Danh mục: KT CUỐI KỲ

  • Đề kiểm tra cuối kì 1 sinh 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì 1 sinh 8 mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: SINH 8

    Chủ đề Mức độ nhận thức Cộng
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
     

     

    1. Khái quát cơ thể người

    Câu 1

    Nhớ lại chức năng các bộ phận của tế bào

    Câu 8

    Qua khái niệm phản xạ để nhận biết phản ứng nào thuộc phản xạ.

    5%
    Số câu hỏi 1   1                 2
    Số điểm 0,25   0,25           0,5
    2. Vận động Câu 2

    Nhớ lại được sự dài ra của xương

    Câu 5

    Qua thành phàn hóa học của xương để nhận biết tính chất cơ bản của xương

    Câu 15a

    Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng thực tế về co cơ

    Câu 11

    Vận dụng khái niệm công cơ và kiến thức về công bộ mônvật lí để tính công cơ

    17.5%
    Số câu hỏi 1   1     1/2 1   3,5
    Số điểm 0,25   0,25     1.0 0,25   1,75
     

     

     

    3. Tuần hoàn

     

    Câu 3

    Nhớ lại chức năng của bạch cầu

    Câu 9

    Dựa vài khái niệm chu kỳ tim để tính toán được tg của mỗi nhịp tim

    5%
    Số câu hỏi 1       1       2
    Số điểm 0,25       0,25       0,5
    4. Hô hấp Câu 13 Nhớ lại toàn bộ các kiến thức và thao tác của biện pháp hô hấp nhân tạo Câu6

    Qua đặc điểm cấu tạo của đường dẫn khí hiểu được chức năng của chúng

    Câu10

    Vận dụng kiến thức hô hấp vào gt hiện tượng thực tế

    35%
        1 1   1 3
        3.0 0,25   0,25 3,5
    5. Tiêu hóa Câu 4

    Nhớ lại kiến thức về biến đổi thức ăn trong khoang miệng

    Câu 7        Câu 14

    Hiểu được sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ruột non và sự tiêu hóa ở kh/ miệng

    Câu 12; 15b

    Vận dụng kiến thức về biến đổi hóa học trong quá trình TH thức ăn

    37,5%
    Số câu hỏi 1   1 1     1 1/2 4
    Số điểm 0,25   0,25 2.0     0,25 1,0 3,75
    Tổng số câu 4 1 4 1 2 1/2 2 1/2 15
    Tổng số điểm 1,0

    10%

    3,0

    30%

    1,0

    10%

    2,0

    20%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    0,5

    5%

    1,0

    10%

    10

    100%

    MÃ ĐỀ 1

     

     

                     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022  

                                Môn: Sinh 8

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    I.Trắc nghiệm. (3.0 điểm)

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau

    Câu 1. Chức năng của nhân tế bào là:

    1. Thực hiện hoạt động sống của tế bào B. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
    2. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất D. Cấu tạo nên cơ thể

    Câu 2. Sự dài ra của xương do:

    1. Sự phân chia của màng xương B. Sự phân chia của mô sụn
    2. Sự phân chí của thân xương D. Sự phân chia của các nan xương

    Câu 3. Chức năng của bạch cầu là:

    1. Vận chuyển oxi và khí cacbonic B. Vận chuyển chất dinh dưỡng
    2. Vận chuyển chất thải D. Bảo vệ cơ thể

    Câu 4. Nhai cơm lâu trong miệng sẽ có vị ngọt do:

    1. Một phần chất đạm biến đổi thành đường
    2. Một phần tinh bột biến đổi thành đường
    3. Một phần chất béo biến thành đường
    4. Một phần chất vitamin biến thành đường

    Câu 5. Xương trẻ em có tính dẻo cao do trong xương có nhiều chất:

    A.Vô cơ                  B. Canxi              C. Vô cơ và hữu cơ               D. Hữu cơ

    Câu 6. Không khí khi vào phổi được diệt hết vi khuẩn nhờ:

    1. Chất nhầy ở khoang mũi B. Lông mũi
    2. Vòng sụn ở thí quản D. Tế bào limpho ở họng

    Câu 7. Ruột non hấp thụ chất dinh dưỡng tốt do ruột non có:

    1. Có diện tích bề mặt trong của ruột lớn B. Có nhiều Enzim
    2. Có nhiều chất dinh dưỡng                          D. Có nhiều tuyến ruột

    Câu 8. Hiện tượng nào sau đây  là phản xạ:

    1. Chạm mạnh vào cây xấu hổ thì lá cây cụp lại
    2. Tay chạm vào vật nóng thì rụt lại
    3. Cây thiếu nước lá héo rủ
    4. Cây xanh trồng bên cữa sổ lâu ngọn cây cong ra phía ánh sáng

    Câu 9. Trong một phút tim đập được 75 nhịp vậy thời gian một nhịplà

    1. 0,7s 0,6s              C. 0,75s               D. 0,8s

    Câu 10. Người vận động viên điền kinh muốn có thành tích cao phải:

    1. Họ hô hấp nhanh B. Họ hô hấp sâu
    2. Họ hô hấp thường D. Hô hấp nhẹ

    Câu 11. Công của cơ khi kéo thùng nước 3kg từ giếng lên  10 m là:

    1. 300J 30J                      C. 3000J              D. 3J

    Câu 12. Chuột rút là hiện tượng căng cơ do

    1. Cơ co và giãn C. Cơ co mà không giãn
    2. Cơ giản D. Cơ không co cũng không giãn
    3. Tự luận. (7.0 điểm)

    Câu 13. (3.0 điểm) Khi gặp nạn nhân bị gián đoạn hô hấp do điện giật ta cần xử lí như thế nào? Trình bày các bước hô hấp nhân tạo theo phương pháp hà hơi thổi ngạt?

    Câu 14. (2.0 điểm) Hoạt động tiêu hóa  thức ăn ở khoang miệng diễn ra như thế nào ? Giải thích câu thành ngữ “nhai kĩ no lâu”?

    Câu 15.(2.0 điểm)

    1. Em bị mỏi cơ khi nào ? Hãy giải thích nguyên nhân của sự mỏi cơ đó? Biện pháp chống mỏi cơ là gì?
    2. Tại sao máu từ ruột non trở về tim phải đi qua gan? Em cần làm gì để giảm gánh nặng cho gan?

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    MÃ ĐỀ1

     

     

            HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ INĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: SINH 8

     

     

    I.Trắc nghiệm . (3.0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    ĐA B B D B D D A B D B A C
    1. Tự luận. (7.0 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    13

    (3.0đ)

    –         Khi gặp nạn nhận bị điện giật trước tiên tìm vị trí cầu giao hoặc công tắc diện để ngắt giòng điện, sau đó đưa nạn nhân ra khỏi khu vực nguy hiểm.

    –         Phương pháp hà hơi thổi ngạt:

    + Đặt nạn nhân nằm ngữa, để đầu hơi ngữa về phía sau

    + Quỳ gối thẳng ngang đầu nạn nhân và bịt mũi nạn nhân bằng hai ngón tay

    + Tự hít một hơi đầy lồng ngực rồi ghé môi sát miệng nạn nhân và thổi hết sức vào phổi nạn nhân, không để không khí thoát ra ngoài chổ tiếp xúc với miệng

    + Ngừng thổi để hít vào rồi lại thổi tiếp

    + Thực hiện liên tục như thế với 12- 20 lần/ phút cho tới khi sự hô hấp tự động của nạn nhân ổn định bình thường.

    ·        Lưu ý: + Nếu miệng nạn nhân ko mở có thể dùng tay bịt miệng và thổi vào mũi.

    + Nếu tim nạn nhân đồng thời bị ngừng đập có thể vừa thổi ngạt vừa xoa bóp tim.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

    14

    (2,0đ)

    *Tiêu hóa thức ăn tại khoang miệng diễn ra:

    – Biến đổi vật lí: Tiết nước bọt ,nhai, đảo trộn thức ăn, vo viên thức ăn : làm cho thức ăn được nghiền nát, mềm nhuyễn, trộn đều nước bọt, tạo viên để dễ nuốt

    – Biến đổi hóa học: hoạt động của Enzim amilaza trong nước bọt để biến đổi một phần tinh bột chín thành đường Mantôzơ

    * Giải thích: Nhai kĩ no lâu vì

    + Nhai kĩ thì ta làm cho thức ăn được mềm mịn nên ta sẽ ăn được nhiều thức ăn

    + Thức ăn được ngấm đều nước bọt nên khi xuống ruột non sẽ được tiêu hóa tốt tạo ra nhiều chất dinh dưỡng nên no lâu.

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

     

    (0,5đ)

    15

    (2,0đ)

    a. + Em bị mỏi cơ khi lao động , chơi thể thao, vui chơi quá sức và quá lâu

    + Nguyên nhân: do cơ thể không được cung cấp đủ oxi nên axitlactic tăng đầu độc cơ và  năng lượng sản ra ít nên gây mỏi cơ

    + Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai cần  cung cấp đầy đủ oxi, ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng, lao động vừa sức, thường xuyên luyện tập thể dục thể thao…

    b.Giải thích: Máu từ ruột non trở về tim phải đi qua gan để gan khử các chất độc có trong thức ăn vừa được hấp thụ vào máu và điều hòa hàm lượng chất dinh dưỡng cho phù hợp

    – Để giảm gánh nặng cho gan ta cần ăn uống hợp lí, tránh ăn các chất độc hại, uống nhiều nước mát gan, đi ngủ sớm….

    (0,5đ)

     

     

    (0,5đ)

     

    (0,25đ)

     

    (0,5đ)

     

     

    (0,25đ)

     

     

    Sinh 8: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra công nghệ 8 cuối kì I mẫu mới

    Đề kiểm tra công nghệ 8 cuối kì I mẫu mới

     

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 -2022

    MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8

    Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    Chủ đề1:  Bản vẽ  các khối hình học Biết được phương pháp chiếu vật thể, phép chiếu vật thể(câu 1, 2,3) Biết được phương pháp chiếu vật thể, phép chiếu vật thể( câu 13a ) Hiểu được các quy định vê mặt phẳng chiếu(câu 8),phép chiếu (13 b) Vẽ được ví dụ về  hình chiếu

    (câu 13 c )

    Vẽ được hình chiếu của vật thể (câu 14 ) 6 câu

    3,75

    37,5%

    Biết được nội dung của bản vẽ chi tiết(câu 4) Hiểu được sử dụng nét khi vẽ hình chiếu (câu 5)Xác định được hình chiếu của vật thể (câu 7) Áp dụng kiến thức để xác định vị trí hình  chiếu trên bản vẽ(câu 10) Vận dụng kiến thức để tìm hình chiếu của vật thể.(câu 11,câu 12) 6 câu

    1,5 điểm

    15%

    Trình bày được quy ước ren

    (câu 15a)

    Hiểu được quy ước ren  khi vẽ hìnhchiếu(câu 6) Hiểu được  công dụng của ren (câu 15 b ) Vận dụng kiến thức để giải thích về quy ước ren (câu 9) 3 câu

    3,5

    35%

     

     

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    4 câu

    1,0 điểm

    10 %

    2  câu

    3  điểm

    3%

    3 câu

    0,75 điểm

    2,5%

    2  câu

    1,25 điểm

    10%

    2 câu

    0,5  điểm

    10 %

    1 câu

    0,5 điểm

    5 %

    2 câu

    0,5 điểm

    2,5%

    1 câu

    1,5 điểm

    15%

    15 câu

    3 điểm

    30 %

    Chủ đề2: Gia công cơ khí Biết được tính chất cơ bản của vật liêu cơ khí

    (câu 16)

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1 câu

    1,0 điểm

    10%

    1 câu

    1,0đ

    10%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

     

    4 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    3 câu

    4,0 điểm

    40%

     

    3 câu

    0,75  điểm

    0,75%

     

    2 câu

    1,0 điểm

    10%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5%

     

    2 câu

    0,5 điểm

    5%

     

    3 câu

    2,5 điểm

    25%

     

    16 câu

    10đ

    100 %

     

     

     

      ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    Môn: CÔNG NGHỆ 8

    (Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề)

    1. I. Trắc nghiệm (3 điểm)

      Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất

    Câu1: Để diễn tả chính xác hình dạng của vật thể ta cần lần lược chiếu vuông góc theo:

    1. A) Ba hướng khác nhau B) Bốn hướng khác nhau

    C Năm hướng khác nhau                      D  Hai hướng khác nhau

    Câu 2/ Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ:

    1. Trên xuống dưới      B. Phải sang trái         C.Ttrái sang phải      D. Trước tới

    Câu 3/ Phép chiếu vuông góc dùng để:

    1. Vẽ các hình cắt B. Vẽ các hình biểu diễn
    2. Vẽ các hình biểu diễn D. Vẽ các hình chiếu vuông góc.

    Câu 4/  Nội dung của bản vẽ chi tiết bao gồm:

    1. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
    2. Bảng kê, yêu cầu kĩ thuật, kích thước.
    3. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê.
    4. Khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, bảng kê.

    Câu 5/ Trong bản vẽ kĩ thuật để vẽ các cạnh thấy ta thường vẽ bằng:

    1. Nét liền mảnh. B. Nét đứt.        C. Nét gạch chấm mảnh.     D. Nét liền đậm

    Câu 6/ Đối với ren khuất, đường dỉnh ren được vẽ bằng:

    1. nét gạch chấm B. Nét liền mảnh C. Nét đứt       D. Nét liền.

    Câu 7/   Các hình chiếu đứng của hình trụ là:

    1. tam giác cân                 B. hình tròn     C.  hình chữ nhật     D.  hình vuông

    Câu 8:  Mặt phẳng chiếu cạnh được qui định là mặt:

    1. A) Nằm ngang                 B)  Bên phải              C Chính diện          D)  Bên trái

    Câu 9:Qui ước vẽ ren trục và ren lỗ cho nét đỉnh ren là:

    1. A) Liền đậm và nét đứt B) Liền đậm              C)  Liền mảnh       D)  Nét đứt

    Câu 10:   Trong bản vẽ kĩ thuật vị trí  hình chiếu đứng là:

    A.Nằm trên hình chiếu cạnh                    C  Nằm ngay phía dưới hình chiếu cạnh

    1. Nằm ngay phía dưới hình chiếu bằng D) Bên trái hình chiếu cạnh, trên hình chiếu bằng

    Câu 11:  Đặt hình chóp đều đáy nằm ngang (hướng chiếu từ mặt bênh)  có hình chiếu đứng là:

    A   Tam giác đều    B)  Tam giác cân     C  Tam giác vuông     D) Tam giác thường

    Câu 12:   Đặt hình trụ có đáy nằm ngang (hướng chiếu từ mặt bênh) thì hình chiếu đứng, cạnh là:

    1. A) Tam giác cân B)  Hình tròn           C  Hình chữ nhật        D  Tam giác đều
    2. Tự luận (7 điểm)

    Câu 13 : (1,5 điểm ) Bằng kiến thức đã học hãy cho biết:

    a.Thế nào là phép chiếu vuông góc?

    b,Phép chiếu vuông góc dùng để làm gì ?

    c,Vẽ ví dụ để minh hoạ ?

    Câu 14:(1,5 điểm ) Vẽ hình chiếu của hình cầu

    Câu 15: (3 điểm ) Hãy cho biết:

    1. Quy ước vẽ ren của ren trục là gì ?

    b, Công dụng của ren trục ?

    Câu 16 :(1 điểm) Vât liệu cơ khí có những tính chất cơ bản nào?

    Họ và tên học sinh…………………………………………..Số báo danh:…………..

     

     

     

    Đáp án và biểu điểm chấm bài kiểm tra học kì I

    Mã đề: 1

    I.Phần trắc nghiệm (3 điểm):

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án A A D A D C C B B D A C

    II Phần tự luận(7 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13(1,5điểm): a, Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu.

    b, Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc

    c,  Ví dụ : hình chiếu của hình hộp chữ nhật là

     

     

     

    0.5đ 

    0.5đ

    0.5đ

    14(1,5điểm): Vẽ hình chiếu của vật thể

     

     

     

     

     

     

     

    Vẽ đúng mỗi hình được 0,5 đ
    15(2 điểm): Quy ước vẽ ren trục là :

    Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm .

    Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh .

    Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm .

    Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng net liền đậm .

    Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh .

    Công dụng của ren trục là dùng để lắp ghép các chi tiết .

     

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    0.5đ

    16 (1 điểm): Vât liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản:

    – Tính chất cơ khí

    -Tính chất Vật lý

    -Tính chất hóa học

    -Tính chất công nghệ

     

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

    0.25đ

     

     

    Công nghệ 8:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 8 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Toán 8 mẫu mới

                              

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2021 – 2022

     MÔN:TOÁN – LỚP 8

     

    Chủ đề                                              Cấp độ tư duy
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng
        TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    1. Phép nhân và chia các đa thức

     

     

    Nhân, chia đa với đa thức  

     

    Chia đa thức cho đa thức

    Câu 5

    Nhân đơn thức với đa thức

    Câu 6

         

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Phân tích đa thức thành nhân tử   Phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x

    Câu 14a,b

    (1điểm)

     

       

     

    Vận dụng nhóm hạng tử để phân tích đa thức thành nhân tử

    Câu 12

    Vận dụng nhóm hạng tử, hằng đẳng thức để tính giá trị biểu thức

    Câu 16

    (1điểm)

      Hằng đẳng thức   Nắm được các hằng đẳng thức

    Câu 7

           
    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ

        3

    0,75

    7,5%

    2

    1,0

    10%

      1

    0,25

    2,5%

    1

    1,0

    10%

    7

    3,0

    30%

    2. Phân thức đại số

     

    Phân thức nghịch đảo Tìm phân thức nghịch đảo

    Câu 3

      Tìm mẫu thức chung

    Câu 8

     

         

     

     

     

     

     

     

    Rút gọn, tính giá trị biểu thức. Tìm điều kiện xác định của phân thức đại số.

    Câu 13a

    (1điểm )

    Rút gọn và tính giá trị biểu thức.

    Câu 13

    b, c

    (1,5điểm)

    Nhân phân thức với phân thức Vận dụng quy tắc nhân hai phân thức

    Câu 11

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ     

      1

    0,25

    2,5%

    1

    0,25

    2,5%

    1

    1,0

    10%

    2

    1,5

    15%

    1

    0,25

    2,5%

    6

    3,25

    32,5%

    3. Hình Tứ giác

     

    Vẽ hình   Vẽ hình đúng để giải được Câu 15

    (0,5điểm)

         

     

     

     

     

     

     

    Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông Nắm được dấu hiệu nhận biết  hình thoi, hình vuông

    Câu 1

    Nắm được dấu hiệu nhận biết  hình chữ nhật, hình thoi

    Câu 2

      Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

    Câu 15a

    (1,0điểm)

          Vận dụng hình chữ nhật để chứng minh 2 đoạn thẳng vuông góc. Câu 15c

    (0,5điểm)

    Đối xứng trục Xác định đối xứng trục

    Câu 4

           
    Đường trung bình của hình thang Vận dụng định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài đường trung bình.

    Câu 10

         
    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

      3

    0,75

    7,5%

     

    0,5

    5%

    1

    1,0

    10%

    1

    0,25

    2,5%

      1

    0,5

    5%

    6

    2,75 đ

    27,5%

    4. Đa giác. Diện tích đa giác

     

    Tính diện tích đa giác   Tính số đo các góc của ngũ giác đều.

    Câu 9

     

    Vận dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật.

    Câu 15b

    (0,5điểm)

       

     

     

     

     

     

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

              1

    0,25

    2,5%

    1

    0,5

    5%

        2

    1,0đ

    10%

    Tổng

    Số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ  

       

    4

    1,0

    10%

     

     

    0,5

    5%

     

    4

    1,0

    10%

     

    4

    3,0

    30%

     

    2

    0,5

    5%

     

    3

    2,0

    20%

     

    2

    0,5

    5%

     

    2

    1,5

    15%

     

    21

    10

    100%

     

     
     

     

    ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

    NĂM HỌC 2021 – 2022  

    MÔN:TOÁN – LỚP 8

    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

                         MÃ ĐỀ 1

     

    1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng

     

    Câu 1.Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?

    1. Hình bình hành có 1 đường chéo là tia phân giác của một góc là hình thoi.
    2. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
    3. Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi.
    4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.

    Câu2.Hình bình hành cần điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?

    1. Hai đường chéo vuông góc. B. Hai cạnh kề bằng nhau.

    C.Có một góc vuông                 D. Một đường chéo là phân giác

    Câu 3.Phân thức nghịch đảo của phân thức là:

    1. B. C.   D.

    Câu4.Trongcác hìnhsauđâyhình nàokhôngcótrụcđốixứng:

    A.Hìnhchữnhật            B. Hìnhbìnhhành   C.Hìnhthangcân      D.Hìnhthoi

    Câu5.Kếtquảcủaphépchia(x2–4x+4):(x–2)là:

    A.x+2                        B. x–2                      C.(x+1)                    D.(x–2)2

    Câu6.Tích của đơn thức x và đa thức 1-x là?

    1. x2 – x B. 1 – 2x C. x2+x                        D. x – x2

    Câu 7.Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả:

    1. B. C. D.

    Câu 8.Mẫu thức chung của các phân thức ; ;  là:

    • 2(x+1) 2(x-1)    C.(x+1)(x-1)              D.(x–1)2

    Câu 9.Sốđomỗigóccủangũgiácđềulà:

    A.1080                      B.1800                     C.900                       D.600

    Câu 10. Hình thang ABCD có 2 đáy là AB=12cm, CD=8cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó bằng:

    1. 8cm B.10cm  C.12cm                         D.20cm

    Câu 11.Kết quả của phép nhân là:

    1. B. C.    D.

    Câu 12. Kết quả của phân tích đa thức x(x+2017)-x-2017 thành nhân tử là:

    1. (x+2017)(x-1)  (x-2017)(x+1)           C. –(x-1)(x+2017)       D.(x+2017)(x+1)

     

    PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN.(7,0 điểm)

    Câu 13. (2,5điểm )Cho biểu thức:P =

    a)Tìm điều kiện để P có nghĩa

    1. b) Rút gọn P
    2. c) Tìm giá trị của x để P= – 1

    Câu 14.(1,0điểm) Tìm x, biết:

    1. a) x(x – 3) = 0 b) x2 – 1= 0

    Câu 15.(2,5 điểm)Cho tam giác vuông ABC (AB<AC). Gọi M là trung điểm của BC. Qua M vẽ ME vuông góc với AC tại E, MD vuông góc với AB tại D.

    1. a) Chứng minh rằng tứ giác ADME là hình chữ nhật.
    2. b) Tính diện tích hình chữ nhật ADME biết AB=4cm, AC=6cm.
    3. c) Gọi N là điểm đối xứng với E qua M. Vẽ EK vuông góc với BC tại K. Chứng minh AK vuông góc với NK.

    Câu 16.(1,0 điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2x2 – 8x + 1

     

     

    ——————————————-Hết———————————————-

    Họ và tên học sinh:…………………………………Số báo danh:………………..

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    PHÒNG GD&ĐT QUẢNG TRẠCH

    TRƯỜNG THCS QUẢNG KIM

        HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA

              HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2019-2020

                      MÔN:TOÁN – LỚP 8

    Thời gian:  90 phút (không kể thời gian giao đề)

           MÃ ĐỀ 1

     

    I.TRẮC NGHIỆM  (3,0 điểm)

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án C C C B B D D C A B C A

     

    1. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    Câu 13

    (2,5 điểm)

    P=

    a, ĐKXĐ của P :

    b,P=

    =

    =

    c, P=-1 =-1

    x=-3

     

     

    1

     

    0,5đ

     

     

    0,25đ

     

    0,25

    0,5

    Câu 14

    (1,0 điểm)

    a) x(x – 3) = 0

    Suy ra: x = 0 hoặc x – 3 = 0

    Suy ra: x = 0 hoặc x = 3

    0,25đ

    0,25đ

    b) x2 – 1= 0

    Suy ra: (x – 1)(x + 1) = 0

    Suy ra: x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0

    Suy ra: x = 1 hoặc x = -1

     

    0,25

     

    0,25

    Câu 15

    (2,5 điểm)

    Vẽ hình đúng

     

    a, Xét tứ giác ADME có:

    Suy ra:

    . Suy ra: Góc D = 90 độ.

    Vậy tứ giác ADME là hình chữ nhật (đpcm)

     

     

     

     

    0,5đ

     

     

     

     

     

     

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,25đ

     

    b,  =2.3=6cm

    c, Chứng minh được tứ giác AENB là hình chữ nhật.

    Gọi O là giao điểm của AN và BE.

    ( Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền)

    Suy ra: Tam giác AKN vuông tại K hay .

    Vậy (đpcm)

     

     

    0,75

     

     

    0,25

     

     

    0,25

     

    0,25đ

     

    Câu 16

    (1,0 điểm)

    A = 2(x2 – 4x + 4) – 7

    = 2(x – 2)2 – 7   – 7  với mọi x

    Suy ra giá trị nhỏ nhất của A là – 7  x = 2

    0,25đ

     

    0,5đ

    0,25đ

      Lưu ý: – HS làm theo cách khác mà  đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

    – HS vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.

              – HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó.

     

     Toán 8: Tải về tại đây

  • Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I môn Tin 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Tin 7 năm 2021

    Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 Tin học 7

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL
    Chương trình bảng tính 2

    0.5đ

    2

    Các thành phần và kiểu dữ liệu 2

    0.5đ

    2

    Sử dụng hàm và công thức 1

    0.5đ

    3

    0.5đ

    3

    7

    Tổng cộng 5

    2.5đ

    3

    1.5đ

    3

    11

    10đ

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    Phần I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng:

    Câu 1: Muốn lưu trang tính em thực hiện

    A.Chọn File -> Save -> gõ tên
    C. Chọn View ->Save ->gõ tên
    B.Chọn File -> Save as -> Gõ lại tên khác
    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 2: Để nhập dữ liệu vào một ô ta thực hiện?

    1. Nháy đúp chuột vào ô và nhập công thức
      C. Nhập dữ liệu trên thanh công thức
      B. Nháy chuột vào ô và nhập công thức
      D. Tất cả đều đúng

    Câu 3: Kết quả nào sau đây là của biểu thức Sum(6) – max(5)

    1. 11
      B. 1
      C. -1
      D. Tất cả sai

    Câu 4: Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô D1, E1 không có dữ liệu, khi em nhập vào ô F1: =Average(C1:E1) trại ô F1 em sẽ được kết quả là.

    1. 30
      B. #VALUE
      C. 6
      D. Tất cả sai

    Câu 5: Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương tình báo lỗi

    1. #VALUE
      B. #NAME
      C. #DIV/0!
      D. #N/A

    Câu 6: Hộp tên cho biết thông tin:

    1. Tên của cột
      B. Tên của hàng
      C. Địa chỉ ô tính được chọn
      D. Cả A, B, C sai

    Câu 7: Thanh công thức dùng để:

    1. Hiển thị nội dung ô tính được chọn
      C. Hiển thị công thức trong ô tính được chọn
      B. Nhập dữ liệu cho ô tính được chọn
      D. Cả 3 ý trên.

    Câu 8: Trong các công thức sau công thức nào viết đúng

    1. =Sum(A1;A2;A3;A4)
      B. =SUM(A1,A2,A3,A4)
      C. =Sum(A1;A4)
      D. =Sum(A1-A4)

    Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)

    Câu 9: Sử dụng các ký hiệu phép toán của Excel. Hãy viết các công thức sau:

    1. a) (7+9):(6-2) x(3+1)

    Câu 10: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu
    2. b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    3. c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu
    4. d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất.

    Câu 11: Cho trang tính sau:

    1. a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có chứa dữ liệu.
    2. b) Viết công thức sử dụng hàm tính tổng các ô có chứa dữ liệu.

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 7 môn Tin học

    1. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
    Đáp án A D B D B C D B
    1. Tự luận (6 điểm)
    Câu Nội dung Điểm
    Câu 9 a)= (7+9)/(6-2)*(3+1)

    b)= (5^3 – 3^2)/((5+2)^2)

    1 điểm

    1 điểm

     

    Câu 10 a)Viết công thức để tính tổng các ô chứa dữ liệu:

    = (A1+B1+C1+D1+E1)

    b) Viết công thức sử dụng địa chỉ để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu: = (A1+B1+C1+D1+E1)/5

    c) Viết công thức sử dụng hàm để tính trung bình cộng các ô chứa dữ liệu

    = AVERAGE(A1,B1,C1,D1,E1) hoặc AVERAGE(A1:E1

    d) Sử dụng hàm viết công thức tìm ô có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

    = Max(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Max(A1:E1)

    = Min(A1, B1, C1, D1, E1) hoặc Min(A1:E1)

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    0,25 điểm

    0,25 điểm

    Câu 11 a) Viết công thức có sử dụng địa chỉ tính trung bình cộng các ô có dữ liệu:

    = AVERAGE(B2:C5,D7:F8)

    b) Viết công thức sử dụng hàm để tính tổng các ô có chứa dữ liệu:

    = Sum(B2:C5,D7:F8)

    1 điểm

    1 điểm

     

     

    Tin 7:Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra học kì I môn Anh 7 mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I môn Anh 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 tiếng Anh 7 năm 2021

    Ma trận đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    Theme

    Unit 1-6

    Recognition Understanding Application Total/ Weighting
    Low level High level
    MCQ Compose MCQ Compose MCQ Compose MCQ Compose
    I.Listening ­ Listen and fill in the gaps
    Questions 4 6 6
    Points 1.0 1.5 2.5 (15%)
    II.Phonetics Choose the word that has underlined part pronounced differently. Choose the word whose stress pattern is not the same as that of the other
    Questions 2 2 4
    Points 0.5 0.5 1.0(10%)
    III.Language focus – Comparisons

    – Agreement

    – a/an/some/ any

    -Present perfect

    – past simple

    – gerunds

    – Vocabulary

    – How much/How many

    Make letter A, B, C or D to indicate the part that is incorrect -Use the correct verb,

    word

    Questions 6 2 4 12
    Points 1.5 0.5 1.0 3,0(30%)
    IV.Reading Read the text and fill in the blank Read a passage and answer the questions
    Questions 4 4 8
    Points 1,0 1.0 2,0(20%)
    V.Writing – Rewrite the sentences without changing to the first -Write full sentences using the suggested words and phrases given
    Questions 4 2 6
    Points 1,0 0.5 1.5(15%)
    Total number of questions 8 6 8 12 6 40
    Total number of points 2.0(20% 1.5 (15%) 2,0 (20%) 3.0(30%) 1.5(15%) 10 (100%)

    Đề thi tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    PART I. LISTENING:(2.5pts)

    1. Listen and write the missing words (1.5 pts)

    When you are in Singapore, you can (1)_____________ somewhere by taxi , by bus, or by underground. I myself prefer the underground (2)_____________ it is fast, easy and cheap. There are many (3)______________ and taxis in Singapore and one can not drive along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning. The underground is therefore usually (4)_____________ than taxis or buses. If you do not know Singapore very well, it is (5)_____________ to find the bus you want. You can take a taxi , but it is (6)_____________ expensive than the underground or a bus .

    1. Listen then choose the best answer A , B or C (1,0 pt)
    2. Which Oscar has Tom Hanks won twice?
    3. the best Actor
    4. the best Actress
    5. the best star
    6. What do critics say about Tom Hanks?
    7. He isn’t an attractive actor
    8. He is one of the best actor
    9. He is the most actor.
    10. Tom Hanks is…………………… favourite star.
    11. Nick’s
    12. Nick’s mother’s
    13. Nick’s father
    14. You’ve Got Mail is one of the biggest comedies of the ……………….

    A.1919s

    1. 1990s
    2. 1980s

    PART II. Phonentics (1,0pt)

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

    1. A. game B. arrange C. skate D. cake
    2. A. like B. fish C. piano D. badminton
    3. A. rest B. help C. garden D. identify
    4. A. tutor B. student C. university D. discuss
    1. Choose A, B, C, D for each gap in the following sentence.(1.5 pts)
    2. She loves ______ flowers and putting them into different vases.
    3. buying
    4. to buy
    5. buy
    6. bought
    7. My hobby is …………………..dolls
    8. collecting
    9. collect
    10. collects

    D .collected

    1. They ……………………….that swimming is interesting.
    2. like
    3. think
    4. find
    5. make
    6. If you have a lot of bottles, dolls, or stamps, your hobby is ……….
    7. making model
    8. dancing
    9. travelling
    10. collecting
    11. I ………………………… Nha Trang when I was a child.
    12. visit
    13. visited
    14. will visit
    15. have visited
    16. I didn’t like that book. – ……… .
    17. I didn’t, either
    18. Neither have
    19. I So did I
    20. So I did
    21. Put the verbs in brackets in the correct tense form ( 1,0pt)
    22. Nam looks brown. He (be) on holiday last week.
    23. Thu never (eat) ……………….Banh Tet before. She will try some this year
    24. Every year, my mother (give)……………………….me a doll on my birthday
    25. She likes (cook)………………….very much. She can cook many goods food

    C.Make letter A, B, C or D to indicate the part that is incorrect(0.5pt)

    1.How many (A) rice do you need(B) ? – Two kilos (C)of(D)rice.

    1. My sister’ (A)sappearance is (B)very different with (C) mine.(D)

    PART IV. READING: (2,0 pts)

    A.Choose the best answer to complete the passage(1.0pt)

    Headache is a very common disease. The symptoms (1) ________ a headache are various. People may (2) ________ pains only one side of the head. Sometimes when the pain goes away, the head is sore. People have a headache (3) _________ they work too hard or they are too nervous about something. (4) ________ can help cure the disease but people usually have to do more than taking tablets. They can prevent headaches by changing their diets or their lifestyles or simply by going to bed.

    1.A. on

    1. in
    2. of
    3. at
    4. A. be
    5. have
    6. happen
    7. take
    8. A. when
    9. but
    10. so
    11. and
    12. A. Medicine
    13. Doctor
    14. Sport
    15. Fruit

    B.Read the text and answer the questions. ( 1,0pt)

    People in my city love good food and they often eat three meals a day – breakfast, lunch and dinner. At about seven in the morning, they usually have a light breakfast with a bowl of pho or eel soup with some slices of toast. Sometimes they have a bowl of instant noodles or a plate of sticky rice before going to work. Lunch often starts at about 11.30, and most of them have lunch at home. They often have rice, fish, meat, and vegetables for lunch. Dinner often starts at about 8.00 in the evening. It is the main meal of the day. People in my city often have rice with a lot of fresh vegetables and a lot of seafood or various kinds of meat. Then, they often have some fruit and a glass of green tea. I think food in my city is wonderful. It is light and full of fresh vegetables. It’s healthy and tasty, too.

    What do people in Nam’s city have for breakfast?

    …………………………………………………………………………………………

    What time do they have lunch?

    …………………………………………………………………………………………

    Which is the main meal of the day?

    …………………………………………………………………………………………

    Do people in his city have rice with a lot of fresh vegetables and a lot of seafood?

    ………………………………………………………………………………………

    PART IV: WRITING(1,5pts)

    A.Rewrite the following sentences in such a way that they mean the same as the original sentences( 1pt ).

    1. I didn’t go to school because I was sick.

    →I was sick, so ……………………………………………………………………………………………….

    1. He is interested in watching TV in the evening

    → He enjoys…………………………………………………………………………………………………….

    1. I think that learning English is important.

    →I find ……………………………………………………………………………………………………………

    1. We have learned English for 3 years.

    →We started …………………………………………………………………………..

    1. Write full sentences using the suggested words and phrases given : (0,5pt )

    1.They / visited / Ha Long Bay / many times.

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………..

    1. My hat/ different /Thu’s hat

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………..

    Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 7 học kì 1

    PART I. LISTENING:(2.5pts)

    1. Listen and write the missing words (1.5 pts)

    When you are in Singapore, you can go somewhere by taxi , by bus, or by underground. I myself prefer the underground because it is fast, easy and cheap. There are many buses and taxis in Singapore and one can not drive along the road quickly and without many stops, especially on the Monday morning. The underground is therefore usually quicker than taxis or buses. If you do not know Singapore very well, it is dificult to find the bus you want. You can take a taxi , but it is more expensive than the underground or a bus .

    1.go

    1. Because
    2. Buses
    3. Quicker
    4. Difficult
    5. More
    6. Listen then choose the best answer A , B or C (1,0 pt)

    Nick: Who is your favorite film star?

    Dad: Tom Hannks , of course

    Nick: Tom Hanks ? Who is he ?

    Dad: He is one of the most famous and richest actors in Hollywood.

    Nick: Really? Has he won any awards?

    Dad: Yes, he has won the Oscar for Best actor twice

    Nick: Two Oscars? Amazing! He must be very handsome!

    Dad: No , he isn’t, he isn’t attractive actor , compared to other actors in Hollywood. However ,

    mostcritics say that he is one of the best actors.

    Nick: What kind of roles does he often play?

    Dad: He often plays serious roles such as a soldier in Saving Private Ryan, or a lawyer who has

    AID in Philadephia.He alsp appears in many other entertaining films such as Bachelor Party, The Man With One Red Shoe, ete.

    Nick: Can you recommend one of his best films?

    Dad: Of course, You’ve Got Mail. It’s one of the biggest comedies of the 1990s.

    Anh 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Toán 7 học kì I mẫu mới

    Đề kiểm tra Toán 7 học kì I mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Toán 7 năm 2021

    Ma trận đề thi học kì 1 Toán 7

    Cấp độ

    Tên chủ đề

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    Chủ đề 1:

    Cộng trừ nhân chia, giá trị tuyệt đối và lũy thừa của số hữu tỉ.

    Biết một số biểu diễn số hữu tỉ

    C(1)

    Nắm vững cách tính giá trị tuyệt đối và lũy thừa

    C(4;5)

    Vận dụng kiến thức vào việc tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

    C(2;3)

    Số câu hỏi: 5

    Số điểm: 1.25

    Tỉ lệ: 12.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    5

    1.25

    12.5%

    Chủ đề 2:

    Tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.

    Vận dụng công thức của tỉ lệ thức để tính

    C(12)

    Số câu: 1

    Số điểm: 0.25

    Tỉ lệ: 2.5%

    1

    0.25

    2.5%

    1

    0.25

    2.5%

    Chủ đề 3:

    Làm tròn số, căn bậc hai, hàm số và đồ thị

    Nắm được khái niệm căn bặc hai và tọa độ của một điểm

    C(6;10)

    Tính được căn bậc hai của một số và làm tròn số

    C(7;11)

    Vận dụng kiến thức vào tính giá trị của hàm số

    C(9)

    Số câu: 5

    Số điểm: 1.25

    Tỉ lệ: 12.5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    1

    0.25

    2.5%

    5

    1,25

    12.5%

    Chủ đề 4:

    Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.

    Vận dụng T/c tỉ lệ thuận để tính giá trị tương ứng

    C(8)

    Vận dụng T/c tỉ lệ thuận, nghịch để tính giá trị tương ứng và giải bài toán thực tế

    C(B1;B2)

    Số câu: 3

    Số điểm: 3.25

    Tỉ lệ: 32.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    3

    30%

    3

    3.25

    32.5%

    Chủ đề 5:

    Hai góc đối đỉnh và tổng ba góc trong tam giác.

    Vận dụng kiến thức tổng ba góc để tính và chỉ ra số đo trong tam giác

    C(15;17)

    Số câu: 2

    Số điểm: 0.5

    Tỉ lệ: 5%

    2

    0.5

    5%

    2

    0.5

    5%

    Chủ đề 6:

    Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

    Nhận biết được hai đường thẳng song song

    C(13)

    Hiểu được tính chất hai đường thẳng song song

    C(14;18)

    Số câu: 3

    Số điểm: 0.75

    Tỉ lệ: 7.5%

    1

    0.25

    2.5%

    2

    0.5

    5%

    3

    0.75

    7.5%

    Chủ đề 7:

    Trường hợp bằng nhau của tam giác.

    Hiểu được khi nào thì hai tam giác bằng nhau và kí hiệu

    C(16;19;20)

    Chứng minh được hai tam giác bằng nhau và tia phân giác của một góc

    C(B3)

    Số câu: 4

    Số điểm: 2.75

    Tỉ lệ: 27.5%

    3

    0.75

    7.5%

    1

    2

    20%

    4

    2.75

    27.5%

    Tổng câu: 23

    Tổng điểm: 10

    Tỉ lệ: 100%

    4

    1

    10%

    9

    2.25

    22.5%

    5

    1.25

    12.5%

    3

    5

    50%

    2

    0.5

    5%

    23

    10

    100%

    Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 7 năm 2021

    I- TRẮC NGHIỆM: (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án theo từng yêu cầu câu hỏi.

    Câu 1: Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

    Câu 2: Kết quả phép tính   là:

    Câu 3: Giá trị của x trong đẳng thức  là:

    1. 1
    2. 7

    Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?

    1. |-0,55|=0,55
    2. |-0,55|=-0,55
    3. |0,55|=-0,55
    4. -|0,55|=0,55

    Câu 5: Kết quả của phép tính   là:

    Câu 6: Cách viết nào dưới đây không đúng?

    Câu 7: Nếu   thì   bằng:

    1. 4
    2. 8
    3. 16
    4. 64

    Câu 8: Biết đai lương Y tỉ lê thuân với đai lương X với các căp giá tri tương ứng trong bảng sau:

    x -5 1
    y 1 ?

    Giá tri ở ô trống là?

    1. 5
    2. -5

    Câu 9: Cho hàm số  . Khẳng đinh nào sau đây đúng?

    1. f(-1)=0
    2. f(-1)=2

    ………………..

    1. Tự luận

    Bài 1: Biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 10 thì y = -12.

    1. a) Tìm hệ số tỉ lệ.
    2. b) Hãy biểu diễn y theo x.
    3. c) Tính giá trị của y khi x = 4; x = -8.

    Bài 2: Ba đơn vị kinh doanh gốp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị chia bao nhiêu lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.

    Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AC = AD. Trên tia đối của tia BA lấy điểm M bất kì. Chứng minh rằng:

    1. a) BA là tia phân giác của góc CBD.

     

    Toán 7 : Tải về tại đây
  • Kiểm tra học kì I môn công nghệ 7 mẫu mới

    Kiểm tra học kì I môn công nghệ 7 mẫu mới

    Ma trận đề kiểm tra học kì 1 Công nghệ 7

    PHÒNG GD&ĐT ……..

    TRƯỜNG THCS ………

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

    MÔN:CÔNG NGHỆ LỚP 7

    Thời gian làm bài:45 phút(không kể thời gian phát đề)

     

    Ni dung Mđộ nhn thc Tng
    Nhn biết Thông hiu Vn dng Vn dng cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    Chương I: Đại cương về kĩ thuật trồng trọt – Cách bón phân

    – Tính chất của đất trồng.

    – Phương pháp chọn tạo giống

        Trình bày vai trò của giống cây trồng trong trồng trọt,          
    Số câu 6 câu (C1-6)     1 câu (C2)         7câu
    Số điểm            
    Tỉ lệ % 30%     30%         60%
    Chương II:

    Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt

     

      Biết được mục đích bảo quản nông sản       Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh, gọn, và cẩn thận.Liên hệ địa phương em đã thực hiện như thế nào   Hãy kể tên các loại rau, củ quả thường được sấy khô  
    Số câu   1 câu (C1)       1 câu (C3)   1câu (C4) 3 câu
    Số điểm           1 đ
    Tỉ lệ %   10%       20%   10% 40%
    Tổng số câu 6 câu 1 câu   1 câu   1 câu   1 câu 10 câu
    Tổng số điểm       10đ
    Tỉ lệ % 30% 10%   30%   20%   10% 100%

    Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 7

    A.TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

    Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A,B,C,D đầu câu trả lời đúng .

    Câu 1: Bón đạm cho lúa trong điều kiện thời tiết như thế nào là hợp lí:

    A. Mưa lũ

    B. Thời tiết râm mát, có mưa phùn nhỏ

    C. Mưa rào

    D. Nắng nóng

    Câu 2: Đạm Urê bảo quản bằng cách:

    A. Phơi ngoài nắng thường xuyên

    B. Để nơi khô ráo

    C. Đậy kín, để đâu cũng được

    D. Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

    Câu 3: Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt?

    A. Sinh trưởng mạnh, chất lượng tốt

    B. Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt

    C. Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh

    D. Có năng suất cao và ổn định

    Câu 4: Phương pháp chọn tạo giống cây trồng:

    A. Lai tạo giống

    B. Giâm cành

    C. Ghép mắt

    D. Chiết cành

    Câu 5: Khi trồng giống mới ngắn ngày, một năm có mấy vụ gieo trồng?

    A. 3

    B. 2

    C. 4

    D. 5

    Câu 6: Dùng tay bắt sâu là trừ sâu bệnh bằng phương pháp:

    A. phương pháp canh tác.

    B. phương pháp sinh học.

    C. phương pháp hóa học.

    D. phương pháp thủ công.

    B.TỰ LUẬN:7 điểm

    Câu 1: Bảo quản nông sản nhằm mục đích gì và bằng cách nào? (1 điểm)

    Câu 2. Nêu vai trò của giống cây trồng trong trồng trọt, có những phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào. Theo em phương pháp chọn tạo giống cây trồng nào thường được tiến hành rộng rãi nhất? (3 điểm)

    Câu 3. Tại sao phải thu hoạch đúng lúc, nhanh, gọn, và cẩn thận.Liên hệ địa phương em đã thực hiện như thế nào. (2 điểm)

    Câu 4: Hãy kể tên các loại rau, củ quả thường được sấy khô mà em biết?(1 điểm)

    Đáp án đề thi học kì 1 môn Công nghệ 7

    Câu Đáp án Điểm
    A.Phần

    Trắc Ngiệm: 3 điểm

    (Mỗi ý 0,5đ)

    Câu 1:B

    Câu 2:D

    Câu 3:C

    Câu 4: A

    Câu 5: A

    Câu 6: D

    ( 3đ)

     

    B.TỰ LUẬN:

    7 điểm

     

    Câu 1: – Bảo quản nông sản để hạn chế sự hao hụt về số lượng và giảm sút chất lượng của nông sản.

    – Bảo quản thông thoáng, bản quản kín, bảo quản lạnh.

    ( 0,5đ)

    ( 0,5đ)

     

    Câu 2:

    – Giống cây trồng có vai trò làm tăng năng suất cây trồng, tăng sản lương nông sản và góp phần làm thay đổi cơ cấu cây trồng

    – Phương pháp chọn lọc.

    – Phương pháp lai

    – Phương pháp gây đột biến

    – ( Phương pháp nuôi cấy mô )

    -> Phương pháp chọn tạo giống cây trồng thường được tiến hành rộng rãi nhất là phương pháp chọn lọc.

     

    (1đ)

     

    ( 0,25đ)

    ( 0,25đ)

    ( 0,25đ)

    ( 0,25đ)

    ( 1đ)

    . Câu 3.

    + Đúng độ chín chất lượng quả hạt tốt hơn, nhanh tránh được thời tiết không thuận lợi chuẩn bị tốt cho vụ sau, cẩn thận tránh rơi vãi hao hụt số lượng.

    + Sớm hoặc muộn đều ảnh hưởng đến chất lượng và năng suất sản phẩm.

    VD : lúa chín thu hoạch chậm rụng nhiều, cây bị đổ nhiều ngâm nước chất lượng hạt kém, thu hoạch sớm hạt còn xanh chất lượng không tốt.

     

     

    (0,75đ)

     

    ( 0, 75đ)

     

    ( 0,5đ)

     

      Câu 4. * Sấy khô. Vd: rau, quả ,củ : rau, măng, lúa, ngô, sắn ( 1đ)
    Công nghệ 7: Tải về tại đây
  • Kiểm tra học kì I môn Sinh 7 mẫu mới

    Kiểm tra học kì I môn Sinh 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Sinh học 7năm 2021

    Ma trận đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1

    Các chủ đề Các mức độ nhận thức
    Nhận biết

    (40%)

    Thông hiểu (30%) Vận dụng cấp độ thấp (20%) Vận dụng cấp độ cao (10%) Tổng điểm
    Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận
    1.ĐV nguyên sinh ĐVNS sống ký tự dưỡng (Câu 1) 5%= 0,5đ
    20%= 2điểm 100%=0,5đ
    2.Ruột khoang Di chuyển của Thủy tức (Câu 2)
    10%=1 điểm 100%=0,5đ 5%= 0,5đ
    3.Ngành Giun dẹp – giun tròn Đặc điểm thích nghi với lối sống kí sinh của sán lá gan (câu 3) 5%=0,5đ
    45%=4,5 điểm 100%=0,5đ
    4.Ngành giun đốt Hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đốt (Câu 4) 5%=0,5đ
    25%=2,5 điểm 100%=0,5đ
    5.Ngành Thân mềm Đặc điểm của các đại diện ngành thân mềm (câu 7-1đ) Ý nghĩa về cách dinh dưỡng của trai (câu 10-1đ) 20%=2đ
    50%=1đ 50%=1đ
    6.Ngành Chân khớp Đặc điểm chung ngành Chân khớp (câu 8-3đ) -Giá trị thực phẩm của lớp giáp xác (câu 5-0,5đ)

    -Đặc điểm gây hại mùa màng của châu chấu (câu 6-0,5đ)

    40%=4đ
    75%=3đ 25%=1đ
    7.Ngành ĐVCXS Phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương (Câu 9.a – 1đ) Bảo vệ nguồn lợi của cá (câu 9.b – 1đ) 20%=2đ
    Số câu

    Tổng số điểm:

    100%= 10 điểm

    2 câu = 1 điểm 1 câu = 3 điểm 3 câu = 2 điểm 1 câu = 1 điểm 2 câu = 1điểm 1 câu =1 điểm 1 câu = 1 điểm 100%= 10 điểm

    Đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1 năm 2021

    A.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

    I.Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

    Câu 1: Động vật nguyên sinh có khả năng tự dưỡng và dị dưỡng là:

    A.trùng roi xanh

    B.trùng biến hình

    C.trùng giày

    D.trùng kiết lị và trùng sốt rét.

    Câu 2: Hình thức di chuyển của thủy tức là:

    A.lộn đầu

    B.bò trên cây;

    C.kiểu sâu đo

    D.chỉ có a và c đúng

    Câu 3: Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh là:

    A.Mắt phát triển;

    B.Giác bám phát triển;

    C.Lông bơi phát triển;

    D.Tất cả các đặc điểm trên

    Câu 4: Ở giun đốt, xuất hiện hệ cơ quan mới so với các ngành trước nó là:

    A.Hệ tiêu hóa;

    B.Hệ thần kinh;

    C.Hệ tuần hoàn;

    1. Hệ hô hấp.

    Câu 5: Trong ngành Chân khớp, lớp nào có giá trị thực phẩm lớn nhất ?

    A.Giáp xác;

    B.Hình nhện;

    C.Sâu bọ;

    D.Lớp nhiều chân

    Câu 6: Tại sao châu chấu bay đến đâu thì gây ra mất mùa đến đó?

    A.châu chấu đậu vào hoa màu làm dập nát, thui chột, làm dập nát các phần non của cây.

    B.Châu chấu phàm ăn, cắn phá cây dữ dội;

    C.châu chấu mang theo bệnh gây hại hoa màu;

    1. Câu 7: Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A.
    Đại diện Thân mềm (A) Đặc điểm (B)
    1.Trai

    2.Sò

    3.Ốc sên

    4.Mực

    a/sống ở biển, bơi nhanh,vỏ tiêu giảm,

    b/Sống ở nước ngọt,bò chậm chạp,có vỏ xoắn ốc

    c/sống vùi lấp ở biển, có 2 mảnh vỏ

    d/sống ở cạn, bò chậm chạp, có vỏ xoắn ốc.

    e/Sống vùi lấp ở nước ngọt, có 2 mảnh vỏ

    B.TỰ LUẬN: (6 điểm)

    Câu 8 : (3 điểm) Nêu đặc điểm chung của ngành Chân khớp.

    Câu 9 (2điểm):

    a/Nêu đặc điểm phân biệt giữa lớp cá sụn và lớp cá xương. Cho ví dụ.

    b/Để bảo vệ nguồn lợi của cá ta cần phải làm gì?

    Câu 10 (1 điểm): Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa như thế nào đối với môi trường nước?

    Đáp án đề thi Sinh học lớp 7 học kì 1

    A.Trắc nghiệm: (4 điểm)

    I.Chọn đáp án đúng nhất:

    Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
    A D B C A B

    Mỗi câu đúng: 0,5 điểm

    II.Ghép đôi: Câu 7: 1 điểm

    1-e; 2-c; 3-d; 4 -a

    Mỗi ý đúng: 0,25 điểm.

    B.Tự luận: (6 điểm)

    Câu 8(3 đ) : Đặc điểm chung của ngành Chân khớp:

    -Phần phụ phân đốt, các đốt khớp động với nhau———————————-1 điểm

    -Có vỏ kitin che chở bên ngoài và làm chỗ bám cho cơ—————————1 điểm

    -Sự phát triển và tăng trưởng gắn liền với xự lột xác——————————1 điểm

    Câu 9 (2 điểm):

    Câu a/(1đ):

    Đặc điểm để phân biệt lớp Cá sụn và lớp Cá xương là:

    – Lớp cá sụn: Bộ xương bằng chất sụn, ví dụ như: Cá nhám, cá đuối…

    – Lớp cá xương: Bộ xương bằng chất xương, ví dụ như: Cá chép, cá trắm…

    (Mỗi ý đúng: 0,5điểm)

    Câu b/(1đ): Để bảo vệ nguồn lợi cá thì ta cần:

    – Tận dụng và cải tạo các vực nước tự nhiên để nuôi cá.

    – Nghiên cứu, thuần hoá các loài cá mới có giá trị.

    – Nghiêm cấm đánh bắt cá còn nhỏ, cá bố mẹ trong mùa sinh sản.

    – Cấm đánh cá bằng mìn, bằng chất độc, bằng lưới có mắt lưới bé.

    (Mỗi ý đúng: 0,25 điểm)

    Câu 10: 1 điểm) Cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa đối với môi trường nước:

    Lọc nước, lấy các cặn vẩn ấy làm thức ăn và tiết chất nhờn kết dính các cặn vẩn ấy lắng xuống đáy bùn. Do đó, cách dinh dưỡng của trai có ý nghĩa làm sạch môi trường nước.

    ……………..

    Sinh 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra địa lý lớp 7 mẫu mới 2021 – 2022

    Đề kiểm tra địa lý lớp 7 mẫu mới 2021 – 2022

    Đề thi học kì 1 Địa lý 7năm 2021

    Ma trận đề thi Địa lý học kì 1 lớp 7

    Chương Chủ đề Biết Hiểu VD thấp VD cao
    0 1. Dân số + Sự phân bố dân cư + Các chủng tộc TN
    2. Quần cư, đô thị hóa TN
    1 1. Đới nóng TN TN TN+TL
    2. Môi trường xích đạo ẩm TN
    3. Môi trường nhiệt đới TN
    4. Môi trường nhiệt đới gió mùa TN
    2 1. Môi trường đới ôn hòa TN
    2. Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa TL
    3 1. Môi trường hoang mạc TN
    4 1. Môi trường đới lạnh TN
    5 1. Môi trường vùng núi TN
    6 1. Thiên nhiên châu Phi TN TN
    2. Kinh tế châu Phi TN
    7TN 5TN 3TN + 2TL

    Đề kiểm tra học kì 1 môn Địa lớp 7

    PHÒNG GD&ĐT …………

    TRƯỜNG THCS …….

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I 2021-2022

    TÊN MÔN HỌC: ĐỊA LÍ 7

    Thời gian làm bài: 45 phút (15 câu TN + 2 câu TL)

    Họ và tên:…………………………………………..SBD………………………Lớp…………..

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

    Câu 1: Một tháp dân số bao gồm có mấy phần ?

    1. Bốn phần
    2. Hai phầ
    3. Ba phần
    4. Năm phần.

    Câu 2: Đâu là một loại quần cư?

    1. Quần cư huyện
    2. Quần cư thị xã
    3. Quần cư hải đảo
    4. Quần cư nông thôn

    Câu 3: Đâu không phải môi trường của đới nóng?

    1. xích đạo ẩm.
    2. nhiệt đới.
    3. địa trung hải.
    4. nhiệt đới gió mùa.

    Câu 4: Vị trí của đới nóng là

    1. chí tuyến đến vòng cực.
    2. vòng cực đến cực.
    3. giữa 2 chí tuyến.
    4. chí tuyến đến cực.

    Bài 5: Đới nóng gồm mấy môi trường khí hậu?

    1. 1
    2. 2
    3. 3
    4. 4

    Bài 6: Cảnh quan chủ yếu của môi trường xích đạo ẩm là

    1. xavan, cây bụi.
    2. rừng rậm.
    3. rừng lá kim
    4. đồng cỏ.

    Câu 7: Việt Nam nằm ở khu vực đông nam á có kiểu khí hậu nào?

    1. xích đạo ẩm.
    2. nhiệt đới.
    3. nhiệt đới gió mùa.
    4. hoang mạc.

    Bài 8: Mùa hè nhiệt độ cao, mưa nhiều. Mùa đông ít mưa là đặc điểm của môi trường nào đới nóng?

    1. xích đạo ẩm.
    2. nhiệt đới.
    3. địa trung hải.
    4. hoang mạc.

    Bài 9: Thảm thực vật đới ôn hòa từ tây sang đông là

    1. rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao.
    2. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai.
    3. rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng.
    4. rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim.

    Bài 10: Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh?

    1. Sư tử.
    2. Tuần lộc.
    3. gấu bắc cực.
    4. Chim cánh cụt.

    Bài 11: Các hoang mạc trên thế giới thường phân bố ở đâu?

    1. Dọc theo đường xích đạo.
    2. Từ vòng cực về cực.
    3. Vùng ven biển và khu vực xích đạo.
    4. Dọc theo hai đường chí tuyến và giữa lục địa Á – Âu.

    Bài 12: Khí hậu và thực vật ở vùng núi thay đổi theo

    1. mùa và vĩ độ.
    2. độ cao và hướng sườn.
    3. đông – tây và bắc – nam.
    4. vĩ độ và độ cao.

    Câu 13: Châu Phi không tiếp giáp với biển / đại dương nào?

    1. Thái Bình Dương
    2. Ấn độ Dương
    3. Biển đỏ
    4. Đại tây dương

    Câu 14: Để phân chia các quốc gia trên thế giới thành nhóm phát triển và đang phát triển không dựa vào tiêu chí nào dưới đây?

    1. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.
    2. Tỉ lệ tử vong trẻ em.
    3. Chỉ số phát triển con người.
    4. Thu nhập bình quân đầu người

    Câu 15: Trên lãnh thổ châu Á, xuất hiện môi trường hoang mạc diện tích khá rộng lớn. Nguyên nhân chủ yếu là do

    1. có dòng biển nóng chảy ven bờ.
    2. địa hình khuất gió.
    3. lãnh thổ rộng lớn.
    4. đón gió tín phong khô nóng.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)

    Câu 1. (3 điểm) Cho Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa sau:

    1. a) Biểu đồ trên thuộc kiểu khí hậu nào của đới nóng?
    2. b) Em hãy phân tích nhiệt độ, lượng mưa của biểu đồ trên?

    Câu 2. (1 điểm) Em hãy nêu nguyên nhân, hậu quả, giải pháp ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa?

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Địa lý

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) – Mỗi ý đúng = 0,4 điểm

    Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
    C D C C D B C B D A
    Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15
    D B A A C

    PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)

    Câu 1. Điểm
    a) Biểu đồ trên thuộc kiểu khí hậu: nhiệt đới gió mùa 0,5 đ
    b) Phân tích nhiệt độ, lượng mưa:

    * Nhiệt độ

    – Cao nhất: 30oC (tháng 6-7)

    – Thấp nhất: 17oC (tháng 12-1)

    – Biên độ nhiệt: 13oC

    * Lượng mưa

    – Cao nhất: 300 mm (tháng 8)

    – Thấp nhất: 20 mm (tháng 12-1)

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    0,5 đ

    Câu 2.
    a) Nguyên nhân:

    + Do con người: khí thải nhà máy, giao thông…

    + Do thiên tai: núi lửa, cháy rừng…

    0,5 đ
    b) Hậu quả:

    + Ô nhiễm không khí: mưa axit + hiệu ứng nhà kính

    + Thủng tầng ozon

    0,25 đ
    c) Giải pháp:

    + Giảm lượng khí thải độc hại.

    + Bảo vệ môi trường, trồng cây gây rừng.

    0,25 đ

    ……………..

     

    Địa lý 7: Tải về tại đây
  • Kiểm tra cuối kì I môn lịch sử 7 mẫu mới

    Kiểm tra cuối kì I môn lịch sử 7 mẫu mới

    Đề thi học kì 1 Lịch sử 7 năm 2021

    Ma trận đề thi Lịch sử lớp 7 cuối học kì 1

    TRƯỜNG THCS……………. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ 7

    Thời gian: 45 phút

    Năm học: 2021-2022

    MA TRẬN

    Nội dung Nhận Mức độ tư duy Tổng
    biết Thông hiểu Vận dụng điểm
    TN TL TN TL TN TL
    1. Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á C1

    0.5đ

    0.5đ
    2. Buổi đầu độc lập thời Ngô-Đinh-Tiền Lê C5

    0.25đ

    0.25đ
    3. Nước Đại Việt thời Lý C5

    0.25đ

    C2

    0.5đ

    C6a

    2.5đ

    C6b

    0.5đ

    3.75đ
    4. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên C5

    0.5đ

    0.5đ
    5. Văn hóa – giáo dục thời Trần C3

    0.5đ

    C4

    0.5đ

    6. Nhà Hồ và cải cách Hồ Quý Ly C7a

    C7b

    Tổng số câu 2 1/2 3 1/2 1 7 câu
    Tổng điểm 1.5đ 1.5đ 2.5đ 1.5đ 10 đ

    Đề thi Lịch sử lớp 7 học kì 1 năm 2021

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3đ):

    Câu 1: Nhân tố cuối cùng, có tính chất quyết định, dẫn tới sự suy sụp của các vương quốc ở Đông Nam Á là gì?

    1. Phong trào khởi nghĩa của nông dân.
    2. Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây.
    3. Sự xung đột giữa các nước Đông Nam Á.
    4. Sự nổi dậy của cát cứ, địa phương ở từng nước.

    Câu 2: Vì sao luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò?

    1. Để bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
    2. Đạo Phật được đề cao nên cấm sát sinh.
    3. Trâu bò là động vật quý hiếm.
    4. Trâu bò là động vật linh thiêng.

    Câu 3: Bộ chính sử đầu tiên của nước ta có tên là gì?

    1. Việt Nam sử lược (Trần Trọng Kim)
    2. Đại Việt sử ký toàn thư (Ngô Sỹ Liên)
    3. Đại Việt sử ký (Lê Văn Hưu)
    4. Khâm định Việt sử thong giám cương mục (Quốc sử quán triều Nguyễn)

    Câu 4: Vì sao Nho giáo được trọng dụng dưới thời Trần?

    1. Do nhu cầu xây dựng bộ máy nhà nước của giai cấp thống trị
    2. Có nhiều nhà nho giỏi
    3. Do Phật giáo đã quá phát triển
    4. Đáp án B, C đúng

    Câu 5: Nối các mốc thời gian với các sự kiện lịch sử tương ứng:

    Thời gian Đáp án Sự kiện
    1. Năm 968

    2. Năm 1226

    3. Năm 1010

    4. Năm 1400

    5. Năm 1258-1288

    a. Nhà Trần thành lập

    b. Lý Công Uẩn dời đô về Đại La, đổi tên thành Thăng Long.

    c. Đinh bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế.

    d. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên.

    PHẦN II: TỰ LUẬN

    Câu 6 (3đ)

    1. a) Giáo dục và văn hóa thời Trần được phát triển như thế nào?
    2. b) Việc xây dựng Văn Miếu – Quốc Tử Giám có ý nghĩa như thế nào?

    Câu 7 (4đ)

    1. a) Em hãy trình bày nội dung những cải cách của Hồ Quý Ly?
    2. b) Nhận xét về những cải cách đó?

    Đáp án đề thi học kì 1 môn Lịch sử lớp 7

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ)

    (Từ câu 1 đến câu 4, mỗi ý đúng được 0.5đ):

    1.B

    2.A

    3.C

    4.A

    Câu 5 (mỗi ý đúng được 0.25đ): 1.c 2.a 3.b 5.d

    PHẦN II: TỰ LUẬN (7đ)

    Câu Đáp án Điểm
    Câu 6 (3đ)

    Câu 7

    (4đ)

    HS phải trả lời được các ý cơ bản sau:

    a) * Giáo dục:

    – Năm 1070, xây dựng Văn Miếu.

    – Năm 1075, mở khoa thi đầu tiên.

    – Năm 1076, xây dựng Quốc Tử Giám => trường đại học đầu tiên của nước ta.

    – Văn học chữ Hán bước đầu phát triển.

    => Nhà Lý rất quan tâm đến giáo dục.

    – Đạo Phật được coi trọng và phát triển.

    * Văn hóa:

    – Văn hóa dân gian đa dạng, phổ biến thường xuyên, tạo sự bình đẳng trong xã hội.

    – Kiến trúc, điêu khắc phát triển, tiêu biểu là hình rồng thời Lý.

    => Nền văn hóa mang tính dân tộc – văn hóa Thăng Long.

    b) Tùy vào khả năng liên hệ thực tế và đánh giá của HS để cho điểm

    a) Nội dung cải cách:

    – Chính trị: + Cải tổ hàng ngũ quan lại.

    + Đổi tên một số đơn vị hành chính.

    + Cử quan thăm hỏi đời sống nhân dân.

    – Kinh tế: + Phát hành tiền giấy.

    + Ban hành chính sách hạn điền.

    + Quy định lại thuế đinh, thuế ruộng.

    – Xã hội: + Thực hiện chính sách hạn nô.

    + Cứu đói và chữa bệnh cho nhân dân.

    – Văn hóa – giáo dục: + Thay chữ Hán bằng chữ Nôm.

    + Thay đổi chế độ thi cử.

    – Quốc phòng: + Tăng quân số, chế tạo nhiều loại súng mới.

    + Phòng thủ nơi hiểm yếu, xây thành kiên cố.

    b) Nhận xét (tùy vào khả năng của HS)

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.5

    0.5

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    0.25

    1.0

     

    Lịch sử 7: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề kiểm tra Vật lý 7 mẫu mới có ma trận 2021 – 2022

    Đề thi học kì 1 môn Vật lí 7 năm 2021

    Ma trận đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    TT Nội dung kiến thức Biết Hiểu Vận dụng Cộng
    TN TL TN TL TN TL Số câu Số điểm
    1 Định luật truyền thẳng ánh sáng và ĐL pản xạ ánh sáng 2 câu 0,5đ 1 câu 2đ 3

    câu

    2,5đ
    2 Ứng dụng của định luật truyền thẳng ảnh sáng 2 câu 0,5đ 2

    câu

    0,5đ
    3 Tính chất ảnh tạo bởi gương phẳng 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    4 Tính chất ảnh tạo bởi gương cầu lồi 2câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    5 Ứng dụng của gương cầu lõm 1 câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    6 Âm cao, âm thấp- Âm to, âm nhỏ 2 câu

    0,5đ

    2 câu 0,5đ
    7 Phản xạ âm – Môi trường truyền âm 2 câu

    0,5đ

    1 câu

    3 câu 2,5đ
    8 Ô nhiễm tiếng ồn 1câu

    1,5đ

    1 câu 1,5đ
    Cộng 12 câu

    1 câu

    2 câu

    1 câu

    16 câu 10đ
    Tỉ lệ 50% 30% 20%

    Đề thi Vật lý lớp 7 học kì 1

    Câu 1: Hiện tượng bóng tối và bóng nửa tối là do ánh sáng …………..và bị vật cản chắn lại :

    1. truyền thẳng
      B. truyền cong
      C. tán xạ
      D. phản xạ

    Câu 2: Khi nhật thực xảy ra, (1) ………………. là vật cản, người trên trái đất (trong vùng bóng tối hoặc bóng nửa tối) không nhìn thấy được (2) …………………..

    A.(1)mặt trăng – (2)mặt trăng
    B. (1) mặt trời – (2) mặt trăng
    C.(1)mặt trăng – (2) mặt trời
    D. (1) mặt trời – (2) mặt trời

    Câu 3: Chiếu một tia sáng tới gương.Tia sáng bị gương hắt trở lại gọi là:

    A.tia tới
    B.tia phản xạ
    C.góc tới
    D.pháp tuyến

    Câu 4: Theo định luật phản xạ ánh sáng thì góc phản xạ …………. góc tới

    A.lớn hơn
    B. Nhỏ hơn
    C.bằng
    D. Khác

    Câu 5: Ảnh tạo bởi gương phẳng là :

    A.ảnh thật vì hứng được trên màn chắn
    B.ảnh thật vì không hứng được trên màn chắn
    C.ảnh ảo vì hứng được trên màn chắn
    D.ảnh ảo vì không hứng được trên màn chắn

    Câu 6: Ảnh tạo bởi gương phẳng luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 7: Ảnh tạo bởi gương cầu lồi luôn …………. vật

    A.nhỏ hơn
    B. lớn hơn
    C.ngược
    D. Bằng

    Câu 8: Ở những đoạn đường cong, để giúp dễ quan sát người ta cho đặt tại đó vật gì?

    A.Gương phẳng
    B.Gương cầu lồi
    C.Gương cầu lõm
    D. Gương dị dạng

    Câu 9: Tần số dao động càng lớn khi:

    A.Vật dao động càng mạnh
    B.Vật dao động càng yếu
    C.Vật dao động càng nhanh
    D.Vật dao động càng chậm

    Câu 10: Siêu âm là những âm có tần số

    1. Lớn hơn 20 Hz
      B.Lớn hơn 20.000 Hz
      C. Nhỏ hơn 20 Hz
      D.Nhỏ hơn 20.000 Hz

    Câu 11: Khi nói trong phòng nhỏ ta không nghe tiếng vang nhưng nói trong phòng lớn thì ta nghe được tiếng vang, hỏi trong phòng nào có âm phản xạ:

    A.Phòng nhỏ
    B. Phòng lớn
    C. Cả hai phòng
    D. Không có phòng nào

    Câu 12: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần vận tốc truyền âm trong các môi trường:

    A.rắn, lỏng, khí.
    B. khí, lỏng, rắn.
    C.lỏng, khí, rắn.
    D. rắn, khi, lỏng.

    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13 (2,0đ) : Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng và định luật phản xạ ánh sáng?

    Câu 14 (1,5đ): Gương cầu lõm có những tác dụng gì? ứng dụng để làm gì?

    Câu 15 (1,5đ): Âm truyền dược trong môi trường nào? Không truyền được trong môi trường nào? So sánh vận tốc truyền âm trong các môi trường?

    Câu 16 (2,0đ) : Tính khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

    Đáp án đề thi Vật lý 7 học kì 1

    1. TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

    Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án A C B C D D A B C B C B
    1. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

    Câu 13.

    – ĐL truyền thẳng của ánh sáng:Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng (1 điểm)

    – ĐL phản xạ ánh sáng: Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến của gương ở điểm tới. Góc phản xạ bằng góc tới.(1điểm)

    Câu 14: Gương cầu lõm có tác dụng:

    – Biến đổi chùm tia tới // thành chùm tia phản xạ hội tụ trước gương. Nên ứng dụng để nung nóng các vật, nấu chín thức ăn. (0,75 điểm)

    – Biến đổi chùm tia tới phân kì ở vị trí thích hợp thành chùm tia phản xạ // nên ứng dụng đểv làm các đèn chiếu xa trên oto xe máy…. (0,75 điểm)

    Câu 15:

    – Âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí. Âm không truyền được trong môi trường chân không? 0,75đ

    -Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn chất khí. 0,75đ

    Câu 16:

    Thời gian ngắn nhất để nghe được tiếng vang là 1/15 giây. ( 0,5đ)

    Quảng đường âm truyền đi từ người nói đến bức tường và phản xạ trở lại là:

    S = 340. 1/15 = 22,66 m. ( 1đ )

    Vậy khoảng cách ngắn nhất từ người nói đến bức tường để nghe được tiếng vang là:

    11,33 m ( 0,5 đ)

     

    Vật lý 7 Tải về tại đây
  • Bài viết không có tiêu đề 753

    Đề thi học kì 1 Văn 7 năm 2021

    Ma trận đề thi học kì 1 Văn 7

    Tên chủ đề Nhận biết

    (cấp độ 1)

    Thông hiểu (cấp độ 2) Vận dụng Tổng cộng
    Vận dụng (cấp độ 3) Vận dụng cao (cấp độ 4)
    1. Đọc hiểu văn bản:

    – Ngữ liệu: văn bản trong hoặc ngoài chương trình phù hợp với mức độ nhận thức của học sinh.

    – Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu:

    01 đoạn trích/ văn bản hoàn chỉnh tương đương với văn bản được học trong chương trình.

    Nhận biết các thông tin về văn bản, thể loại, phương thức biểu đạt…

    – Chỉ ra các biện pháp nghệ thuật trong văn bản.

     Hiểu được ý nghĩa của các văn bản.

    Lí giải được ý nghĩa của các chi tiết, hình ảnh nghệ thuật trong đoạn trích/ tác phẩm.

    Cảm nhận được ý nghĩa của một số hình ảnh đặc sắc của đoạn thơ/ bài thơ.

    – Vận dụng được vào việc giải quyết các tình huống trong thực tế.

    Số câu: 3

    Số điểm: 3,0

    Tỉ lệ: 30%

    – Nhớ các khái niệm về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ. – Hiểu được tác dụng của: từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ.

    – Nắm được yêu cầu trong chuẩn mực sử dụng từ.

    Số câu: 1

    Số điểm: 1,0

    Tỉ lệ: 10%

    Số câu:

    Số điểm:

    Tỉ lệ: %

    Số câu: 1

    Số điểm: 1,0

    Tỉ lệ: 10%

    Sốcâu:1

    Số điểm: 2,0

    Tỉ lệ: 20%

    Số câu: 1

    Sốđiểm: 1,0

    Tỉ lệ: 10%

    Số câu: 3

    Sốđiểm: 4,0

    Tỉ lệ: 40%

    2. Tạo lập văn bản:

    Tạo lập văn bản biểu cảm

    – Biết vận dụng kiến thức, kĩ năng để viết bài văn biểu cảm có kết hợp các yếu tố tự sự và miêu tả Số câu: 1

    Số điểm: 6,0

    Tỉ lệ: 60%

    Số câu:

    Số điểm:

    Tỉ lệ: %

    1

    1,0

    10

    1

    2,0

    20

    1

    1,0

    10

    1

    6,0

    60

    4

    10,0

    100

    Đề thi học kì 1 lớp 7 môn Văn

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ……….

    TRƯỜNG …………..

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022

    MÔN NGỮ VĂN – LỚP 7

    Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề

    1. ĐỌC HIỂU

    Dù con đếm được cát sông
    Nhưng không đếm được tấm lòng mẹ yêu
    Dù con đo được sớm chiều
    Nhưng không đo được tình yêu mẹ hiền
    Dù con đi hết trăm miền
    Nhưng tình của mẹ vẫn liền núi non
    Dù con cản được sóng cồn
    Nhưng không ngăn được tình thương mẹ dành
    Dù con đến được trời xanh
    Nhưng không đến được tâm hành mẹ đi
    Dù con bất hiếu một khi
    Tình thương mẹ vẫn thầm thì bên con
    Dù cho con đã lớn khôn
    Nhưng tình mẹ vẫn vuông tròn trước sau.
    Ôi tình mẹ tựa trăng sao
    Như hoa hồng thắm một màu thủy chung
    Tình của mẹ lớn khôn cùng
    Bao dung vạn loại dung thông đất trời.
    Ôi tình mẹ đẹp tuyệt vời
    Làm con hiếu thảo trọn đời khắc ghi!

    ( Thích Nhật Tử)

    Câu 1: Xác định phương thức biểu đạt và thể thơ cuả văn bản trên. (1,0 điểm)

    Câu 2: Xác định và nêu tác dụng biện pháp tu từ có trong bài thơ.(1,0 điểm)

    Câu 3: Nêu nội dung đoạn thơ trên.(1,0 điểm)

    Câu 4: Từ nội dung đoạn thơ em rút ra bài học gì cho bản thân.(1,0 điểm)

    1. LÀM VĂN (6 điểm)

    Phát biểu cảm nghĩ bài thơ “Rằm tháng giêng” của chủ tịch Hồ Chí Minh.

    Đáp án đề thi học kì 1 Văn 7

    Câu Đáp án Điểm
    I. ĐỌC HIỂU VĂN BẢN
    Câu 1 – Thể thơ : Lục bát

    – Phương thức biểu đạt: Biểu cảm

    0,5.đ

    0,5 đ

    Câu 2 – Biện pháp tu từ điệp ngữ “ dù”

    – Nhấn mạnh dù con có làm bao nhiêu cũng không thể sánh được bằng công lao, tình thương của mẹ dành cho con.

    0,5.đ

    0,5.đ

    Câu 3 – Người con có thể làm tất cả nhưng không thể nào hiểu hết được tấm lòng, tình yêu thương vô bờ bến của mẹ giành cho con.

    – Nhắn nhủ người con phải biết hiếu thảo với mẹ.

    1,0.đ
    Câu 4 – Quan tâm, chăm sóc giúp đỡ cha mẹ từ những việc nhỏ nhất.

    – Phận làm con phải kính yêu, biết ơn, hiếu thảo với mẹ.

    – Làm tròn bổn phận của một người con.

    1,0. đ
    II. LÀM VĂN

    *Yêu cầu hình thức :

    – Trình bày đúng hình thức một bài văn, viết đúng thể loại văn biểu cảm.

    – Kết cấu chặc chẽ, diễn đạt trôi chảy, không mắc lỗi chính tả, lỗi dùng từ, ngữ pháp.

    Yêu cầu nội dung:

    Mở bài – Giới thiệu về tác giả, hoàn cảnh sáng tác, khái quát nội dung toàn bài. 0,5.đ
    Thân bài Học sinh biểu cảm được những nội dung sau:
    a. Cảm nghĩ về hai câu thơ đầu: Thời gian và không gian trong hai câu thơ đầu tràn ngập vẻ đẹp và sức xuân:

    “Rằm xuân lồng lộng trăng soi”

    Sông xuân nước lẫn màu trời thêm xuân”

     Thời gian: “rằm xuân”-> đêm rằm tháng giêng tròn đầy, từ láy “lồng lộng” trăng tràn cả không gian.

    – Điệp từ “xuân” được lặp lại 3 lần nối tiếp nhau để khẳng định sức sống của mùa xuân

    => Hai câu thơ đầu đã vẽ nên bức tranh đẹp về cảnh sắc núi rừng Việt Bắc, thể hiện tinh thần lạc quan của Bác Hồ.

    b. Cảm nghĩ về hai câu thơ cuối:

    “Giữa dòng bàn bạc việc quân
    Khuya về bát ngát trăng ngân đầy thuyền”

    – Câu thơ thứ ba gợi không khí mờ ảo của đêm trăng rừng nơi chiến khu Việt Bắc (yên ba thâm xứ). Nơi rừng sâu đó đang “Bàn việc quân” – việc hệ trong của cuộc kháng chiến gay go chống TDP.

    – Câu thơ cuối “khuya về bát ngát trăng ngân đầy thuyền”

    Thời gian: Đêm càng về khuya hơn ánh trăng “bát ngát”, ánh trăng về khuya vằng vặc lan tỏa khắp mọi nẻo không gian.

    – Qua đó thể hiện tinh thần lạc quan của Người, niềm tin vào tương lai của cách mạng.

    => Hai câu cuối thể hiện tinh thần lạc quan của HCM, ta càng kính yêu Người hơn.

    2,5. đ

    2,5 đ

    Kết bài Tóm lược đặc sắc nội dung, nghệ thuật bài “Rằm tháng giêng”. 0,5 đ

    *Lưu ý: Tùy vào cách diễn đạt của học sinh để cho điểm phù hợp.

     

    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
  • Kiểm tra Toán 6 – đủ bộ sách mẫu mới

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2021 – 2022

        Cấp độ

     

     

    Mạch kiến

    thức

    Mức độ 1

    (Nhận biết)

    Mức độ 2

    (Thông hiểu)

    Mức độ 3

    (Vận dụng)

    Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL  
    1. Tập hợp các số tự nhiên N, các phép toán, lũy thừa với số mũ tự nhiên Số câu 2     2   2   1 5
    Số điểm 0,5     1,25   1,0   0,5 3,25
    Tỉ lệ % 5%     10%   10%   5% 32,5%
    Câu số/

    Thành tố NL

    Câu 1;2 TD

     

    Câu 13a; 14b – TD

     

    Câu13c,14c- GQVĐ Câu 17 GQVĐ  
            2. Tính chất chia hết trong tập          các số tự nhiên N Số câu 1   2     1     4
    Số điểm 0,25   0,5     1,5     2,25
    Tỉ lệ % 2,5%   5%     15%     22,5%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 3 – TD

     

    Câu 4;5-TD Câu 15 GQVĐ  
    3. Số nguyên Số câu 1   1 1 1 1     5
    Sốđiểm 0,25   0,25 0,5 0,25 0,75     2,0
    Tỉ  lệ % 2,5%   2,5% 5% 2,5 5%     20,0%
    Câu số/ Thành tố NL Câu 9 – TD

     

    Câu 10;14a- TD Câu 11; 13b, GQVĐ  
    4. Một số hình phẳng trong thực tiễn Số câu    2 1   1   3
    Số điểm 0,5 1,0   0,5   2,0
    Tỉ lệ % 2,5 10%   5%   20,0%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 7;8;

    Câu 16a

    TD-GQVĐ;CC

    Câu16b TD;GQVĐ; CC  
    5. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. Số câu 2             2
    Số điểm 0,5             0,5
    Tỉ lệ % 5%             5%
    Ctâu số?

    thành tố NL

    Câu 6;12 TD

    MHH

     
    Tổng số câu 6 câu        8  câu 5 câu 1 câu 20 câu 
    Tổng  điểm 1,5 đ 4,0đ 4,0 đ 0,5 đ 10.0 đ
    Tỉ lệ % 15% 40,0% 40,0% 5% 100%

     

     

     

     

     

     

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    MÔN: TOÁN 6

    NĂM HỌC 2021-2022

    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

                                                                                                                    Mã đề 1

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.

    Câu 1. Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

    1.                   B.2021.                     C.2022.                  D. 20212

    Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:

    1. A = {x ∈ N*| x < 8}.           B. A = {x ∈ N| x < 8}.
    2. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.           D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.

    Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:

    1. B. 3.                             C. 6.                         D. 72.

    Câu 4: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :

    1. 24 . 5 . 7.          22 .3. 5 .                C. 24.                      D. 5 .7.

    Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để sốchia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

    1.                    B. 9 .                           C.  3       .               D.  0.

    Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:

    1. Hình chữ nhật. Hình bình hành.
    2. Hình thoi.         D. Hình thang cân.

    Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích  hình thoi đó là:

    1. 400 cm2. 600 cm2.                  C. 800 cm2.             D. 200 cm2.

    Câu 8. Cho hình thang  cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn  CD = 5 cm. Chu vi của hình thang  cân ABCD là:

    1. 6 cm.      10cm.                       C. 12cm.                 D. 15cm

    Câu 9. Tổng các số nguyên  thỏa mãn -5 < x < 5 là:

    1. -5. 5.                            C. 0.                      D. 10.

    Câu 10. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:

    1.  B. -6.                            C. -4.                        D. 4.

    Câu 11.  Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.

    1. 130C .       B. -50C.
    2. 50C.                                            D. -130C.

    Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?

    1. Hình tam giác đều. B. Hình vuông.         C. Hình thang.             D. Hình thang cân.

     

     

    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    1. 82 + 24.18 – 100
    2. (-26) + 16 + (-34) + 26

    Câu 14: (1,5 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

    1. 3 + x = – 8
    2. (35 + x) – 12 = 27

    Câu 15: (1,5 điểm ) Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?

    Câu 16: (1,5 điểm)

    Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    1. Tính diện tích sân nhà bạn An.
    2. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

    Câu 17: (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

    —–Hết—–

     

     

     

     

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm )

    Mã đề 1

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án B A C B D D A C C D B A

     

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13

    (2,0 điểm)

    Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    a.      24.82 + 24.18 – 100

    b.     (-26) + 16 + (-34) + 26

    c.

     
      a. 24.82 + 24.18 – 100

    = 24.(82 + 18) – 100

    = 24.100 – 100

    = 2400 – 100 = 2300

    b) (-26) + 16 + (-34) + 26

    = (-26) + 26 + 16 + (-34)

    = 0 + 16 + (-34)

    = – 18

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

    0,25

    0,25

    14

    (1,5 điểm)

    Tìm số nguyên x, biết:

    a. 3 + x = – 8

    b. (35 + x) – 12 = 27

    c.

     
      a. 3 + x = – 8

    x = – 8 – 3

    x = -11

    b.  (35 + x) – 12 = 27

    35 + x = 27 + 12

    35 + x = 39

    x = 39 – 35

    x = 4

    c.

    x = 4

     

    0,25

    0,25

     

    0,25

     

     

    0,25

     

     

    0,25

     

    0,25

    15

    (1,5 điểm)

    Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?  
      Gọi số sách cần tìm là a (a  N * 😉

    Theo bài ra ta có: a  12 ;  a  15; a  18

    Suy ra: a  BC (12, 15, 18)

    Ta có: BCNN(12,15,18) = 180

    BC(12,15,18) =

    Mà a  BC ( 12, 15, 18) và   nên a = 540

    Vậy số sách cần tìm là: 540 quyển.

    0,25

     

    0,5

     

    0,5

    0,25

    16

    (1,5 điểm)

     Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    a. Tính diện tích sân nhà bạn An.

    b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

     
      a. Chiều dài sân nhà bạn An là:

    30 : 2 – 5 = 10 (m)

    Diện tích sân nhà bạn An là:

    10 . 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2)

    b)  Diện tích một viên gạch là: 50 . 50 = 2500(cm2)

    Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là:

    500 000 : 2500 = 200 (viên)

     

    0,5

    0,25

    0,25

    0,5

    17

    (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nên

    Vậy A > B.

     

     

    0,25

     

     

     

     

    0,25

    *Chú ý:

     Nếu học sinh làm cách khác đúng thì thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.

    ————– Hết————-

    Toán 6: Đủ các bộ Tải về tại đây
    Toán 6: KNTT Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra học kì I môn Công nghệ 6 mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I môn Công nghệ 6 mẫu mới

    Công nghệ 6: kết nối tri thức

    1. Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Công nghệ
    2. Trắc nghiệm (3 điểm):

    Câu 1. Nhà ở bao gồm các phần chính sau

    1. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
    2. Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
    3. Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
    4. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà

    Câu 2. Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:

    1. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi
    2. Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
    3. Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
    4. Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

    Câu 3. Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như

    1. Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.
    2. Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net.
    3. Điều khiển, máy tính không có kết nối in-tơ-net.
    4. Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

    Câu 4. Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

    1. Có người lạ đột nhập, quên đóng cửa.
    2. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra.
    3. Quên đóng cửa, có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.
    4. Có nguy cơ cháy nổ xảy ra, có người lạ đột nhập xảy ra.

    Câu 5: Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như

    1. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
    2. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
    3. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
    4. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

    Câu 6. Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh

    1. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.
    2. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh
    3. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành
    4. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành- Hoạt động.

    II- Tự luận: (7 điểm)

    Câu 1: (2 điểm) Em hãy nêu vai trò của nhà ở? Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào?

    Câu 2: (1 điểm) Em hãy cho biết ngôi nhà e ở thuộc kiến trúc nhà nào? Được xây dựng bằng những loại vật liệu nào?

    Câu 3: (4 điểm) Gia đình em thường bảo quản thực phẩm bằng phương pháp nào? Hãy trình bày cách làm của một phương pháp bảo quản cụ thể?

    1. Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 6 môn Công nghệ
    Câu 1 2 3 4 5 6
    Đáp án A B D C B C

     

    Câu Đáp án Điểm
    Câu 1 * Vai trò của nhà ở

    – Là công trình được xây dựng với mục đích để ở

    – Bảo vệ con người trước những tác động xấu của thiên nhiên và xã hội, phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

    Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm:

    – Tiện ích, an ninh, an toàn

    – Tiết kiệm năng lượng

    0.5

    0.5

    0.5

    0,5

    Câu 2 – HS nêu được nhà mình ở thuộc kiến trúc nào

    – Xây dụng bằng vật liệu gì đày đủ

    0,5

    0,5

    Câu 3 – Làm lạnh: bảo quản trong ngăn mát trái cây, rau củ để ăn trong tuần.

    – Đông lạnh: gồm thịt, cá trong ngăn đông để sử dụng trong vài tuần.

    – Làm khô: phơi khô hành tỏi dưới ánh nắng mặt trời, phơi khô thóc lúa

    – Trình bày cách bảo quản của một loại thực phẩm cụ thể

    1

    1

    1

    1

    1. Bảng ma trận đề thi học kì 1 lớp 6 môn Công nghệ
    Mức độ

    Chủ đề

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
    Cấp độ thấp cao
    TN TL TN TL TN TL TN TL
    Bài 1: Khái quát về nhà ở – Thành phần chính của nhà ở

    – Khu vực trong nhà ở

    – Vai trò của nhà ở Kiến trúc nhà ở
    Số câu: 2 1 1/2
    Số điểm:

    Tỉ lệ:(%)

    1

    10%

    1

    10%

    0,5

    5%

    Bài 2: Xây dựng nhà ở Vật liệu xây dựng
    Số câu: 1/2
    Số điểm:

    Tỉ lệ: (%)

    0,5

    5%

    Bài 3: Ngôi nhà thông minh Nhận diện ngôi nhà thông minh Ngôi nhà thông minh có những đặc điểm nào?
    Số câu: 4 1/2
    Số điểm: Tỉ lệ: (%) 2

    20%

    1

    10%

    Bài 5: Phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm Trình bày được một số phương pháp bảo quản, chế biến thực phẩm
    Số câu: 1/2 1/2
    Số điểm: Tỉ lệ: (%) 2,5

    25%

    1

    10%

    Tổng số câu hỏi 6 2 1/2 1/2
    Tổng số điểm 3 2,5 0,5 0,5
    Tỉ lệ (%) 30% 60% 5%

     

    Công nghệ 6: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra GDCD 6 năm học 2021 – 2022 mẫu mới

    Đề kiểm tra GDCD 6 năm học 2021 – 2022 mẫu mới

    1. Đề thi cuối học kì 1 lớp 6 môn GDCD

    Câu 1. Biểu hiện của tôn trọng sự thật là suy nghĩ, nói và làm theo đúng

    1. niềm tin.
    2. sở thích.
    3. sự thật.
    4. mệnh lệnh.

    Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của việc tôn trọng sự thật?

    1. Tôn trọng sự thật khiến cho các mối quan hệ xấu đi.
    2. Tôn trọng sự thật giúp mọi người tin tưởng hơn.
    3. Người tôn trọng sự thật luôn phải chịu thiệt thòi.
    4. Tôn trọng sự thật góp phần bảo vệ cho lẽ phải.

    Câu 3. Yêu thương con người sẽ nhận được điều gì?

    1. Mọi người coi thường.
    2. Mọi người xa lánh.
    3. Người khác nể và yêu quý.
    4. Mọi người yêu quý và kính trọng.

    Câu 4. Tự lập là tự làm lấy, tự giải quyết công việc của mình, tự lo liệu, tạo dựng cho cuộc sống của mình, không trông chờ, dựa dẫm và không

    1. để cao lợi ích bản thân mình.
    2. phụ thuộc vào người khác
    3. tôn trọng lợi ích của tập thể
    4. lệ thuộc vào cái tôi cá nhân .

    Câu 5. Quan tâm, giúp đỡ người khác, làm những điều tốt đẹp cho người khác, nhất là những người khó khăn, hoạn nạn là khái niệm nào dưới đây?

    1. Đồng cảm và thương hại.
    2. Thương hại người khác.
    3. Giúp đỡ người khác.
    4. Yêu thương con người.

    Câu 6. Tôn trọng sự thật là suy nghĩ, nói và làm theo đúng sự thật, luôn luôn bảo vệ

    1. số đông.
    2. số ít.
    3. tự do.
    4. sự thật.

    Câu 7. Ý nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ?

    1. Có rất nhiều bạn bè.
    2. Có thêm tiền tiết kiệm.
    3. Không phải lo về việc làm.
    4. Có thêm kinh nghiệm.

    Câu 8. Tiếp nối, phát triển và làm rạng rỡ truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ được gọi là?

    1. Tất cả thành viên được vui vẻ, gia đình hạnh phúc.
    2. Giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ.
    3. Gia đình trên dưới có sự đoàn kết, đồng lòng nhất trí.
    4. Gia đình văn hóa, có nề nếp gia phong, tôn ti trật tự.

    Câu 9. Làm việc tự giác, cần cù, chịu khó thường xuyên hoàn thành tốt các công việc là biểu hiện của người có đức tính

    1. tự ái.
    2. tự ti.
    3. lam lũ.
    4. siêng năng.

    Câu 10. Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của sống tự lập?

    1. Giúp cá nhân được mọi người kính trọng
    2. Ngại khẳng định bản thân
    3. Đánh mất kĩ năng sinh tồn
    4. Từ chối khám phá cuộc sống

    Câu 11. Khi cá nhân biết tôn trọng sự thật, sẽ giúp con người nâng cao phẩm giá bản thân, góp phần tạo ra các mối quan hệ xã hội tốt đẹp và được mọi người

    1. yêu mến.
    2. khinh bỉ.
    3. sùng bái.
    4. cung phụng.

    Câu 12. Siêng năng là đức tính của con người biểu hiện ở thái độ làm việc một cách

    1. Nông nổi.
    2. Lười biếng.
    3. Cần cù.
    4. Hời hợt.

    Câu 13. Biểu hiện của tôn trọng sự thật là

    1. chỉ cần trung thực với cấp trên của mình.
    2. chỉ nói thật trong những trường hợp cần thiết.
    3. suy nghĩ, nói và làm theo đúng sự thật.
    4. có thể nói không đúng sự thật khi không ai biết.

    Câu 14. Em tán thành ý kiến nào dưới đây khi nói về biểu hiện của tôn trọng sự thật?

    1. Chỉ cần trung thực với cấp trên là đủ.
    2. Không ai biết thì không nói sự thật.
    3. Không chấp nhận sự giả tạo, lừa dối.
    4. Nói bí mật của người khác cho bạn nghe.

    Câu 15. Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta giữ truyền thống văn hóa tốt đẹp của gia đình dòng họ?

    1. Qua cầu rút ván.
    2. Giấy rách phải giữ lấy lề.
    3. Vung tay quá chán.
    4. Có đi có lại mới toại lòng nhau.

    Câu 16. Cách cư xử nào dưới đây thể hiện là người biết tôn trọng sự thật?

    1. Bảo vệ đến cùng ý kiến của mình đến cùng.
    2. Lắng nghe, phân tích để chọn ý kiến đúng nhất.
    3. Ý kiến nào được nhiều bạn đồng tình thì theo.
    4. Không bao giờ dám đưa ra ý kiến của mình.

    Câu 17. Việc làm nào dưới đây thể hiện người có tính tự lập?

    1. Bố mẹ chở đi học tới trường.
    2. Tự giác học và làm bài tập.
    3. Thường xuyên nhờ bạn làm bài.
    4. Thường xuyên ỷ nại vào giúp việc.

    Câu 18. Hành vi nào dưới đây góp phần rèn luyện đức tính siêng năng, kiên trì?

    1. Ỷ nại vào người khác khi làm việc.
    2. Từ bỏ mọi việc khi gặp khó khăn.
    3. Làm việc theo sở thích cá nhân.
    4. Vượt mọi khó khăn để đạt mục tiêu.

    Câu 19. Việc làm nào dưới đây không thể hiện người có tính tính tự lập?

    1. Chủ động chép bài của bạn.
    2. Đi học đúng giờ.
    3. Học bài cũ và chuẩn bị bài cũ.
    4. Học kinh doanh để kiếm thêm thu nhập.

    Câu 20. Việc làm nào dưới đây thể hiện người không có tính tự lập?

    1. Tự thức dậy đi học đúng giờ.
    2. Tự gấp chăn màn sau khi ngủ dậy.
    3. Luôn làm theo ý mình, không nghe người khác
    4. Tự giác dọn phòng ít nhất 3 lần mỗi tuần.

    Câu 21. Câu nào dưới đây nói về biểu hiện của không tôn trọng sự thật?

    1. Ăn ngay nói thẳng.
    2. Ném đá giấu tay.
    3. Cây ngay không sợ chết đứng.
    4. Sự thật mất lòng.

    Câu 22. Lòng yêu thương con người

    1. xuất phát từ mục đích sau này được người đó trả ơn.
    2. hạ thấp giá trị của những người được giúp đỡ.
    3. xuất phát từ tấm lòng chân thành, vô tư, trong sáng.
    4. làm những điều có hại cho người khác.

    Câu 23. Hành vi nào dưới đây thể hiện cá nhân biết tôn trọng sự thật?

    1. Phê phán những việc làm sai trái
    2. Cố gắng không làm mất lòng ai
    3. Mọi việc luôn dĩ hòa vi quý.
    4. Làm việc không liên quan đến mình

    Câu 24. Được sự động viên của thầy cô và gia đình, sau khi được chọn vào đội tuyển học sinh giỏi cấp thành phố, Hưng đã tự giác, miệt mài ôn tập. Hàng ngày bạn thường xuyên tìm đọc các loại sách tham khảo để củng cố kiến thức. Tìm hiểu các cách giải hay trên mạng chỗ nào không hiểu bạn liên hệ với thầy cô giáo để được giúp đỡ. Không bao giờ Hưng chịu bỏ cuộc khi gặp những bài tập khó. Nhờ vậy mà trong kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố, Hưng đã đạt giải nhất. Phẩm chất đạo đức nào đã giúp Hưng đạt được nhiều thành công như vậy

    1. Đối phó với tình huống nguy hiểm.
    2. Siêng năng, kiên trì
    3. Tự nhận thức bản thân.
    4. Yêu thương con người.

    Câu 25. Buổi tối, Hải làm bài tập Tiếng Anh. Những bài đầu Hải giải rất nhanh, nhưng đến các bài sau Hải đọc thấy khó quá bèn suy nghĩ: “Mình sẽ không làm nữa, sang nhà bạn Hoàng giải hộ”. Việc làm của Hải trong tình huống trên thể hiện bạn thiếu đức tính gì?

    1. Yêu thương con người.
    2. Đối phó với tình huống nguy hiểm.
    3. Tự nhận thức bản thân.
    4. Siêng năng, kiên trì

    Câu 26. Bạn Q năm nay học lớp 9, bạn thường xuyên lấy cớ là năm học cuối cấp nên ngoài việc học bạn không làm việc gì cả, việc nhà thường để anh chị làm hết, quần áo bố mẹ vẫn giặt cho. Việc làm đó thể hiện bạn Q chưa có phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

    1. Chăm chỉ.
    2. Tự lập.
    3. Ích kỷ.
    4. Ỷ lại.

    Câu 27. Vừa xin mẹ tiền đóng học phí nhưng Long lại dùng số tiền đó để la cà ăn vặt sau mỗi giờ tan học. Khi cô giáo hỏi Long đã trả lời với cô giáo là Long đã đánh rơi số tiền ấy. Thấy vậy Nam đã khuyên Long nhận lỗi với mẹ và cô giáo. Hành động của Nam là thể hiện bạn là người

    1. Tôn trọng sự thật
    2. Tôn trọng pháp luật
    3. Giữ chữ tín.
    4. Tự nhận thức bản thân

    Câu 28. Ngọc và Lâm vừa tham gia hội thao của trường về. Trong lúc đi đường, hai bạn nói chuyện với nhau, Ngọc nói: “Rõ ràng là Tùng đã chơi gian lận mới giành chiến thắng, hay là mình báo với cô đi”. Lâm nói: “Thôi, mình coi như không biết đi, nói ra Tùng lại ghét chúng mình đấy”. Bạn Tùng chưa thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây

    1. Tự nhận thức bản thân.
    2. Tôn trọng sự thật
    3. Giữ chữ tín
    4. Tôn trọng pháp luật

    Câu 29. Tuổi thơ của An đã gắn bó với tiếng đàn bầu vì bà ngoại và mẹ của An đều là nghệ sĩ đàn bầu nổi tiểng. Từ nhỏ, An đã được tập đàn cùng bà và mẹ. Giờ đây, kĩ thuật đánh đàn của An đã khá điêu luyện. An luôn mong muốn sẽ có nhiều cơ hội mang nét độc đáo của tiếng đàn bầu Việt Nam giới thiệu với bạn bè trong nước và quốc tế. Việc làm này thể hiện bạn An đã thực hiện tốt nội dung nào dưới đây?

    1. Phát huy truyền thống gia đình.
    2. Siêng năng, kiên trì
    3. Tự nhận thức bản thân
    4. Lợi dụng dịp tết để vụ lợi.

    Câu 30. Nhà bạn Hương ở gần trường nhưng bạn rất hay đi học muộn. Khi lớp trưởng hỏi lí do, Hương luôn trả lời: “Tại bố mẹ không gọi mình dậy sớm” nên không đi học được. Việc làm này thể hiện bạn Hương chưa biết rèn luyện phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

    1. Đi học sớm.
    2. Tự lập.
    3. Yêu thương con người.
    4. Tự nhận thức bản thân.

    Câu 31. Hân và Nam là học sinh lớp 7 trường Trung học cơ sở X. Một hôm, hai bạn đang trên đường đi học về thì thấy hai thanh niên đi ngược chiều đâm ngã một người phụ nữ rồi bỏ chạy. Hân và Nam thấy người phụ nữ bị thương nặng, đã cùng mọi người giúp đõ sơ cứu vế thương cho người bị nạn. Việc làm trên thể hiện hai bạn đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

    1. Yêu thương con người.
    2. Tự nhận thức bản thân.
    3. Siêng năng, kiên trì
    4. Đối phó với tình huống nguy hiểm.

    Câu 32. Anh Luận là người dân tộc Mường được bình chọn là Doanh nhân trẻ xuất sắc. Tuy gia đình khó khăn nhưng anh vẫn cố gắng học và đã thi đỗ vào trường đại học. Để có tiền đóng học phí và sinh hoạt, anh đã làm thêm nhiều việc: phát tờ rơi, gia sư, phục vụ bàn…Ra trường, anh trở về quê hương làm thuê, tự tích lũy tiền và bắt đầu kinh doanh cà phê. Doanh nghiệp của anh càng ngày phát triển, tạo công ăn việc làm cho nhiều người ở buôn làng. Phẩm chất đạo đức nào đã giúp anh Luận đạt được thành công trong cuộc sống?

    1. Tự lập.
    2. Tự ti.
    3. Tiết kiệm.
    4. Ỷ nại.
    5. Đáp án Đề thi cuối học kì 1 lớp 6 môn GDCD

    * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,31 điểm.

    1C 2C 3D 4B 5D 6D 7D 8B 9D 10A
    11A 12C 13C 14C 15B 16B 17B 18D 19A 20C
    21B 22C 23A 24B 25D 26B 27A 28B 29A 30B
    31A 32A
    1. Bảng ma trận Đề thi cuối học kì 1 lớp 6 môn GDCD
    Cấp độ

    Chủ đề

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng
    Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ – Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ.

    – Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống của gia đình, dòng họ.

    – Xác định được các hành vi là đúng hay sai, thể hiện hay không thể hiện tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ

    – Nêu được ví dụ, việc làm thể hiện tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ – Qua tình huống cụ thể, nêu được các cách giải quyết đúng thể hiện biết giữ gìn, phát huy truyền thống của gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp.
    Số câu: 2 1 1 4
    Số điểm: 0,62 0,31 0,31 1,28
    Tỉ lệ: 6,2 3,1 3,1 12,8
    Yêu thương con người – Nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người.

    – Ý nghĩa của yêu thương con người đối với cuộc sống của cá nhân và xã hội.

    – Xác định được các hành vi là đúng hay sai, thể hiện hay không thể hiện yêu thương con người.

    – Giải thích được vì sao các hành vi là đúng hay sai, thể hiện hay không thể hiện yêu thương con người. – Qua tình huống cụ thể, nêu được các cách giải quyết đúng thể hiện lòng yêu thương con người bằng những việc làm cụ thể.

    – Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người.

    – Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người.

    Số câu: 2 1 1 4
    Số điểm: 0,62 0,31 0,31 1,28
    Tỉ lệ: 6,2 3,1 3,1 12,8
    Siêng năng kiên trì – Nêu được khái niệm và biểu hiện của siêng năng, kiên trì.

    – Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì.

    – Siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hàng ngày.

    – Xác định được các hành vi là đúng hay sai, thể hiện hay không thể hiện siêng năng kiên trì

    – Giải thích được vì sao các hành vi là đúng hay sai, thể hiện hay không thể hiện siêng năng kiên trì.

    – Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì của bản thân và người khác trong học tập, lao động.

    – Qua tình huống cụ thể, nêu được các cách giải quyết đúng thể hiện siêng năng kiên trì bằng những việc làm cụ thể.

    – Thực hiện được những việc làm thể hiện siêng năng kiên trì

    – Phê phán những biểu hiện trái với siêng năng kiên trì

    Vận dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để phát hiện những vấn đề mới về siêng năng kiên trì
    Số câu: 2 1 1 1 5
    Số điểm: 0,62 0,31 0,31 0,31 1,55
    Tỉ lệ: 6,2 3,1 3,1 3,1 15,5
    Tôn trọng sự thật – Khái niệm tôn trọng sự thật

    – Nhận biết được một số biểu hiện của tôn trọng sự thật.

    – Ý nghĩa của tôn trọng sự thật

    – Hiểu vì sao phải tôn trọng sự thật.

    – Giải thích được vì sao các hành vi là đúng hay sai, thể hiện hay không thể hiện tôn trọng sự thật.

    – Qua tình huống cụ thể, nêu được các cách giải quyết đúng thể tôn trọng sự thật

    – Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm.

    – Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật.

    Vận dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để phát hiện những vấn đề mới về tôn trọng sự thật
    Số câu: 4 4 1 1 10
    Số điểm: 1,28 1,28 0,31 0,31 3,1
    Tỉ lệ: 12,8 12,8 3,1 3,1 31
    Tự lập – Nêu được khái niệm tự lập

    – Liệt kê các biểu hiện của người có tính tự lập.

    – Qua thông tin (hình ảnh, ca dao, tục ngữ, danh ngôn, …) HS khẳng định được tên bài học.

    – Giải thích được vì sao các hành vi là đúng hay sai, thể hiện hay không thể hiện tôn trọng sự thật.

    – Hiểu được vì sao phải tự lập,

    – Đánh giá khả năng tự lập của bản thân và người khác.

    – Qua tình huống cụ thể, nêu được các cách giải quyết đúng thể hiện việc tự thực hiện được nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào người khác. – Vận dụng các kiến thức, kỹ năng đã học để phát hiện những vấn đề mới về tự lập
    Số câu: 3 3 2 1 9
    Số điểm: 0,93 0,93 0,62 0,31 2,79
    Tỉ lệ: 9,3 9,3 6,2 3,1 27,9
    Số câu: 13 10 6 3 32
    Số điểm: 4,03 3,1 1,86 0,93 10
    Tỉ lệ: 40,3 31 18,6 9,3 100

     

    GDCD 6: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra môn Lịch sử – Địa lý 6 – Mẫu mới

    Đề kiểm tra môn Lịch sử – Địa lý 6 – Mẫu mới

    1. Đề thi môn Lịch sử Địa lý lớp 6 học kì 1

    Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)

    Câu 1: Người tinh khôn có đời sống như thế nào?

    1. Sống theo bầy, hái lượm, săn bắt.
    2. Sống theo bầy, săn bắn.
    3. Sống thành thị tộc.
    4. Sống riêng lẻ, hái lượm, săn bắt.

    Câu 2: Kinh tế chủ đạo của các quốc gia cổ đại là

    1. buôn bán nô lệ.
    2. nông nghiệp trồng cây lâu năm.
    3. thủ công nghiệp và buôn bán bằng đường biển.
    4. nông nghiệp trồng lúa nước.

    Câu 3: Đặc điểm của nhà nước chuyên chế cổ đại là gì?

    1. Đứng đầu nhà nước là vua, vua nắm mọi quyền hành.
    2. Đứng đầu nhà nước là quý tộc, quan lại.
    3. Đứng đầu nhà nước là nông dân công xã, họ nuôi sống toàn xã hội.
    4. Nhà nước mà có quan hệ xã hội là sự bóc lột dã man, tàn bạo giữa chủ nô và nô lệ.

    Câu 4: Nhà nước nào đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc?

    1. Nhà Sở
    2. Nhà Tần
    3. Nhà Hạ
    4. Thương- Chu

    Câu 5Nhà nước đế chế La Mã cổ đại gồm những tầng lớp nào?

    1. Vua – Tăng lữ – Qúy tộc.
    2. Viện nguyên lão – Hoàng Đế – Đại hội nhân dân
    3. Quý tộc – Quan Lại – Địa chủ – Nông dân.
    4. Hoàng Đế- Viện nguyên lão- Đại hội nhân dân.

    Câu 6: Nền kinh tế chính của các quốc gia sơ kì ở ĐNÁ là gì

    1. Thương mại biển
    2. Nông nghiệp là chủ yếu với cây lúa nước và một số cây gia vị, hương liệu.
    3. Nghề thủ công.
    4. Cả A và B.

    Câu 7: Nếu tỉ lệ bản đồ 1: 6 000 000 thì 5 cm trên bản đồ này sẽ ứng với khoảng cách thực địa là:

    1. 30km
    2. 3km
    3. 3000km
    4. 300km

    Câu 8: Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng là 105 km. Trên một bản đồ Việt Nam khoảng cách giữa hai thành phố đó đo được 15 cm. Vậy bản đồ đó có tỉ lệ bao nhiêu?

    1. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1 : 700 000
    2. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1 : 700
    3. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1 : 70 000
    4. Tỉ lệ của bản đồ đó là 1 : 7000

    Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?

    1. Là dạng địa hình nhô cao.
    2. Có đỉnh tròn, sườn dốc.
    3. Độ cao tương đối thường không quá 200m.
    4. Thường tập trung thành vùng.

    Câu 10: Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa:

    1. Miệng
    2. Cửa núi
    3. Mắc-ma
    4. Dung nham

    Câu 11: Đới khí hậu quanh năm giá lạnh (hàn đới) có lượng mưa trung bình năm là:

    1. Dưới 500mm
    2. Từ 1.000 đến 2.000 mm
    3. Từ 500 đến 1.000 mm
    4. Trên 2.000mm

    Câu 12. Khí hậu là hiện tượng khí tượng

    1. xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.
    2. lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.
    3. xảy ra trong một ngày ở một địa phương.
    4. xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.
    5. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 1 ( 2,0 điểm) : Trình bày các chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước và vẽ sơ đồ sự phân hóa xã hội dưới thời nhà Tần?

    Câu 2 (2,0 điểm): Trình bày hoạt động kinh tế của các vương quốc phong kiến ĐNÁ từ TK VII đến TK X?

    Câu 3 (1,0 điểm): Em hãy nêu vai trò của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất ?

    Câu 4: (2,0 điểm) Trình bày các biểu hiện của biến đổi khí hậu và cách ứng phó với biến đổi khí hậu ngày nay.?

    Đề thi Sử – Địa của 3 sách mới

    1. Đáp án Đề thi giữa kì 1 lớp 6 môn Lịch sử Địa lý
    Câu Nội dung Điểm
    Phần I: Trắc nghiệm 0,25 điểm/1 ý đúng
    1- C

    2- D

    3- A

    4- B

    5- D

    6- D

    7 – D

    8- A

    9- D

    10- B

    11- C

    12- B

    Phần II: Tự luận

    Câu 1 (2,0 đ)

    – Nhà Tần đã áp dụng chế độ đo lường, tiền tệ, chữ viết và pháp luật chung trên cả nước

    – Sơ đồ sự phân hóa xã hội dưới thời nhà Tần

    1,0 điểm

    1,0 điểm

    Câu 2 (2,0 đ) – Các vương quốc nằm ở vùng lục địa (như Chăm-pa, Chân Lạp), ở hạ lưu sông Chao Phray-a (Thái Lan) lưu vực sông I-ra-oa-đi… lấy nông nghiệp làm ngành kinh tế chính.

    – Một số quốc gia chủ yếu dựa vào hoạt động thương mại biển, như: Sri Vi-giay-a; Ca-lin-ga; Ma-ta-ram (In-đô-nê-xi-a ngày nay).

    – Quá trình giao lưu thương mại với nước ngoài đã thúc đẩy sự phát triển của các vương quốc trong khu vực. Vì vậy, trong các thế kỉ VII – X, ở các vương quốc cũng đã xuất hiện một số thương cảng sầm uất, như: Đại Chiêm (Chăm-pa); Pa-lem-bang (Sri Vi-giay-a)… Những thương cảng này đã trở thành điểm kết nối kinh tế, văn hóa giữa các châu lục.

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    1,0 điểm

    Câu 3

    (1,0 đ)

    – Vai trò của quá trình nội sinh: Làm di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá, làm cho chúng bị uốn nếp, đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu ra ngoài mặt đất tạo thành núi lửa, động đất,…, tạo ra những dạng địa hình lớn (dãy núi, khối núi cao,…).

    – Vai trò của quá trình ngoại sinh: Phá vỡ, san bằng các địa hình do nội sinh tạo nên, đồng thời cũng tạo ra các dạng địa hình mới.

    0,5 điểm

    0,5 điểm

    Câu 4

    ( 2,0 điểm)

    – Biểu hiện của biến đổi khí hậu:

    ·         Nhiệt độ trung bình của Trái Đất đang tăng dần lên

    ·         Sự nóng lên của Trái Đất làm cho băng tan, nước biển dâng

    ·         Thiên tai xảy ra thường xuyên, đột ngột và bất thường….

    – Một số giải pháp khác để ứng phó với biến đổi khí hậu:

    ·         Theo dõi bản tin thời tiết hằng ngày

    ·         Diễn tập phòng tránh thiên tai, sơ tán kịp thời người và tài sản ra khỏi vùng nguy hiểm.

    ·         Tổ chức lại sản xuất và thay đổi thời vụ để giảm thiểu thiệt hại nếu thiên tai xảy ra…

    1,0 điểm

    1,0 điểm

    1. Ma trận đề thi Lịch sử Địa lý lớp 6 học kì 1
    Cấp độ
    Tên Chủ đề
    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
    Xã hội nguyên thủy – Đời sống của người tinh khôn trên đất nước ta
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1

    0,25 đ

    2,5%

    1

    0,25 đ

    2,5%

    Xã hội cổ đại – Kinh tế chủ đạo của quốc gia cổ đại

    – Đặc điểm bộ máy nhà nước cổ đại

    – Nhà nước đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc.

    – Nhà nước đế chế La Mã cổ đại gồm những tầng lớp

    Trình bày các chính sách của nhà Tần khi thống nhất đất nước và vẽ sơ đồ sự phân hóa xã hội dưới thời nhà Tần
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    4

    1,0 đ

    10%

    1

    2,0 đ

    20 %

    5

    3,0 đ

    30%

    ĐNÁ từ những thế kỉ tiếp giáp đầu công nguyên đến thế kỉ X Nền kinh tế chính của các quốc gia sơ kì ở ĐNÁ Hoạt động kinh tế ở các vương quốc phong kiến ĐNÁ từ thế kỉ VII đến TK X
    Số câu

    Số điểm

    Tỷ lệ %

    1

    0, 25 đ

    2,5%

    1

    2,0 đ

    20%

    4

    2,25 đ

    22,5 %

    Bản đồ. Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất Tỉ lệ bản đồ
    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    2

    0,5 đ

    5%

    2

    0,5 đ

    5%

    Cấu tạo của vỏ Trái Đất – Núi lửa Đặc điểm của địa hình đồi – Vai trò của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất
    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    1

    0,25 điểm

    2,5 %

    1

    0,25điểm

    2,5 %

    1

    1,0 điểm

    10 %

    4

    1,75 điểm

    7,5%

    Khí hậu và biến đổi khí hậu – Khí hậu.

    – Các khối khí của Trái Đất

    Các biểu hiện cuả biến đổi khí hậu. Cách phòng chống thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu
    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    2

    0,5 điểm

    5%

    1

    2,0 điểm

    20%

    3

    2,5 điểm

    25 %

    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    22,5 điểm

    22,5%

    7,50 điểm

    7,5%

    70,0 điểm

    70%

    100 điểm

    100%

     

    Lịch sử địa lý 6: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra cuối kì I – KHTN lớp 6 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I – KHTN lớp 6 mẫu mới

     

    KIỂM TRA CUỐI KÌ I – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6

    SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,2 điểm.

    Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong câu (A, B, C, D) dưới đây và ghi vào giấy kiểm tra.

    Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn.

    1. Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.
    2. Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.
    3. Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.
    4. Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

    Câu 2: Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn.

    1. Kính lúp
    2. Kính hiển vi
    3. Kính soi nổi
    4. Kính viễn vọng

    Câu 3: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là?

    1. Tế bào
    2. Cơ quan
    3. Hệ cơ quan

    Câu 4: Ta dùng kính lúp để quan sát

    1. Trận bóng đá trên sân vận động
    2. Một con ruồi
    3. Kích thước của tế bào virus
    4. Các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay

    Câu 5. Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân thủ theo nguyên tắc nào?

    1. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau.
    2. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau.
    3. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau.
    4. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau.

    Câu 6: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

    A Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

    1. Loài → Chi (giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới
    2. Giới → Ngành → Lớp → Bộ → Họ → Chi (giống) → Loài
    3. Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

    Câu 7: Vi rút chưa có cấu tạo tế bào. Tất cả các virut gồm mấy thành phần cơ bản

    1. 2
    2. 3
    3. 4
    4. 5

    Câu 8: Vật nào dưới đây là vật sống?

    1. Cây bút
    2. Con dao
    3. Cây chổi
    4. Con chó

    Câu 9. Tế bào có 3 thành phần cơ bản là

    1. Màng tế bào, ti thể, nhân
    2. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể
    3. Màng tế bào, chất tế bào, nhân
    4. Chất tế bào, lục lạp, nhân

    Câu 10. Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao:

    1. Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
    2. Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan
    3. Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể
    4. Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể

    Câu 11. Chỉ ra đâu là tính chất vật lí của chất

    1. Nến cháy thành khí cacbon đi oxit và hơi nước
    2. Bơ chảy lỏng khi để ngoài trời
    3. Bánh mì để lâu bị ôi thiu
    4. Cơm nếp lên men thành rượu

    Câu 12. Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

    1. Đường tan vào nước
    2. Kem chảy lỏng khi để ngoài trời
    3. Tuyết tan
    4. Cơm để lâu bị mốc

    Câu 13. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

    1. Thuỷ tỉnh.
    2. Thép xây dựng.
    3. Nhựa
    4. Xi măng.

    Câu 14. Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide,em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

    1. Quan sát màu sắc của 2 khí đó.
    2. Ngửi mùi của 2 khí đó.
    3. Oxygen duy trì sự sống và sự chảy.
    4. Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide.

    Câu 15. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

    1. Hoà tan đường vào nước.
    2. Cô cạn nước đường thành đường.
    3. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
    4. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

    Câu 16. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo độ dài?

    1. Thước
    2. Lực kế
    3. Cân
    4. Bình chia độ

    Câu 17. Để đo thể tích một vật, người ta dùng đơn vị:

    1. kg
    2. N/m3
    3. m3
    4. m.

    Câu 18. Nhiệt kế y tế có tác dụng để làm gì?

    1. Đo nhiệt độ trong các thí nghiệm.
    2. Đo nhiệt độ cơ thể người.

    C.Đo nhiệt độ không khí

    1. .Đo các nhiệt độ âm.

    Câu 19. Một học sinh đá vào quả bóng. Có hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng?

    1. Quả bóng bị biến dạng
    2. Chuyển động của quả bóng bị biến đổi
    3. Không có sự biến đổi nào xảy ra
    4. Quả bóng bị biến dạng, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi.

    Câu 20. Để đo chiều dài cuốn sách Vật lí 6, nên chọn thước nào trong các thước sau đây là phù hợp nhất?

    1. Thước 25cm có ĐCNN tới mm
    2. Thước 15cm có ĐCNN tới mm
    3. Thước 20cm có ĐCNN tới mm
    4. Thước 25cm có ĐCNN tới cm.

    Phần II. Tự luận (6 điểm)

    Câu 1 (2 điểm). Trình bày cấu tạo cơ bản của tế bào? So sánh tìm ra điểm khác nhau giữa tế bào động vật và thực vật.

    Câu 2 (1 điểm). Nêu một số bệnh do nguyên sinh vật gây ra. Và các biện pháp phòng ngừa

    Câu 3. (1 điểm). Đổi đơn vị:

    1. 4 kg = …….g
    2. 500 g = … kg

    c.. 300 cm2 =…. dm3

    1. 154 mm = …. m

    Câu 4. (1 điểm) Nêu cách tái chế các loại rác trong gia đình?

    Câu 5. (1 điểm) Lực là gì? Nêu kết quả tác dụng của lực?

    Đáp án đề thi học kì 1 lớp 6 Khoa học tự nhiên

    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi câu đúng 0,2 điểm.

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    Đề 1 A B C D A B A D C C B D D D C A C B D A

    Phần II. Tự luận (6 điểm)

    Câu Đáp án Điểm
    Câu 1 + Màng tế bào: là thành phần có ở mọi tế bào, bao bọc tế bào chất. Màng tế bào tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

    + Tế bào chất: nằm giữa màng tế bào và vùng nhân

    + Nhân hoặc vùng nhân: là trung tâm điều khiển các hoạt động sống của tế bào

    – Tế bảo thực vật: có thành tế bào (tế bào thường có hình đa giác, hình chữ nhật;

    có lục lạp và có thể quan sát thấy một không bào trung tâm có kích thước lớn.

    – Tế bào động vật: không có thành tế bào, bao bên ngoài là màng (tế bào thường có dạng hình tròn hoặc không định hình); không có lục lạp

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Câu 2 – Bệnh sốt rét. Bệnh kiết lị

    – Biện pháp ngắn chặn bệnh không chỉ đơn thuần chỉ ngăn không bị muỗi đốt mà phải là các biện pháp hạn chế sự xuất hiện của muối, phát triển của muỗi như vệ sinh cá nhân, làm sạch môi trường sống, ăn uống đảm bảo vệ sinh

    0,5

    0,5

    Câu 3
    a. 4 kg = 4000 g

    c 300 cm3 =0.3 dm3

    b. 500 g = 0.5 kg

    d. 154 mm = 1, 54 m

    0,5

    0,5

    Câu 4 Nêu cách tái chế các loại rác trong gia đình

    – Chai nhựa, chai thuỷ tỉnh, túi nylon: làm sạch và dùng lại nhiều lần.

    – Quần, áo cũ: đem tặng cho, cắt may lại thành quần áo mới, vật dụng mới

    – Đồ điện cũ, hỏng: liên lạc nhà sản xuất xem họ có thể nhận đồ cũ và tái chế

    – Đồ gỗ đã qua sử dụng: đem tặng hoặc đóng thành các đồ mới đơn giản, làm củi . Giấy vụn: làm giấy gói, bán để tái chế.

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Câu 5 – Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

    – Kết quả tác dụng của lực:

    + Làm biến đổi chuyển động của vật.

    + Làm vật biến dạng.

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

     

    Khoa học tự nhiên 6: Tải về tại đây
  • Đề kiểm tra Ngữ Văn 6 mẫu mới năm học 2021 – 2022

    Đề kiểm tra Ngữ Văn 6 mẫu mới năm học 2021 – 2022

    SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

    1. Ma trận đề thi học kì 1 Ngữ Văn lớp 6
    Mức độ

    Lĩnh vực nội dung

    Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số
    I. Đọc hiểu văn bản và thực hành tiếng Việt Tiêu chí lựa chọn ngữ liệu: Đoạn văn bản/văn bản trong hoặc ngoài sách giáo

    khoa

    – Đặc điểm văn bản – đoạn trích (phương thức biểu đạt/ngôi kể/ nhân vật)

    – Từ và cấu tạo từ, nghĩa của từ, các biện pháp tu từ, cụm từ, phân biệt từ đồng âm, từ đa

    nghĩa, dấu câu)

    Văn bản (Nội dung của đoạn trích/đặc điểm nhân vật) Bày tỏ ý kiến/ cảm nhận của cá nhân về vấn đề (từ đoạn trích).
    – Số câu

    – Số điểm

    – Tỉ lệ

    1

    3.0

    30 %

    1

    1.0

    10%

    1

    1.0

    10 %

    3

    5.0

    50%

    II. Làm văn Viết bài văn kể lại một trải nghiệm; Viết bài văn ghi lại cảm xúc về 1 bài thơ có yếu tố tự sự, miêu tả; Viết bài văn trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống gia đình
    – Số câu

    – Số điểm

    – Tỉ lệ

    1

    5.0

    50%

    1

    5.0

    50%

    Tổng số câu

    Số điểm

    Tỉ lệ

    1

    3.0

    30%

    1

    1.0

    10%

    1

    1.0

    10%

    1

    5.0

    50%

    4

    10.0

    100%

    1. Đề thi cuối kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn Số 1

    Đọc đoạn thơ sau trong bài thơ Gần lắm Trường Sa của Lê Thị Kim và trả lời các câu hỏi:

    Biết rằng xa lắm Trường Sa

    Trùng dương ấy tôi chưa ra lần nào

    Viết làm sao, viết làm sao

    Câu thơ nào phải con tàu ra khơi

    Thế mà đã có lòng tôi

    Ở nơi cuối bến ở nơi cùng bờ

    Phai đâu chùm đảo san hô

    Cũng không giống một chùm thơ ngọt lành

    Hỡi quần đảo cuối trời xanh

    Như trăm hạt thóc vãi thành đảo con

    Sóng bào mãi vẫn không mòn

    Vẫn còn biển cả vẫn còn Trường Sa […]

    Ở nơi sừng sững niềm tin

    Hỡi quần đảo của bốn nghìn năm qua

    Tấm lòng theo mũi tàu ra

    Với tôi quần đảo Trường Sa rất gần.

    (Lê Thị Kim – Nguyễn Nhật Ánh, Thành phố tháng Tư, NXB Tác phẩm mới, Hà Nội, 1984, tr. 15 – 17)

    Câu 1. Hãy chỉ ra những đặc điểm của thơ lục bát được thể hiện qua bốn dòng cuối của đoạn thơ.

    Câu 2. Nêu những hình ảnh tác giả sử dụng để miêu tả quần đảo Trường Sa.

    Câu 3. Theo em, vì sao nhà thơ khẳng định “Với tôi quần đảo Trường Sa rất gần”? Câu 4. Bài thơ đã khơi gợi trong em tình cảm và trách nhiệm gì với đất nước, với biển đảo quê hương?

    Câu 5. So sánh nghĩa của từ mũi trong hai trường hợp sau và cho biết đó là từ đồng âm hay từ đa nghĩa:

    1. Tấm lòng theo mũi tàu ra

    Với tôi quần đảo Trường Sa rất gần.

    1. Bạn Lan có chiếc mũidọc dừa rất đẹp.

    Câu 6. Tác giả đã sử dụng biện pháp tu từ gì trong hai dòng thơ sau. Nêu tác dụng của việc sử dụng biện pháp tu từ đó.

    Hỡi quần đảo cuối trời xanh

    Như trăm hạt thóc vãi thành đảo con

    Phần II: LÀM VĂN (4 điểm)

    Viết bài văn kể lại một trải nghiệm vui, hạnh phúc.

    1. Đề thi cuối kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn Số 2

    Đọc đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi:

    Con chào mào đốm trắng mũi đỏ

    Hót trên cây cao chót vót

    triu … uýt … huýt … tu hìu

    Câu 1: Đoạn thơ trên nằm trong văn bản nào? Do ai sáng tác? Nêu xuất xứ của văn bản? Bài thơ được làm theo thể thơ nào?

    Câu 2: Trong bài thơ tác giả còn lặp lại câu thơ:

    triu … uýt … huýt … tu hìu

    Việc lặp lại đó có dụng ý gì?

    Câu 3: Hãy nêu những suy nghĩ của em khi đọc những câu thơ trên bằng một đoạn văn ngắn.

    1. THỰC HÀNH VIẾT:

    Câu 1: Trong truyện Gió lạnh đầu mùa có nhiều nhân vật. Em hãy viết đoạn văn về một nhân vật mà em yêu thích. Trong đoạn văn có sử dụng cụm tính từ.

    Câu 2: Tả lại cảnh sum họp của gia đình em.

    1. Đáp án Đề thi cuối kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn 
    Phần Nội dung Điểm
    Đọc hiểu Câu 1 ( 1đ):

    -Văn bản: Con chào mào của tác giả Mai Văn Phấn

    – Xuất xứ: Bài thơ Con chào mào được trích trong Bầu trời không mái che, NXB Hội nhà văn, 2010.

    – Thể loại: Thơ tự do

    Câu 2( 1đ):

    Câu thơ : triu … uýt … huýt … tu hìu đã được tác giả viết ở dòng thứ ba của bài thơ. Đến dòng thứ 15 của bài thơ, tác giả đã lặp lại câu thơ này. Đây là sự tinh tế của tác giả trong việc sử dụng từ ngữ, hình ảnh cho bài thơ. Việc lặp lại này tác giả muốn nhắc rằng con chào mào đã đi qua một hành trình đơn lẻ tới hòa nhập, từ âm vực có phần lảnh lót, chói gắt trên cây cao chót vót đến phối bè, vang vọng khi đã được mổ những con sâu ăn trái cây chín đỏ và uống từng giọt nước, thanh sạch của tôi.

    Câu 3 ( 1đ):

    Bài thơ Con chào mào là một trong những tác phẩm tiêu biểu của Mai Văn Phấn thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu loài vật của tác giả. Con chào mào là hình tượng trung tâm của bài thơ.Với nỗi đặc tả gần, khá kỹ, nhà thơ khắc họa hình dáng con chào mào ngay để câu thơ mở đầu Con chào mào đốm trắng mũi đỏ . Hình ảnh con chào mào hiện lên trước mắt người đọc thật sinh động, đáng yêu. Đặc biệt với ngòi bút tài tình, sáng tạo tác giả đã đưa đến cho người đọc một cảm giác thật thú vị khi nghe tiếng hót của con chào mào triu … uýt … huýt … tu hìu. Tiếng hót của chim phải chăng là tiếng lòng, là sự thổn thứt của tác giả trước cảnh thanh bình, tươi đẹp của thiên nhiên.

    0,5

    0,25

    0,25

    1,0

    1,0

    Thực hành viết Câu 1 (2đ):

    Học sinh lựa chọn một trong các nhân vật mà em yêu thích (mẹ Sơn, Sơn, Hiên, Mẹ Hiên )

    – Trong đoạn văn cần thể hiện được các ý sau:

    + Vì sao em lại yêu thích nhân vật đó.

    + Nhân vật đó có đặc điểm gì nổi bật (về hình dáng, hành động, nội tâm, cách ứng xử …)

    + Có thể chọn một vài chi tiết mà tác giả miêu tả về nhân vật để minh chứng cho điều em viết về nhân vật.

    0,5

    0,5

    1,0

    Câu 2 ( 5đ):

    – Về hình thức: bài văn cần có 3 phần rõ ràng mở bài, thân bài và kết bài.

    – Về nội dung:

    1. Mở bài

    – Thời gian: vào buổi tối cuối tuần.

    – Không gian:ngôi nhà của em.

    – Nhân vật: Những người thân trong gia đình.

    2. Thân bài

    – Cách bài trí trong nhà, dưới bếp. (Chú ý các chi tiết, hình ảnh có liên quan đến Tết)

    – Không khí chuẩn bị ra sao? (Mọi người trong gia đình cùng nhau chuẩn bị… )

    – Bàn ăn (hay mâm cơm) có những món gì?

    – Bữa ăn diễn ra đầm ấm, vui vẻ như thế nào?

    – Sau bữa ăn, mọi người làm gì? (uống nước, chuyện trò tâm sự…)

    3. Kết bài

    – Cảm động và thích thú.

    – Mong có nhiều dịp được sum họp đầy đủ với người thân.

    – Nhận ra rằng gia đình quả là một tổ ấm không thể thiếu đối với mỗi con người.

    0,5

    0,5

    0,75

    0,75

    0,75

    0,5

    0,75

    0,5

     

    Ngữ Văn 6: Tải về tại đây
  • Trọn bộ đề kiểm tra cuối kì I tất cả các môn lớp 6 ->9  mẫu mới

    Trọn bộ đề kiểm tra cuối kì I tất cả các môn lớp 6 ->9 mẫu mới

    Đề kiểm tra được biên soạn theo mẫu mới có ma trận, trắc nghiệm và tự luận kèm hướng dẫn chấm cho các thầy, cô tham khảo.

    Đề mẫu: Toán 6

     

        Cấp độ

     

     

    Mạch kiến

    thức

    Mức độ 1

    (Nhận biết)

    Mức độ 2

    (Thông hiểu)

    Mức độ 3

    (Vận dụng)

    Cộng
    Cấp độ thấp Cấp độ cao
    TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL  
    1. Tập hợp các số tự nhiên N, các phép toán, lũy thừa với số mũ tự nhiên Số câu 2     2   2   1 5
    Số điểm 0,5     1,25   1,0   0,5 3,25
    Tỉ lệ % 5%     10%   10%   5% 32,5%
    Câu số/

    Thành tố NL

    Câu 1;2 TD

     

    Câu 13a; 14b – TD

     

    Câu13c,14c- GQVĐ Câu 17 GQVĐ  
            2. Tính chất chia hết trong tập          các số tự nhiên N Số câu 1   2     1     4
    Số điểm 0,25   0,5     1,5     2,25
    Tỉ lệ % 2,5%   5%     15%     22,5%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 3 – TD

     

    Câu 4;5-TD Câu 15 GQVĐ  
    3. Số nguyên Số câu 1   1 1 1 1     5
    Sốđiểm 0,25   0,25 0,5 0,25 0,75     2,0
    Tỉ  lệ % 2,5%   2,5% 5% 2,5 5%     20,0%
    Câu số/ Thành tố NL Câu 9 – TD

     

    Câu 10;14a- TD Câu 11; 13b, GQVĐ  
    4. Một số hình phẳng trong thực tiễn Số câu    2 1   1   3
    Số điểm 0,5 1,0   0,5   2,0
    Tỉ lệ % 2,5 10%   5%   20,0%
    Câu số/

    thành tố NL

    Câu 7;8;

    Câu 16a

    TD-GQVĐ;CC

    Câu16b TD;GQVĐ; CC  
    5. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên. Số câu 2             2
    Số điểm 0,5             0,5
    Tỉ lệ % 5%             5%
    Ctâu số?

    thành tố NL

    Câu 6;12 TD

    MHH

     
    Tổng số câu 6 câu        8  câu 5 câu 1 câu 20 câu 
    Tổng  điểm 1,5 đ 4,0đ 4,0 đ 0,5 đ 10.0 đ
    Tỉ lệ % 15% 40,0% 40,0% 5% 100%

     

     

     

     ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    MÔN: TOÁN 6

    NĂM HỌC 2021-2022

    Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

                                                                                                                    Mã đề 1

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất;.

    Câu 1. Kết quả của phép tính 20212022: 20212021 là:

    1.                   B.2021.                     C.2022.                  D. 20212

    Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:

    1. A = {x ∈ N*| x < 8}.           B. A = {x ∈ N| x < 8}.
    2. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.           D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.

    Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:

    1. B. 3.                             C. 6.                         D. 72.

    Câu 4: BCNN ( 15, 30, 60 ) là :

    1. 24 . 5 . 7.          22 .3. 5 .                C. 24.                      D. 5 .7.

    Câu 5. Điền số thích hợp vào dấu * để sốchia hết cho cả 2, 3, 5, 9?

    1.                    B. 9 .                           C.  3       .               D.  0.

    Câu 6. Hình có một trục đối xứng là:

    1. Hình chữ nhật. Hình bình hành.
    2. Hình thoi.         D. Hình thang cân.

    Câu 7. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích  hình thoi đó là:

    1. 400 cm2. 600 cm2.                  C. 800 cm2.             D. 200 cm2.

    Câu 8. Cho hình thang  cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn  CD = 5 cm. Chu vi của hình thang  cân ABCD là:

    1. 6 cm.      10cm.                       C. 12cm.                 D. 15cm

    Câu 9. Tổng các số nguyên  thỏa mãn -5 < x < 5 là:

    1. -5. 5.                            C. 0.                      D. 10.

    Câu 10. Kết quả thực hiện phép tính 18: (-3)2 . 2 là:

    1.  B. -6.                            C. -4.                        D. 4.

    Câu 11.  Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -90C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.

    1. 130C .       B. -50C.
    2. 50C.                                            D. -130C.

    Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau?

    1. Hình tam giác đều. B. Hình vuông.         C. Hình thang.             D. Hình thang cân.

     

    PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13: (2,0 điểm)Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    1. 82 + 24.18 – 100
    2. (-26) + 16 + (-34) + 26

    Câu 14: (1,5 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

    1. 3 + x = – 8
    2. (35 + x) – 12 = 27

    Câu 15: (1,5 điểm ) Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?

    Câu 16: (1,5 điểm)

    Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    1. Tính diện tích sân nhà bạn An.
    2. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

    Câu 17: (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

    —–Hết—–

     

      ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm )

    Mã đề 1

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Đáp án B A C B D D A C C D B A

     

    PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu Nội dung Điểm
    13

    (2,0 điểm)

    Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

    a.      24.82 + 24.18 – 100

    b.     (-26) + 16 + (-34) + 26

    c.

     
      a. 24.82 + 24.18 – 100

    = 24.(82 + 18) – 100

    = 24.100 – 100

    = 2400 – 100 = 2300

    b) (-26) + 16 + (-34) + 26

    = (-26) + 26 + 16 + (-34)

    = 0 + 16 + (-34)

    = – 18

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

    0,25

    0,25

    0,25

     

     

    0,25

    0,25

    14

    (1,5 điểm)

    Tìm số nguyên x, biết:

    a. 3 + x = – 8

    b. (35 + x) – 12 = 27

    c.

     
      a. 3 + x = – 8

    x = – 8 – 3

    x = -11

    b.  (35 + x) – 12 = 27

    35 + x = 27 + 12

    35 + x = 39

    x = 39 – 35

    x = 4

    c.

    x = 4

     

    0,25

    0,25

     

    0,25

     

     

    0,25

     

     

    0,25

     

    0,25

    15

    (1,5 điểm)

    Thư viện của một trường  có khoảng từ  đến  quyển sách. Nếu xếp  vào giá  sách mỗi ngăn  quyển,  quyển hoặc  quyển đều  vừa đủ ngăn. Tính số sách  của thư viện?  
      Gọi số sách cần tìm là a (a  N * 😉

    Theo bài ra ta có: a  12 ;  a  15; a  18

    Suy ra: a  BC (12, 15, 18)

    Ta có: BCNN(12,15,18) = 180

    BC(12,15,18) =

    Mà a  BC ( 12, 15, 18) và   nên a = 540

    Vậy số sách cần tìm là: 540 quyển.

    0,25

     

    0,5

     

    0,5

    0,25

    16

    (1,5 điểm)

     Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.

    a. Tính diện tích sân nhà bạn An.

    b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?

     
      a. Chiều dài sân nhà bạn An là:

    30 : 2 – 5 = 10 (m)

    Diện tích sân nhà bạn An là:

    10 . 5 = 50 (m2) = 500 000 (cm2)

    b)  Diện tích một viên gạch là: 50 . 50 = 2500(cm2)

    Số viên gạch bố An cần để lát hết sân là:

    500 000 : 2500 = 200 (viên)

     

    0,5

    0,25

    0,25

    0,5

    17

    (0,5 điểm)

    Cho A =  và B =.

    Không tính cụ thể các giá trị của A và B, hãy so sánh A và B.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Nên

    Vậy A > B.

     

     

    0,25

     

     

     

     

    0,25

    *Chú ý:

     Nếu học sinh làm cách khác đúng thì thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên.

    ————– Hết————-

    Link tải các đề kiểm tra tất cả các môn từ lớp 6 ->9

    Ngữ Văn 6: Tải về tại đây
    Khoa học tự nhiên 6: Tải về tại đây
    Lịch sử địa lý 6: Tải về tại đây
    GDCD 6: Tải về tại đây
    Công nghệ 6: Tải về tại đây
    Toán 6: Đủ các bộ Tải về tại đây

    Toán 6: KNTT Tải về tại đây

    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
    Vật lý 7 Tải về tại đây
    Lịch sử 7: Tải về tại đây

    Địa lý 7: Tải về tại đây
    Sinh 7: Tải về tại đây
    Công nghệ 7: Tải về tại đây

    Toán 7 : Tải về tại đây

    Anh 7: Tải về tại đây

    Tin 7:Tải về tại đây
    Toán 8: Tải về tại đây

    Công nghệ 8:Tải về tại đây

    Sinh 8: Tải về tại đây

    Hóa 8: Tải về tại đây

    Tin 8:Tải về tại đây
    Toán 9: Tải về tại đây

    Công nghệ 9:Tải về tại đây

    Sinh 9:Tải về tại đây

    Hóa 9: Tải về tại đây

    Tin 9:Tải về tại đây

  • Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới

    Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ có ma trận đầy đủ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận
    Ngữ Văn 7: Tải về tại đây
    Vật lý 7 Tải về tại đây
    Lịch sử 6: Tải về tại đây

    Địa lý 7: Tải về tại đây
    Sinh 7: Tải về tại đây
    Công nghệ 7: Tải về tại đây

    Toán 7 : Tải về tại đây

    ANh 7: Tải về tại đây

    Tin 7:Tải về tại đây

    Tải thêm bộ đề kiểm tra tất cả các môn lớp 6: Tải về tại đây

  • Đề kiểm tra học kì I Toán 8 – mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I Toán 8 – mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận. Bao gồm ma trận, đề và đáp án

    1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Hãy chọn chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Phát biểu đúng là:

    1. Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.
    2. Hình thoi là tứ giác có ba góc vuông.
    3. Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
    4. Hình thoi là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

    Câu 2. Hằng đẳng thức (A – B)2 = ?

    A. A2 + 2AB + B2 B. A2 – 2AB + B2 C. A2 + AB + B2 D. A2 – AB + B2

    Câu 3. Điểm A đối xứng với điểm B qua O nếu

    1. O là trung điểm của AB B. B là trung điểm OA
    2. O nằm giữa A và B D. A là trung điểm OB

    Câu 4. Cho hình bình hành CDEF. Khi đó ta có hai cạnh bằng nhau là

    A. CD = CF B.CE = DF C. DE = DF D. CD = EF

    Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Biết BC = 20 cm.  Độ dài AM = ?

    1. 20 cm B. 10 cm C. 10 m               D. 10 dm

    Câu 6. Triển khai hằng đẳng thức x2 – 9 ta được:

    A. (x + 3)2 B. (x + 3)(x – 3) C. (x – 3)2 D. (x + 9)(x – 9)

    Câu 7. Công thức nào sau đây là đúng?

    1. = B. = C. =             D. =

    Câu 8. Tứ giác ABCD có  = 600;   = 800;  = 1000; số đo  là:

    1. 600 B. 1000           C. 1200                 D. 2400

    Câu 9. Kết quả phép tính  20x2y6z3 : 5xy2z

    1. 4xy3z2 B. 20xy4z               C. 4xy4z                                 D. 4x2y4z

    Câu 10. Phân tích đa thức x2 + 3x thành nhân tử, ta được kết quả là

    A. x(x – 3) B. x(x2 + 3) C. x(x + 3) D. 3(x + 3)

    Câu 11. Cho ∆ABC có BC = 14cm, E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC . Khi đó độ dài EF là

    A. 14cm B. 2cm C. 28cm D. 7cm.

    Câu 12. Giá trị của biểu thức x2 – 2x + 1 khi x = 101 là

    1. 99  B. 10000                    C. 100                    D. 1000
    2. TỰ LUẬN

    Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:              a) x.(x – 2)                  b) (x – 4)(x + 3)

    Câu 14. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5x – 15      b) x3 – 8x2 + 16x

    Câu 15. (3,5 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M (MN < MP), đường trung tuyến MD. Từ D vẽ DI vuông góc với MN ( I  MN), DK vuông góc với MP (K  MP).

    1. Chứng minh tứ giác MIDK là hình chữ nhật
    2. Gọi E là trung điểm của ND. Chứng minh tứ giác MIED là hình thang
    3. Tam giác MNP cần điều kiện gì thì tứ giác MIDK là hình vuông?

    Câu 16. (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M  = (x – 1).(x – 3) + 11

    Tải về tại đây 

  • Đề kiểm tra học kì I Toán 7 – Mẫu mới

    Đề kiểm tra học kì I Toán 7 – Mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận. Bao gồm ma trận, đề và đáp án

    1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

    Hãy chọn chữ cái (A, B, C, D) đứng trước câu trả lời đúng.

    Câu 1. Kết quả của phép tính

    1.         B.                                 C.                                   D.

    Câu 2. Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính

    A.Là số nguyên âm                                                                        B.Là số nguyên dương

    C.Là số hữu tỉ âm                                                                           D.Là số hữu tỉ dương

    Câu 3. Kết quả của phép tính

    A.3,271                              B.3,361                          C.3,371                           D.3,37

    Câu 4. Kết quả làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba

    A.79,3                                B.79,38                           C.79,382                         D.79,383

    Câu 5. Kết quả của phép tính

    A.7                                      B.                                 C.                                    D.1

    Câu 6. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức

    1. và                 B.  và              C.  và               D.  và

    Câu 7. Hai đường thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh của     là

    1.                        B.                           C.                        D.

    Câu 8. Nếu hai đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

    1. Hai góc trong cùng phía bằng nhau                            B. Hai góc đồng vị bằng nhau
    2. Hai góc so le trong còn lại có tổng bằng 120°            D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

    Câu 9. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c, biết a∥b, a⊥c. Kết luận nào đúng

    1. b∥c B. b⊥c                              C. a⊥b                      D. a∥c

    Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b và c, biết a∥b, b∥c. Kết luận nào đúng

    1. b∥c B. a⊥c                              C. a cắt c                      D. a trùng c

    Câu 11. Cho △ABC vuông tại A. Khi đó

    1. +  =                B.  +  =               C.  +  =             D.  +  =

    Câu 12. Cho ΔABC = ΔDEF. Biết  = 30°. Khi đó

    1. = 30°                     B.  = 42°                        C.  = 32°                    D.  = 66°
    2. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính

    1. a) b)

    Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x

    1. x – 0,5 = 2,5 b)3x –  = 2x +

    Câu 15. (1,5 điểm) Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 2:3:4. Tính số đo mỗi góc của tam giác đó?

    Câu 16. (3,5 điểm) Cho tam giác MAN có AM = AN. Từ A kẻ AI cắt MN tại I sao cho IM = IN. Chứng minh:

    1. a) MAI = NAI   b) AI là tia phân giác của                      c) AI ⊥ MN

    Tải về tại đây 

  • Đề kiểm tra cuối kì I Toán 9 mẫu mới

    Đề kiểm tra cuối kì I Toán 9 mẫu mới

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận. Bao gồm ma trận, đề và đáp án

    MÃ ĐỀ  01
    1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng trong các câu sau.

    Câu 1. Căn bậc hai số học của 36 là

    A. 6. B. 18. C. -6. D. ±6.

    Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R?

    A. y = -3x + 1; B. y = -x + 1; C. y = -2 + x; D. y = -x – 2.

    Câu 3. Trong tam giác vuông, bình phương đường cao sẽ bằng tích

    A. cạnh huyền. B. hình chiếu. C. hai hình chiếu D. hai cgv

    Câu 4. Tỉ số lượng giác tan 300 bằng

    A. B.  C.  D.

    Câu 5. Đường thẳng nào song song với đường thẳng y = -2x + 1?

    1. y = 2x-1 B. y = 2x +8                 C. y = 1 + 2x              D. y = -2x+ 6

    Câu 6. Biểu thức  có nghĩa khi

    A. x  2 B. x ≥ 4 C. x ≠ 2  D. x < 4

    Câu 7. Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được mấy đường tròn đi qua ba điểm đó?

    A. 0 B. 1 C. 2  D. 3

    Câu 8. Trong tam giác vuông, tỉ số lượng giác tan được tính bằng tỉ số của hai cạnh nào?

    A. kề và huyền B. đối và kề C.đối và huyền  D.kề và đối.

    Câu 9. Biểu thức M =  có giá trị rút gọn bằng bao nhiêu?

    1. A.       B.                          C. –                       D.

    Câu 10. Cho ABC vuông tại A, cạnh BC = 10 cm, . Độ dài cạnh AC gần bằng

    A. 5 cm. B. 5,8 cm. C. 20 cm.  D.  cm.

    Câu 11. Cho đường tròn (O; 5 cm) có dây AB = 6 cm kẻ đường kính vuông góc với dây AB tại H. Độ dài OH bằng bao nhiêu?

    1. 11cm                    B. 3 cm                         C. 4 cm                       D. 5cm

    Câu 12. Nếu   thì x bằng

    1. 2.                          B. 8                               C. -4.                          D. -8
    2. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

    Câu 13. (1,0 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = (n – 1)x + 2 (n là tham số, n≠1)

    1. a) Tìm n để hàm số trên là hàm số đồng biến?
    2. b) Tìm n để đồ thị của hàm số trên đi qua điểm A(1;3)

    Câu 14. (2,0 điểm) Cho biểu thức  

    1. a) Tìm điều kiện của x để A xác định.
    2. b) Rút gọn A
    3. c) Tính giá trị của A khi x = 4

    Câu 15. (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, gọi H là trung điểm của OB. Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H.

    1. a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại C
    2. b) Chứng minh OD = BC
    3. c) Cho AB = 12cm. Tính độ dài CD

    Câu 16. (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = .

    Họ và tên học sinh…………………………………………..Số báo danh:…………..

    Tải về tại đây

  • Bộ đề kiểm tra các môn lớp 6 cuối kì I năm học 2022 – 2023

    Bộ đề kiểm tra các môn lớp 6 cuối kì I năm học 2022 – 2023

    Đề chỉ mang tính chất tham khảo theo cấu trúc của Bộ có ma trận đầy đủ gồm 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm) và các câu tự luận
    Ngữ Văn 6: Tải về tại đây
    Khoa học tự nhiên 6: Tải về tại đây
    Lịch sử địa lý 6: Tải về tại đây
    GDCD 6: Tải về tại đây
    Công nghệ 6: Tải về tại đây

    Toán 6: Đủ các bộ Tải về tại đây

    Toán 6: KNTT  Tải về tại đây

    Bộ đề kiểm tra cuối kì I các môn lớp 7 – Mẫu mới