ete.

    Nick: Can you recommend one of his best films?

    Dad: Of course, You’ve Got Mail. It’s one of the biggest comedies of the 1990s.

    Anh 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Toán 7 học kì I mẫu mới

    Đề kiểm tra Toán 7 học kì I mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Toán 7 năm 2021

    Ma trận đề thi học kì 1 Toán 7

    Cấp độ

    Tên chủ đề

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    Chủ đề 1:

    Cộng trừ nhân chia, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của số hữu tỉ.

    Biết một số biểu diễn số hữu tỉ

    C(1)

    Nắm vững cách tính giá trị tuyệt đối và lũy thừa

    C(4;5)

    Vận dụng kiến thức vào việc tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

    C(2;3)

    Số câu hỏi: 5

    Số điểm: 1.25

    Tỉ lệ: 12.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    5

    1.25

    12.5%

    Chủ đề 2:

    Tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

    Vận dụng công thức của tỉ lệ thức để tính

    C(12)

    Số câu: 1

    Số điểm: 0.25

    Tỉ lệ: 2.5%

    1

    0.25

    2.5%

    1

    0.25

    2.5%

    Chủ đề 3:

    Làm tròn số, căn bậc hai, hàm số và đồ thị

    Nắm được khái niệm căn bặc hai và tọa độ của một điểm

    C(6;10)

    Tính được căn bậc hai của một số và làm tròn số

    C(7;11)

    Vận dụng kiến thức vào tính giá trị của hàm số

    C(9)

    Số câu: 5

    Số điểm: 1.25

    Tỉ lệ: 12.5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    1

    0.25

    2.5%

    5

    1,25

    12.5%

    Chủ đề 4:

    Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

    Vận dụng T/c tỉ lệ thuận để tính giá trị tương ứng

    C(8)

    Vận dụng T/c tỉ lệ thuận, nghịch để tính giá trị tương ứng và giải bài toán thực tế

    C(B1;B2)

    Số câu: 3

    Số điểm: 3.25

    Tỉ lệ: 32.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    3

    30%

    3

    3.25

    32.5%

    Chủ đề 5:

    Hai góc đối đỉnh và tổng ba góc trong tam giác.

    Vận dụng kiến thức tổng ba góc để tính và chỉ ra số đo trong tam giác

    C(15;17)

    Số câu: 2

    Số điểm: 0.5

    Tỉ lệ: 5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    Chủ đề 6:

    Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

    Nhận biết được hai đường thẳng song song

    C(13)

    Hiểu được tính chất hai đường thẳng song song

    C(14;18)

    Số câu: 3

    Số điểm: 0.75

    Tỉ lệ: 7.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    0.5

    5%

    3

    0.75

    7.5%

    Chủ đề 7:

    Trường hợp bằng nhau của tam giác.

    Hiểu được khi nào thì hai tam giác bằng nhau và kí hiệu

    C(16;19;20)

    Chứng minh được hai tam giác bằng nhau và tia phân giác của một góc

    C(B3)

    Số câu: 4

    Số điểm: 2.75

    Tỉ lệ: 27.5%

    3

    0.75

    7.5%

    1

    2

    20%

    4

    2.75

    27.5%

    Tổng câu: 23

    Tổng điểm: 10

    Tỉ lệ: 100%

    4

    1

    10%

    9

    2.25

    22.5%

    5

    1.25

    12.5%

    3

    5

    50%

    2

    0.5

    5%

    23

    10

    100%

    Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 7 năm 2021

    I- TRẮC NGHIỆM: (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án theo từng yêu cầu câu hỏi.

    Câu 1: Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

    Câu 2: Kết quả phép tính   là:

    Câu 3: Giá trị của x trong đẳng thức  là:

    1. 1
    2. 7

    Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?

    1. |-0,55|=0,55
    2. |-0,55|=-0,55
    3. |0,55|=-0,55
    4. -|0,55|=0,55

    Câu 5: Kết quả của phép tính   là:

    Câu 6: Cách viết nào dưới đây không đúng?

    Câu 7: Nếu   thì   bằng:

    1. 4
    2. 8
    3. 16
    4. 64

    Câu 8: Biết đai lương Y tỉ lê thuân với đai lương X với các căp giá tri tương ứng trong bảng sau:

    x -5 1
    y 1 ?

    Giá tri ở ô trống là?

    1. 5
    2. -5

    Câu 9: Cho hàm số  . Khẳng đinh nào sau đây đúng?

    1. f(-1)=0
    2. f(-1)=2

    ………………..

    1. Tự luận

    Bài 1: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 10 thì y = -12.

    1. a) Tìm hệ số tỉ lệ.
    2. b) Hãy biểu diễn y theo x.
    3. c) Tính giá trị của y khi x = 4; x = -8.

    Bài 2: Ba đơn vị kinh doanh gốp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị chia bao nhiêu lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

    Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC = AD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kì. Chứng minh rằng:

    1. a) BA là tia phân giác của góc CBD.

     

    Toán 7 : Tải về tại đây
  • Kiểm tra học kì I môn công nghệ 7 mẫu mới

    Kiểm tra học kì I môn công nghệ 7 mẫu mới

    Ma trận đề kiểm tra học kì 1 Công nghệ 7

    PHÒNG GD&ĐT ……..

    TRƯỜNG THCS ………

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

    MÔN:CÔNG NGHỆ LỚP 7

    Thời gian làm bài:45 phút(không kể thời gian phát đề)

     

    Ni dung Mđộ nhn thc Tng
    Nhn biết Thông hiu Vn dng Vn dng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    Chương I: Đại cương về kĩ thuật trồng trọt – Cách bón phân

    – Tính chất của đất trồng.

    – Phương pháp chọn tạo giống

        Trình bày vai trò của giống cây trồng trong trồng trọt,          
    Số câu 6 câu (C1-6)     1 câu (C2)         7câu
    Số điểm            
    Tỉ lệ % 30%     30%         60%
    Chương II:

    Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt

     

      Biết được mục đích bảo quản nông sản       Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh, gọn, và cẩn thận.Liên hệ địa phương em đã thực hiện như thế nào   Hãy kể tên các loại rau, củ quả thường được sấy khô  
    Số câu   1 câu (C1)       1 câu (C3)   1câu (C4) 3 câu
    Số điểm           1 đ
    Tỉ lệ %   10%       20%   10% 40%
    Tổng số câu 6 câu 1 câu   1 câu   1 câu   1 câu 10 câu
    Tổng số điểm       10đ
    Tỉ lệ % 30% 10%   30%   20%   10% 100%

    Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 7

    A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

    Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A,B,C,D đầu câu trả lời đúng .

    Câu 1: Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí:

    A. Mưa lũ

    B. Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ

    C. Mưa rào

    D. Nắng nóng

    Câu 2: Đạm Urê bảo quản bằng cách:

    A. Phơi ngoài nắng thường xuyên

    B. Để nơi khô ráo

    C. Đậy kín, để đâu cũng được

    D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

    Câu 3: Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt?

    A. Sinh trưởng mạnh, chất lượng tốt

    B. Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt

    C. Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh

    D. Có năng suất cao và ổn định

    Câu 4: Phương pháp chọn tạo giống cây trồng:

    A. Lai tạo giống

    B. Giâm cành

    C. Ghép mắt

    D. Chiết cành

    Câu 5: Khi trồng giống mới ngắn ngày, một năm có mấy vụ gieo trồng?

    A. 3

    B. 2

    C. 4

    D. 5

    Câu 6: Dùng tay bắt sâu là trừ sâu bệnh bằng phương pháp:

    A. phương pháp canh tác.

    B. phương pháp sinh học.

    C. phương pháp hóa học.

    D. phương pháp thủ công.

    B.TỰ LUẬN:7 điểm

    Câu 1: Bảo quản nông sản nhằm mục đích gì và bằng cách nào? (1 điểm)

    Câu 2. Nêu vai trò của giống cây trồng trong trồng trọt, có những phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào. Theo em phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào thường được tiến hành rộng rãi nhất? (3 điểm)

    Câu 3. Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh, gọn, và cẩn thận.Liên hệ địa phương em đã thực hiện như thế nào. (2 điểm)

    Câu 4: Hãy kể tên các loại rau, củ quả thường được sấy khô mà em biết?(1 điểm)

    Đáp án đề thi học kì 1 môn Công nghệ 7

    Câu Đáp án Điểm
    A.Phần

    Trắc Ngiệm: 3 điểm

    (Mỗi ý 0,5đ)

    Câu 1:B

    Câu 2:D

    Câu 3:C

    Câu 4: A

    Câu 5: A

    Câu 6: D

    ( 3đ)

     

    B.TỰ LUẬN:

    7 điểm

     

    Câu 1: – Bảo quản nông sản để hạn chế sự hao hụt về số lượng và giảm sút chất lượng của nông sản.

    – Bảo quản thông thoáng, bản quản kín, bảo quản lạnh.

    ( 0,5đ)

    ( 0,5đ)

     

    Câu 2:

    – Giống cây trồng có vai trò làm tăng năng suất cây trồng, tăng sản lương nông sản và góp phần làm thay đổi cơ cấu cây trồng

    – Phương pháp chọn lọc.

    – Phương pháp lai

    – Phương pháp gây đột biến

    – ( Phương pháp nuôi cấy mô )

    -> Phương pháp chọn tạo giống cây trồng thường được tiến hành rộng rãi nhất là phương pháp chọn lọc.

     

    (1đ)

     

    ( 0,25đ)

    ( 0,25đ)

    ( 0,25đ)

    ( 0,25đ)

    ( 1đ)

    . Câu 3.

    + Đúng độ chín chất lượng quả hạt tốt hơn, nhanh tránh được thời tiết không thuận lợi chuẩn bị tốt cho vụ sau, cẩn thận tránh rơi vãi hao hụt số lượng.

    + Sớm hoặc muộn đều ảnh hưởng đến chất lượng và năng suất sản phẩm.

    VD : lúa chín thu hoạch chậm rụng nhiều, cây bị đổ nhiều ngâm nước chất lượng hạt kém, thu hoạch sớm hạt còn xanh chất lượng không tốt.

     

     

    (0,75đ)

     

    ( 0, 75đ)

     

    ( 0,5đ)

     

      Câu 4. * Sấy khô. Vd: rau, quả ,củ : rau, măng, lúa, ngô, sắn ( 1đ)
    Công nghệ 7: Tải về tại đây
  • Kiểm tra học kì I môn Sinh 7 mẫu mới

    Kiểm tra học kì I môn Sinh 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Sinh học 7năm 2021

    Ma trận đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1

    Các chủ đề Các mức độ nhận thức
    Nhận biết

    (40%)

    Thông hiểu (30%) Vận dụng cấp độ thấp (20%) Vận dụng cấp độ cao (10%) Tổng điểm
    Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận
    1.ĐV nguyên sinh ĐVNS sống ký tự dưỡng (Câu 1) 5%= 0,5đ
    20%= 2điểm 100%=0,5đ
    2.Ruột khoang Di chuyển của Thủy tức (Câu 2)
    10%=1 điểm 100%=0,5đ 5%= 0,5đ
    3.Ngành Giun dẹp – giun tròn Đặc điểm thích nghi với lối sống kí sinh của sán lá gan (câu 3) 5%=0,5đ
    45%=4,5 điểm 100%=0,5đ
    4.Ngành giun đốt Hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đốt (Câu 4) 5%=0,5đ
    25%=2,5 điểm 100%=0,5đ
    5.Ngành Thân mềm Đặc điểm của các đại diện ngành thân mềm (câu 7-1đ) Ý nghĩa về cách dinh dưỡng của trai (câu 10-1đ) 20%=2đ
    50%=1đ 50%=1đ
    6.Ngành Chân khớp Đặc điểm chung ngành Chân khớp (câu 8-3đ) -Giá trị thực phẩm của lớp giáp xác (câu 5-0,5đ)

    -Đặc điểm gây hại mùa màng của châu chấu (câu 6-0,5đ)

    40%=4đ
    75%=3đ 25%=1đ
    7.Ngành ĐVCXS Phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương (Câu 9.a – 1đ) Bảo vệ nguồn lợi của cá (câu 9.b – 1đ) 20%=2đ
    Số câu

    Tổng số điểm:

    100%= 10 điểm

    2 câu = 1 điểm 1 câu = 3 điểm 3 câu = 2 điểm 1 câu = 1 điểm 2 câu = 1điểm 1 câu =1 điểm 1 câu = 1 điểm 100%= 10 điểm

    Đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1 năm 2021

    A.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

    I.Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

    Câu 1: Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:

    A.trùng roi xanh

    B.trùng biến hình

    C.trùng giày

    D.trùng kiết lị và trùng sốt rét.

    Câu 2: Hình thức di chuyển của thủy tức là:

    A.lộn đầu

    B.bò trên cây;

    C.kiểu sâu đo

    D.chỉ có a và c đúng

    Câu 3: Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:

    A.Mắt phát triển;

    B.Giác bám phát triển;

    C.Lông bơi phát triển;

    D.Tất cả các đặc điểm trên

    Câu 4: Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:

    A.Hệ tiêu hóa;

    B.Hệ thần kinh;

    C.Hệ tuần hoàn;

    1. Hệ hô hấp.

    Câu 5: Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất ?

    A.Giáp xác;

    B.Hình nhện;

    C.Sâu bọ;

    D.Lớp nhiều chân

    Câu 6: Tại sao châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

    A.châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát, thui chột, làm dập nát các phần non của cây.

    B.Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội;

    C.châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu;

    1. Câu 7: Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A.
    Đại diện Thân mềm (A) Đặc điểm (B)
    1.Trai

    2.Sò

    3.Ốc sên

    4.Mực

    a/sống ở biển, bơi nhanh,vỏ tiêu giảm,

    b/Sống ở nước ngọt,bò chậm chạp,có vỏ xoắn ốc

    c/sống vùi lấp ở biển, có 2 mảnh vỏ

    d/sống ở cạn, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốc.

    e/Sống vùi lấp ở nước ngọt, có 2 mảnh vỏ

    B.TỰ LUẬN: (6 điểm)

    Câu 8 : (3 điểm) Nêu đặc điểm chung của ngành Chân khớp.

    Câu 9 (2điểm):

    a/Nêu đặc điểm phân biệt giữa lớp cá sụn và lớp cá xương. Cho ví dụ.

    b/Để bảo vệ nguồn lợi của cá ta cần phải làm gì?

    Câu 10 (1 điểm): Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào đối với môi trường nước?

    Đáp án đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1

    A.Trắc nghiệm: (4 điểm)

    I.Chọn đáp án đúng nhất:

    Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
    A D B C A B

    Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

    II.Ghép đôi: Câu 7: 1 điểm

    1-e; 2-c; 3-d; 4 -a

    Mỗi ý đúng: 0,25 điểm.

    B.Tự luận: (6 điểm)

    Câu 8(3 đ) : Đặc điểm chung của ngành Chân khớp:

    -Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau———————————-1 điểm

    -Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ—————————1 điểm

    -Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với xự lột xác——————————1 điểm

    Câu 9 (2 điểm):

    Câu a/(1đ):

    Đặc điểm để phân biệt lớp Cá sụn và lớp Cá xương là:

    – Lớp cá sụn: Bộ xương bằng chất sụn, ví dụ như: Cá nhám, cá đuối…

    – Lớp cá xương: Bộ xương bằng chất xương, ví dụ như: Cá chép, cá trắm…

    (Mỗi ý đúng: 0,5điểm)

    Câu b/(1đ): Để bảo vệ nguồn lợi cá thì ta cần:

    – Tận dụng và cải tạo các vực nước tự nhiên để nuôi cá.

    – Nghiên cứu, thuần hoá các loài cá mới có giá trị.

    – Nghiêm cấm đánh bắt cá còn nhỏ, cá bố mẹ trong mùa sinh sản.

    – Cấm đánh cá bằng mìn, bằng chất độc, bằng lưới có mắt lưới bé.

    (Mỗi ý đúng: 0,25 điểm)

    Câu 10: 1 điểm) Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa đối với môi trường nước:

    Lọc nước, lấy các cặn vẩn ấy làm thức ăn và tiết chất nhờn kết dính các cặn vẩn ấy lắng xuống đáy bùn. Do đó, cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa làm sạch môi trường nước.

    ……………..

    Sinh 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề thi học kì 1 môn Vật lí 7 năm 2021

    Ma trận đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    TT Nội dung kiến thức Biết Hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL Số câu Số điểm
    1 Định luật truyền thẳng ánh sáng và ĐL pản xạ ánh sáng 2 câu 0,5đ 1 câu 2đ 3

    câu

    2,5đ
    2 Ứng dụng của định luật truyền thẳng ảnh sáng 2 câu 0,5đ 2

    câu

    0,5đ
    3 Tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    4 Tính chất ảnh tạo bởi gương cầu lồi 2câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    5 Ứng dụng của gương cầu lõm 1 câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    6 Âm cao, âm thấp- Âm to, âm nhỏ 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    7 Phản xạ âm – Môi trường truyền âm 2 câu

    0,5đ

    1 câu

    3 câu 2,5đ
    8 Ô nhiễm tiếng ồn 1câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    Cộng 12 câu

    1 câu

    2 câu

    1 câu

    16 câu 10đ
    Tỉ lệ 50% 30% 20%

    Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    Câu 1: Hiện tượng bóng tối và bóng nửa tối là do ánh sáng …………..và bị vật cản chắn lại :

    1. truyền thẳng
      B. truyền cong
      C. tán xạ
      D. phản xạ

    Câu 2: Khi nhật thực xảy ra, (1) ………………. là vật cản, người trên trái đất (trong vùng bóng tối hoặc bóng nửa tối) không nhìn thấy được (2) …………………..

    A.(1)mặt trăng – (2)mặt trăng
    B. (1) mặt trời – (2) mặt trăng
    C.(1)mặt trăng – (2) mặt trời
    D. (1) mặt trời – (2) mặt trời

    Câu 3: Chiếu một tia sáng tới gương.Tia sáng bị gương hắt trở lại gọi là:

    A.tia tới
    B.tia phản xạ
    C.góc tới
    D.pháp tuyến

    Câu 4: Theo định luật phản xạ ánh sáng thì góc phản xạ …………. góc tới

    A.lớn hơn
    B. Nhỏ hơn
    C.bằng
    D. Khác

    Câu 5: Ảnh tạo bởi gương phẳng là :

    A.ảnh thật vì hứng được trên màn chắn
    B.ảnh thật vì không hứng được trên màn chắn
    C.ảnh ảo vì hứng được trên màn chắn
    D.ảnh ảo vì không hứng được trên màn chắn

    Câu 6: Ảnh tạo bởi gương phẳng luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 7: Ảnh tạo bởi gương cầu lồi luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 8: Ở những đoạn đường cong, để giúp dễ quan sát người ta cho đặt tại đó vật gì?

    A.Gương phẳng
    B.Gương cầu lồi
    C.Gương cầu lõm
    D. Gương dị dạng

    Câu 9: Tần số dao động càng lớn khi:

    A.Vật dao động càng mạnh
    B.Vật dao động càng yếu
    C.Vật dao động càng nhanh
    D.Vật dao động càng chậm

    Câu 10: Siêu âm là những âm có tần số

    1. Lớn hơn 20 Hz
      B.Lớn hơn 20.000 Hz
      C. Nhỏ hơn 20 Hz
      D.Nhỏ hơn 20.000 Hz

    Câu 11: Khi nói trong phòng nhỏ ta không nghe tiếng vang nhưng nói trong phòng lớn thì ta nghe được tiếng vang, hỏi trong phòng nào có âm phản xạ:

    A.Phòng nhỏ
    B. Phòng lớn
    C. Cả hai phòng
    D. Không có phòng nào

    Câu 12: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần vận tốc truyền âm trong các môi trường:

    A.rắn, lỏng, khí.
    B. khí, lỏng, rắn.
    C.lỏng, khí, rắn.
    D. rắn, khi, lỏng.

    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13 (2,0đ) : Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng và định luật phản xạ ánh sáng?

    Câu 14 (1,5đ): Gương cầu lõm có những tác dụng gì? ứng dụng để làm gì?

    Câu 15 (1,5đ): Âm truyền dược trong môi trường nào? Không truyền được trong môi trường nào? So sánh vận tốc truyền âm trong các môi trường?

    Câu 16 (2,0đ) : Tính khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

    Đáp án đề thi Vật lý 7 học kì 1

    1. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

    Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án A C B C D D A B C B C B
    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13.

    – ĐL truyền thẳng của ánh sáng:Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng (1 điểm)

    – ĐL phản xạ ánh sáng: Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới. Góc phản xạ bằng góc tới.(1điểm)

    Câu 14: Gương cầu lõm có tác dụng:

    – Biến đổi chùm tia tới // thành chùm tia phản xạ hội tụ trước gương. Nên ứng dụng để nung nóng các vật, nấu chín thức ăn. (0,75 điểm)

    – Biến đổi chùm tia tới phân kì ở vị trí thích hợp thành chùm tia phản xạ // nên ứng dụng đểv làm các đèn chiếu xa trên oto xe máy…. (0,75 điểm)

    Câu 15:

    – Âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí. Âm không truyền được trong môi trường chân không? 0,75đ

    -Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn chất khí. 0,75đ

    Câu 16:

    Thời gian ngắn nhất để nghe được tiếng vang là 1/15 giây. ( 0,5đ)

    Quảng đường âm truyền đi từ người nói đến bức tường và phản xạ trở lại là:

    S = 340. 1/15 = 22,66 m. ( 1đ )

    Vậy khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang là:

    11,33 m ( 0,5 đ)

     

    Vật lý 7 Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra học kì I Toán 8 – mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I Toán 8 – mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận. Bao gồm ma trận, đề và đáp án

    1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Hãy chọn chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Phát biểu đúng là:

    1. Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
    2. Hình thoi là tứ giác có ba góc vuông.
    3. Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
    4. Hình thoi là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

    Câu 2. Hằng đẳng thức (A – B)2 = ?

    A. A2 + 2AB + B2 B. A2 – 2AB + B2 C. A2 + AB + B2 D. A2 – AB + B2

    Câu 3. Điểm A đối xứng với điểm B qua O nếu

    1. O là trung điểm của AB B. B là trung điểm OA
    2. O nằm giữa A và B D. A là trung điểm OB

    Câu 4. Cho hình bình hành CDEF. Khi đó ta có hai cạnh bằng nhau là

    A. CD = CF B.CE = DF C. DE = DF D. CD = EF

    Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Biết BC = 20 cm.  Độ dài AM = ?

    1. 20 cm B. 10 cm C. 10 m               D. 10 dm

    Câu 6. Triển khai hằng đẳng thức x2 – 9 ta được:

    A. (x + 3)2 B. (x + 3)(x – 3) C. (x – 3)2 D. (x + 9)(x – 9)

    Câu 7. Công thức nào sau đây là đúng?

    1. = B. = C. =             D. =

    Câu 8. Tứ giác ABCD có  = 600;   = 800;  = 1000; số đo  là:

    1. 600 B. 1000           C. 1200                 D. 2400

    Câu 9. Kết quả phép tính  20x2y6z3 : 5xy2z

    1. 4xy3z2 B. 20xy4z               C. 4xy4z                                 D. 4x2y4z

    Câu 10. Phân tích đa thức x2 + 3x thành nhân tử, ta được kết quả là

    A. x(x – 3) B. x(x2 + 3) C. x(x + 3) D. 3(x + 3)

    Câu 11. Cho ∆ABC có BC = 14cm, E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC . Khi đó độ dài EF là

    A. 14cm B. 2cm C. 28cm D. 7cm.

    Câu 12. Giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 khi x = 101 là

    1. 99  B. 10000                    C. 100                    D. 1000
    2. TỰ LUẬN

    Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:              a) x.(x – 2)                  b) (x – 4)(x + 3)

    Câu 14. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5x – 15      b) x3 – 8x2 + 16x

    Câu 15. (3,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M (MN < MP), đường trung tuyến MD. Từ D vẽ DI vuông góc với MN ( I  MN), DK vuông góc với MP (K  MP).

    1. Chứng minh tứ giác MIDK là hình chữ nhật
    2. Gọi E là trung điểm của ND. Chứng minh tứ giác MIED là hình thang
    3. Tam giác MNP cần điều kiện gì thì tứ giác MIDK là hình vuông?

    Câu 16. (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M  = (x – 1).(x – 3) + 11

    Tải về tại đây 

  • Đề kiểm tra học kì I Toán 7 – Mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I Toán 7 – Mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận. Bao gồm ma trận, đề và đáp án

    1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Hãy chọn chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Kết quả của phép tính

    1.         B.                                 C.                                   D.

    Câu 2. Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính

    A.Là số nguyên âm                                                                        B.Là số nguyên dương

    C.Là số hữu tỉ âm                                                                           D.Là số hữu tỉ dương

    Câu 3. Kết quả của phép tính

    A.3,271                              B.3,361                          C.3,371                           D.3,37

    Câu 4. Kết quả làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba

    A.79,3                                B.79,38                           C.79,382                         D.79,383

    Câu 5. Kết quả của phép tính

    A.7                                      B.                                 C.                                    D.1

    Câu 6. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức

    1. và                 B.  và              C.  và               D.  và

    Câu 7. Hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh của     là

    1.                        B.                           C.                        D.

    Câu 8. Nếu hai đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

    1. Hai góc trong cùng phía bằng nhau                            B. Hai góc đồng vị bằng nhau
    2. Hai góc so le trong còn lại có tổng bằng 120°            D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

    Câu 9. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c, biết a∥b, a⊥c. Kết luận nào đúng

    1. b∥c B. b⊥c                              C. a⊥b                      D. a∥c

    Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c, biết a∥b, b∥c. Kết luận nào đúng

    1. b∥c B. a⊥c                              C. a cắt c                      D. a trùng c

    Câu 11. Cho △ABC vuông tại A. Khi đó

    1. +  =                B.  +  =               C.  +  =             D.  +  =

    Câu 12. Cho ΔABC = ΔDEF. Biết  = 30°. Khi đó

    1. = 30°                     B.  = 42°                        C.  = 32°                    D.  = 66°
    2. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính

    1. a) b)

    Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x

    1. x – 0,5 = 2,5 b)3x –  = 2x +

    Câu 15. (1,5 điểm) Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 2:3:4. Tính số đo mỗi góc của tam giác đó?

    Câu 16. (3,5 điểm) Cho tam giác MAN có AM = AN. Từ A kẻ AI cắt MN tại I sao cho IM = IN. Chứng minh:

    1. a) MAI = NAI   b) AI là tia phân giác của                      c) AI ⊥ MN

    Tải về tại đây